Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 25
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định chính sách đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng đường 51C thành phố Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định chính sách đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng đường 51C thành phố Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: 1. Bản quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các quy định trước đây đã được UBND tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Những hộ gia đình bị giải tỏa thuộc công trình đường 51C đã được UBND tỉnh giải quyết theo các chính sách đền bù giải tỏa ở từng thời điểm trước đây, đã nhận đủ tiền đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tinh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Minh QUY ĐỊNH Về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng đường 51C thành phố Vũng Tàu (Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng: 1. Công trình xây dựng đường 51C, thành phố Vũng Tàu là công trình sử dụng đất vào mục đích công cộng, nên được áp dụng chính sách đền bù thiệt hại theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Bản quy định này chỉ cụ thể một số nội dung được quy định tại Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1993: 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng:
  • 1. Công trình xây dựng đường 51C, thành phố Vũng Tàu là công trình sử dụng đất vào mục đích công cộng, nên được áp dụng chính sách đền bù thiệt hại theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Bản quy định này chỉ cụ thể một số nội dung được quy định tại Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ cho phù hợp với tình hình quản lý, sử dụng đất thực tế tại khu vực giải tỏa th...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai năm 1...
  • Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại Nghị định này là đất được xác định tại khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 09/CP ngày 12/ tháng 02...
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình xây dựng đường 51C, thành phố Vũng Tàu là công trình sử dụng đất vào mục đích công cộng, nên được áp dụng chính sách đền bù thiệt hại theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Bản quy định này chỉ cụ thể một số nội dung được quy định tại Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ cho phù hợp với tình hình quản lý, sử dụng đất thực tế tại khu vực giải tỏa th...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại Điều 27 của Luật Đất đai n...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Đối tượng phải đền bù thiệt hại: Thực hiện theo Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Đối tượng phải đền bù thiệt hại:
  • Thực hiện theo Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này có trách...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 2 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 của Ng...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Đối tượng được đền bù thiệt hại: Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải là người có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Đối tượng được đền bù thiệt hại:
  • Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
  • Việc đền bù thiệt hại khi thu hồi đất của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất giải quyết theo quyết định riêng c...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng được đền bù thiệt hại 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích q...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Phạm vi đền bù thiệt hại: Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi; 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Phạm vi đền bù thiệt hại:
  • Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này;
  • 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi;
  • 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển địa điểm sản xuất kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 4. Phạm vi đền bù thiệt hại 1. Đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại Chương II của Nghị định này; 2. Đền bù thiệt hại về tài sản hiện có bao gồm cả các công trình kết cấu hạ...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giải thích một số từ ngữ tại quy định này. 1. Hộ bị giải tỏa trắng: Là hộ đang sử dụng đất để ở hợp pháp, nay bị thu hồi phải giải tỏa tháo dỡ hết cả nhà ở và hết đất (Hoặc diện tích đất còn lại sau khi bị thu hồi không thể xây dựng được nhà ở, không phù hợp quy hoạch). 2. Hộ sử dụng đất ở: Là hộ đang sử dụng đất để ở ổn địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất: Người sử dụng đất bị thu hồi được xem xét đền bù, trợ cấp bằng tiền theo các quy định ban hành tại bản quy định này. Trường hợp bị giải tỏa trắng, nếu có nhu cầu về đất ở thì được xem xét giải quyết đất ở tại các khu tái định cư, hoặc được trợ cấp bằng tiền đế’ tự tái định cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất: Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Người không được đền bù thiệt hại về đất: Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Người bị thu hồi đất không có các điều kiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này. 2. Người mới sử dụng đất sau ngày 15/10/1993 không phù hợp với Luật đất đai đã ban hành....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Người không được đền bù thiệt hại về đất:
  • Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Người bị thu hồi đất không có các điều kiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này.
Added / right-side focus
  • Trong trường hợp xét thấy cần hỗ trợ thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất bị thu hồi khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • 2. Người mới sử dụng đất sau ngày 15/10/1993 không phù hợp với Luật đất đai đã ban hành.
  • 3. Người chiếm đất trái phép.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Người bị thu hồi đất không có các điều kiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này. Right: Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
Target excerpt

Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Giá đất để tính đền bù thiệt hại: Giá đất để tính đền bù thiệt hại về đất được xác định trên cơ sở đất tại Quyết định số 428/1999/QĐ-UBT ngày 23/01/1999 cua UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhân với hệ số K=1 do UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3399/QĐ-UB ngày 28/06/1999. (có bảng phụ lục chi tiết đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: 10.1 Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được đền bù theo giá đất nông nghiệp tại Điều 9 và còn được cộng thêm một khoản tiền tối đa bằng 30% phần chênh lệch giữa giá đền bù đất nông nghiệp với giá đất ở tại vị trí của đất nông nghiệp bị thu hồi. 10.2 Nếu đất bị thu hồi là...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi. Nếu không có đất đền bù thì ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp:
  • 10.1 Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được đền bù theo giá đất nông nghiệp tại Điều 9 và còn được cộng thêm một khoản tiền tối đa bằng 30% phần chênh lệch giữa giá đền bù đất nông nghiệp với giá đất...
  • 10.2 Nếu đất bị thu hồi là đất do Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu thì người bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù chi phí đã đầu tư vào đất.
Added / right-side focus
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi.
  • Nếu không có đất đền bù thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền theo giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
  • Trong trường hợp diện tích đất được đền bù nhỏ hơn diện tích đất bị thu hồi thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền phần đất chênh lệch đó;
Removed / left-side focus
  • 10.1 Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được đền bù theo giá đất nông nghiệp tại Điều 9 và còn được cộng thêm một khoản tiền tối đa bằng 30% phần chênh lệch giữa giá đền bù đất nông nghiệp với giá đất...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10: Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: Right: Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
  • Left: 10.2 Nếu đất bị thu hồi là đất do Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu thì người bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù chi phí đã đầu tư vào đất. Right: 2. Nếu đất bị thu hồi là đất do Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, thì người bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù thiệt hại chi phí đã đầu tư...
Target excerpt

Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị: 1. Đất ở trong đô thị là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Diện tích đất ở hợp pháp để tính tiền đền bù được xác định căn cứ vào: Giấy chứng nhận quyền sở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12

Điều 12: Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở: 1. Trường hợp đất đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền chi phí đã đầu tư hợp pháp vào đất như: Nhà, vật kiến trú...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan. Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12: Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở:
  • Trường hợp đất đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thi...
  • Nhà, vật kiến trúc, hoa màu cây trái...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham gia của các ngành có...
  • Giá đất để tính đền bù thiệt hại được xác định trên cơ sở giá đất của địa phương ban hành theo quy định của Chính phủ nhân với hệ số K để đảm bảo giá đất tính đền bù phù hợp với khả năng sinh lợi v...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở:
  • Trường hợp đất đang sử dụng để ở là đất Nhà nước giao sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu, cho thuê mặt bằng để kinh doanh, khi Nhà nước thu hồi thì người sử dụng đất không được đền bù thi...
  • Nhà, vật kiến trúc, hoa màu cây trái...
Target excerpt

Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại Giá đất để tính đền bù thiệt hại do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng dự án theo đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, có sự tham...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 13

Điều 13: Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng: Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nước thu hồi đất không được đền b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13: Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng:
  • Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thì khi Nhà nướ...
  • 2. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Nộp Ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất: Công trình đường 51C được đầu tư bằng vốn Ngân sách nên miễn nộp toàn bộ các khoản đền bù vào Ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quỹ đất dùng để tái định cư: Quỹ đất dùng để tái định cư là các khu tái định cư tập trung được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16

Điều 16: Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm: Nhà và các công trình kiến trúc khác, cây trồng vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16: Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm: Nhà và các công trình kiến trúc khác, cây trồng vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp hiện có tại thời điểm thu hồi đất.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng
  • Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ.
  • Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm: Nhà và các công trình kiến trúc khác, cây trồng vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất hợp pháp hiện có tại thời điểm thu hồi đất.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Target excerpt

Điều 22. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng...

