Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng ngãi, giai đoạn 2013 – 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành, Trà Bồng, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, đầu tư các tuyến đường xã, đường thôn, xóm và đường trục chính nội đồng; quy định về tổ chức bộ máy quản lý; về quy trình, thủ tục về lập kế hoạch, quản lý, cấp phát, thanh quyết toán nguồn vốn đầu tư thực hiện Đề án phát triển gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư 1. Chỉ được quyết định đầu tư khi đã xác định rõ nguồn vốn, khả năng cân đối nguồn vốn và đảm bảo bố trí đủ vốn để thực hiện dự án không quá 03 năm. Nghiêm cấm việc triển khai dự án đầu tư khi chưa đảm bảo nguồn vốn thực hiện. 2. Các dự án đầu tư được quyết định đầu tư phải nằm trong quy hoạch được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện nguyên tắc công khai, dân chủ 1. Căn cứ danh mục công trình được phê duyệt trong Kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt, UBND xã có trách nhiệm thông báo cho nhân dân trong vùng dự án biết về quyền hạn, trách nhiệm của mình khi triển khai thực hiện dự án. Phương thức thông báo thực hiện theo Quy định của Quy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUY TRÌNH, THỦ TỤC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy 1. Ban chỉ đạo thực hiện: a) Ở huyện: Sử dụng tổ chức bộ máy, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của huyện được thành lập theo Quyết định 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình lập kế hoạch đầu tư thực hiện 1. Xây dựng kế hoạch: a) Cấp xã: - Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch thực hiện Đề án của xã được phê duyệt và khả năng huy động các nguồn lực của xã, Ban quản lý xã tổ chức lấp ý kiến của cộng đồng khu dân cư, xây dựng kế hoạch, lập danh mục công trình, dự kiến kinh phí đầu tư và tổng hợp tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình 1. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: a) Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tại các xã, thôn có thời gian thực hiện dưới 02 năm hoặc giá trị công trình đến 03 tỷ đồng, chủ đầu tư tự lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Các hình thức lựa chọn: Việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo 03 hình thức: a) Giao các cộng đồng dân cư thôn (những người hưởng lợi trực tiếp) tự thực hiện xây dựng. b) Lựa chọn nhóm thợ, cá nhân trong xã có đủ năng lực để xây dựng. c) Lựa chọn nhà thầu thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm: Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này. Chủ đầu tư lựa chọn đơn vị tư vấn có đủ năng lực giám sát thi công công trình. 1. Chủ đầu tư, tư vấn t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành. 3. Xác định rõ nguồn vốn để thực hiện các dự án thuộc Chương trình, gồm: a. P...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng
  • Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm:
  • Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương.
  • 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giám sát hoạt động xây dựng
  • Tổ chức giám sát thi công công trình xây dựng bao gồm:
  • Chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có), giám sát tác giả và Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập tại khoản 4, Điều 4 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trường hợp khi triển khai công trình có phát sinh bồi thường, giải phóng mặt bằng thì UBND xã giải quyết theo phương thức sau: 1. Trường hợp thiệt hại về đất và tài sản gắn liền trên đất phải tháo dỡ, di dời thì phải xác định cụ thể giá trị bồi thường ( theo qui định của pháp luật về Quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và quyết toán công trình 1. Hồ sơ hoàn thành công trình: Ban quản lý xã chủ trì, tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình ngay sau khi công trình hoàn thành. a) Hồ sơ hoàn thành công trình được lập theo hướng dẫn tại Phụ lục I. b) Hồ sơ hoàn thành công trình được lập thành 03 tập g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán dự án đầu tư xây dựng công trình chậm nhất sau 03 tháng khi dự án, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; chậm nhất sau 02 tháng, đơn vị chức năng thuộc quyền quản lý của người Quyết định đầu tư phải thực hiện xong công tác thẩm tra báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân kỳ thực hiện 1. Đến năm 2013, tập trung nguồn lực đầu tư để 42 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới. 2. Đến năm 2014, tập trung nguồn lực đầu tư để 52 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới. 3. Đến năm 2015, tập trung nguồn lực đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN VỐN, QUẢN LÝ, CẤP PHÁT VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn thực hiện theo Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của UBND tỉnh phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn thuộc 65 xã đạt tiêu chí về giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013 - 2015: 1. Ngân sách tỉnh quản lý, gồm: vốn ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh bố trí các nguồn vốn thực hiện Đề án cho UBND các huyện. 2. Căn cứ quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch vốn của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm để thực hiện các dự án thuộc Chương trình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • 1. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh bố trí các nguồn vốn thực hiện Đề án ch...
  • 2. Căn cứ quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch vốn của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm cấp vốn có mục tiêu cho các huyện để thực hiện Đề án.
Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương và tổng mức vố...
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh bố trí các nguồn vốn thực hiện Đề án ch...
  • 2. Căn cứ quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch vốn của UBND tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm cấp vốn có mục tiêu cho các huyện để thực hiện Đề án.
  • 3. UBND huyện căn cứ chỉ tiêu vốn được giao theo kế hoạch cùng với ngân sách huyện tiến hành phân bổ kinh phí cho UBND xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư Right: Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sác...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các công trình từ nguồn vốn ngân sách xã: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). 2. Thanh toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kế hoạch vốn, bảo đảm hoàn thành mục tiêu của Đề án. b) Thực hiện lồng ghép các chương trình, dự án từ các nguồn vốn nhằm phát huy hiệu quả đầu tư. 2. Sở Tài chính: a) Tham mưu cho UBND tỉnh về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND huyện 1. Đầu mối tiếp nhận, quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh để thực hiện Đề án. 2. Thực hiện bố trí kế hoạch vốn từ nguồn ngân sách huyện cho UBND xã để thực hiện Đề án. 3. Thống nhất công trình cần phải đầu tư trên địa bàn huyện quản lý theo đề nghị của UBND xã (theo Phụ lục II). 4. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND xã 1. Xây dựng và trình HĐND xã thông qua kế hoạch bố trí các nguồn vốn để thực hiện Đề án trên địa bàn. Lập Bảng đăng ký thực hiện công trình hàng năm trình UBND huyện thống nhất để có cơ sở triển khai thực hiện (theo Phụ lục III). 2. Chỉ đạo Ban quản lý xã chủ trì phối hợp với các tổ chức trong hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chủ trì phối hợp với các tổ chức trong hệ thống chính trị của xã vận động, huy động nguồn vốn đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác theo Nghị quyết của HĐND và kế hoạch của UBND xã. 2. Mở tài khoản của Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã tại Kho bạc Nhà nước để thực hiện các giao dịch tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các loại báo cáo: a) Báo cáo về tình hình quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng lập định kỳ 6 tháng, 01 năm và tổng hợp toàn giai đoạn 2013 - 2015: Do UBND xã chủ trì, phối hợp với Ban quản lý xã thực hiện và gửi về UBND huyện. UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo cho UBND tỉnh thông qua các Sở K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, các xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị, phòng, ban liên quan và Ban quản lý xã nghiêm túc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, bất cập hoặc chưa phù hợp với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng được vay vốn Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Điều 2. Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...
Điều 3. Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%. 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để...
Điều 5. Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương. Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
Điều 6. Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