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Đền bù và trợ cấp thiệt hại nhà, công trình kiến trúc 1. Nhà nước đền bù theo mức thiệt hại thực tế. 2. Mức đền bù thiệt hại được tính theo công thức sau: Mức đền bù = Giá xây dựng mới của nhà x Tỷ lệ giá trị còn lại của nhà. - Giá xây dựng mới của nhà, công trình là mức giá chuẩn ban hành tại Quyết định số 32/QĐ.UBT của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18

Điều 18: Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc: 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của quy định này, khi bị thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của bản quy định này. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình kiến trúc nhưng chưa c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18: Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc:
  • 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của quy định này, khi bị thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của bản quy định này.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình kiến trúc nhưng chưa có giấy phép xây dựng thì được đền bù hoặc trợ cấp cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất.
  • 3. Chủ sở hữu tài sản có trên đất bất hợp pháp quy định tại Điều 7 của Nghị định này, tùy từng trường hợp cụ thể được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • 2. Chủ sở hữu tài sản là người có nhà, công trình kiến trúc nhưng chưa có giấy phép xây dựng thì được đền bù hoặc trợ cấp cụ thể như sau:
  • 2.1 Nhà, công trình xây dựng trên đất ở thuộc đối tượng được đền bù theo quy định tại Điều 7 của bản quy định này thì được đền bù theo mức đã quy định tại điều 17.
  • 2.2 Nhà, công trình xây dựng trên đất không thuộc đối tượng được đền bù (theo quy định tại Điều 8), nhưng tại thời điểm xây dựng mà Nhà nước chưa có quy hoạch hoặc xây dựng phù hợp quy hoạch, không...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18: Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc: Right: Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản
  • Left: 1. Chủ sở hữu tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của quy định này, khi bị thu hồi đất mà bị thiệt hại về tài sản thì được đền bù theo mức quy định tại Điều 17 của bản quy định này. Right: 2. Chủ sở hữu tài sản là người có tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 Điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Target excerpt

Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản 1. Đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác, gắn liền với đất hiện có tại thời điểm thu hồi đất. 2. Chủ sở...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19

Điều 19: Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trái phép, nhưng...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đền bù thiệt hại về hoa màu 1. Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với giá trung bình của nông sản, thuỷ sản cùng loại ở địa phương tại thời điểm đền bù. 2. Mức đền bù thiệt hại đối với cây lâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19: Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện...
  • Ngoài ra còn được hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Đền bù thiệt hại về hoa màu
  • Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với giá trung bình của nô...
  • 2. Mức đền bù thiệt hại đối với cây lâu năm, được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây (không bao hàm trị giá đất) tại thời điểm thu hồi đất theo thời giá của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
  • 1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được đền bù thiệt hại đối với diện...
  • Ngoài ra còn được hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của quy định này.
Target excerpt

Điều 23. Đền bù thiệt hại về hoa màu 1. Mức đền bù thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó với g...

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Đền bù về mồ mả: 1) Đối với việc di chuyển mồ mả mức tiền đền bù được quy định như sau: - Mộ đất: 1.000.000đ/mộ - Mộ xây bán kiên cố: 2.000.000đ/mộ. - Mộ xây kiên cố: 3.000.000đ/mộ. 2) Đối với việc di chuyển mồ mả vắng chủ thì chủ dự án hợp đồng với cơ quan dịch vụ mai táng của địa phương tổ chức bốc mộ, cải táng trên cơ sở mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng (sân, bãi để hàng hóa, đường nội bộ, mương, cống thoát nước...) Mức đền bù thiệt hại bằng giá trị xây dựng mới của công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với công trình bị phá dỡ. Chủ sở hữu tài sản phải lập dự toán - thiết kế của công trình để trình cơ quan Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Đền bù thiệt hại về hoa màu Tất cả các loại hoa màu cây trái sản xuất trên đất bị giải tỏa đều được đền bù. Mức đền bù thiệt hại được áp dụng theo Quyết định số 3619/QĐ-UBT ngày 08/07/1999 của UBND tỉnh. Riêng số hoa màu trồng trái phép trên đất đã đền bù giải tỏa trước đây thì không đền bù.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Mức hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống. 1) Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở được tính trong thời hạn là 6 tháng, với mức trợ cấp là: 135.000đ/nhân khẩu/tháng. (Theo sổ hộ khẩu hoặc sổ đăng ký tạm trú dài hạn) nhà của Nhà nước thì được hỗ trợ bằng tiền để tạo lập chỗ ở mới. Mức hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24

Điều 24: Chính sách hỗ trợ khác: 1) Hộ cư trú hợp pháp (hộ có hộ khẩu thường trú, hộ thuộc diện KT3, hộ tạm trú dài hạn) trong khu vực giải tỏa sẽ được trợ cấp di chuyển chỗ ở theo các mức sau: a) Trong phạm vi tỉnh: - Tổng giá trị tài sản được đền bù, trợ cấp của hộ đó dưới 50.000.000đ thì được hỗ trợ 1.000.000đ/hộ. - Tổng giá trị tài...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình. Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24: Chính sách hỗ trợ khác:
  • 1) Hộ cư trú hợp pháp (hộ có hộ khẩu thường trú, hộ thuộc diện KT3, hộ tạm trú dài hạn) trong khu vực giải tỏa sẽ được trợ cấp di chuyển chỗ ở theo các mức sau:
  • a) Trong phạm vi tỉnh:
Added / right-side focus
  • Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn
  • 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình.
  • Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất có cùng mục đích sử dụng, nhưng mức tối đa được đền bù bằng đất tại nơi ở mới là mức đất ở theo quy định tại Điều 54 Luật Đất đai, nếu có chênh lệch về giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 24: Chính sách hỗ trợ khác:
  • 1) Hộ cư trú hợp pháp (hộ có hộ khẩu thường trú, hộ thuộc diện KT3, hộ tạm trú dài hạn) trong khu vực giải tỏa sẽ được trợ cấp di chuyển chỗ ở theo các mức sau:
  • a) Trong phạm vi tỉnh:
Target excerpt

Điều 11 . Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc nông thôn 1. Đất ở của mỗi hộ gia đình nông thôn bao gồm đất để làm nhà ở và các công trình phục vụ cho đời sống của gia đình. Người bị thu hồi đất được đền bù bằng đất c...

left-only unmatched

Chương V

Chương V BỐ TRÍ ĐẤT Ở TẠI KHU TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Bố trí đất ở cho các hộ gia đình tại khu tái định cư được thực hiện theo các nguyên tắc: Ưu tiên cho hộ sớm thực hiện kế hoạch giải phóng mặt bằng; tiếp đến là hộ thuộc các đối tượng chính sách xã hội, người có công với cách mạng, gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Khiếu nại và thời hiệu - Người bị thu hồi đất nếu không đồng ý nội dung quyết định đền bù, trợ cấp do UBND tỉnh ban hành thì được quyền khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hiện hành. - Đơn khiếu nại phải gửi đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.24 targeted reference

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28: Giám đốc các sở: Tài chính - Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu và thủ trưởng các ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này theo chức năng. Điều 29: Hội đồng đền bù thiệt hại t...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lập khu tái định cư Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; căn cứ vào quy mô thực tế của đất bị thu hồi, khả năng quỹ đất dùng để đền bù, số hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất ở phải di chuyển đến nơi ở khác, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định hoặc uỷ quyền cho Uỷ ban nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 28: Giám đốc các sở: Tài chính
  • Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Giao thông
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương
  • căn cứ vào quy mô thực tế của đất bị thu hồi, khả năng quỹ đất dùng để đền bù, số hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất ở phải di chuyển đến nơi ở khác, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Giao thông
  • Vận tải, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu và thủ trưởng các ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy định này theo chức năng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28: Giám đốc các sở: Tài chính Right: Điều 28. Lập khu tái định cư
Target excerpt

Điều 28. Lập khu tái định cư Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; căn cứ vào quy mô thực tế của đất bị thu hồi, khả năng quỹ đất dùng để đền bù, số hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất ở phải...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 30

Điều 30: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm: 1. Tham gia Hội đồng đền bù thiệt hại tỉnh; Là đơn vị chủ trì phối hợp với UBND thành phố Vũng Tàu, Tổ chuyên viên thực hiện kiểm kê, tính toán, lập phương án đền bù thiệt hại và tổ chức chi trả tiền đền bù kịp thời ngay sau khi phương án đền bù được phê duyệt....

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư Nguồn vốn để đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng ở khu tái định cư gồm: 1. Kinh phí đền bù thiệt hại cơ sở hạ tầng ở nơi thu hồi đất do tổ chức cá nhân được giao đất, thuê đất trả; 2. Sử dụng quỹ đất tạo vốn; 3. Nguồn hỗ trợ của người được giao đất, thuê đất. Mức hỗ trợ cụ thể do Uỷ ban nhân dân t...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm:
  • 1. Tham gia Hội đồng đền bù thiệt hại tỉnh
  • Là đơn vị chủ trì phối hợp với UBND thành phố Vũng Tàu, Tổ chuyên viên thực hiện kiểm kê, tính toán, lập phương án đền bù thiệt hại và tổ chức chi trả tiền đền bù kịp thời ngay sau khi phương án đề...
Added / right-side focus
  • Điều 31. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư
  • Nguồn vốn để đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng ở khu tái định cư gồm:
  • 1. Kinh phí đền bù thiệt hại cơ sở hạ tầng ở nơi thu hồi đất do tổ chức cá nhân được giao đất, thuê đất trả;
Removed / left-side focus
  • Điều 30: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm:
  • 1. Tham gia Hội đồng đền bù thiệt hại tỉnh
  • Là đơn vị chủ trì phối hợp với UBND thành phố Vũng Tàu, Tổ chuyên viên thực hiện kiểm kê, tính toán, lập phương án đền bù thiệt hại và tổ chức chi trả tiền đền bù kịp thời ngay sau khi phương án đề...
Target excerpt

Điều 31. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư Nguồn vốn để đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng ở khu tái định cư gồm: 1. Kinh phí đền bù thiệt hại cơ sở hạ tầng ở nơi thu hồi đất do tổ chức cá nhân được giao đất, thuê đất tr...

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì Hội đồng đền bù thiệt hại tỉnh đề xuất ý kiến trình UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5 Điều 5 . Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của Nghị định này, tuỳ từng trường hợp cụ thể, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền, nhà ở hoặc bằng đất. Khi thực hiện đền bù bằng đất hoặc bằng nhà ở mà có chênh lệch về diện tích hoặc giá trị thì phần chênh l...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;...
Điều 10. Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở tại đô thị 1. Đất đô thị là đất được quy định tại Điều 55 Luật đất đai và được quy định chi tiết tại Nghị định số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về quản lý và sử dụng đất đô thị. Đất được quy hoạch để xây dựng đô thị nhưng chưa có cơ sở hạ tầng, thì không được đền bù như đất đô thị,...
Điều 12 Điều 12 . Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở 1. Trường hợp diện tích đất còn lại sau thu hồi nhỏ hơn diện tích theo mức quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng phải sử dụng theo quy hoạch; trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng...
Điều 14. Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất Trong các trường hợp sau đây, người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất phải nộp toàn bộ khoản tiền đền bù thiệt hại về đất theo mức giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị định này vào ngân sách Nhà nước, sau khi đã trừ phần đền bù chi phí đầu tư của người bị thu hồi đất: Đất...