Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định tạm thời về trình tự thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định tạm thời về trình tự thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục giao đất và cấp gtấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục giao đất và cấp gtấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Trưởng Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
  • Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Trưởng Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
explicit-citation Similarity 0.29 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: Cơ sở tôn giáo nói tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận). Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng. Các cơ sở tôn giáo đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất .
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi,...
  • Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nêu tại khoản này mà đất đó nằm trong quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa có quyết định thu hồi...
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Cơ sở tôn giáo nói tại Quy định này là cơ sở tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động (có đăng ký hoạt động và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thừa nhận).
  • Các cơ sở tôn giáo đang hoạt động hợp pháp, được UBND tỉnh cho phép tái thiết lập, hoặc phải di chuyển địa điểm do thực hiện quy hoạch thì căn cứ vào quỹ đất của địa phương và nhu cầu sử dụng được...
Rewritten clauses
  • Left: Cơ sở tôn giáo được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên diện tích đất mà cơ sở tôn giáo đang sử dụng. Right: 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất: Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có: - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch. - Đơn xin giao đất để xây dựng cơ...

Open section

Chương II

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT lMục 1 ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • GIAO ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ THỜ TỰ VÀ
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu) 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng (nếu có). 3. Hồ sơ xác nhận hiện trạng sử dụng đất (theo Quyết định 3261/QĐ-UBT ngày 0...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 2. Hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định tại điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. 3. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 4. Tổ chức kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất .
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh.
  • 2. Hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định tại điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo mẫu)
  • 2. Giấy tờ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất và giấy phép xây dựng, sửa chữa có liên quan đến cơ sở thờ tự đã xây dựng (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Đo đạc lập sơ đồ vị trí khu đất: 1. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh do Trung tâm Đo đạc bản đồ tỉnh BR-VT lập. 2. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện do Phòng Địa chính lập. 3. Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian có nhiều khu đất riê...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất . 1. Người sử dụng đất được miễn tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng đất để xây dựng nhà tình nghĩa; b) Sử dụng đất để xây nhà ở chung cư cao tầng để bán hoặc cho thuê; xây dựng ký túc xá; c) Sử dụng đất tại hải đảo, biên giới, vùng cao, vùng sâu, vùng xa để làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất .
  • 1. Người sử dụng đất được miễn tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây:
  • a) Sử dụng đất để xây dựng nhà tình nghĩa;
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Đo đạc lập sơ đồ vị trí khu đất:
  • 1. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh do Trung tâm Đo đạc bản đồ tỉnh BR-VT lập.
  • 2. Đối với trường hợp giao đất và cấp giấy CNQSDĐ thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện do Phòng Địa chính lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1- Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo quy định của Điều 9 Quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi tọa lạc của mảnh đất xin cấp giấy chứng nhận...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định này còn có quyền thế ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định này còn có quyền thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất để vay vốn theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo quy định của Điều 9 Quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt...
  • a- Đối với các hồ sơ có đủ điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì UBND cấp xã làm tờ trình và gửi kèm bộ hồ sơ đó về UBND cấp huyện (phòng Địa chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung xác nhận, xác minh và xác định về nguồn gốc khu dất, hiện trạng sử dụng, tình hình tranh chấp (nếu có). Điều 14: UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn (đối...

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ
  • ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung xác nhận, xác minh và xác định về nguồn gốc khu dất, hiện trạng sử dụng, tình hình tranh chấp (nếu có).
  • Điều 14: UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thẩm tra xác nhận kết quả kiểm tra của UBND xã, phường, thị trấn (đối với trường hợp thuộc thẩm quyển cấp giấy CNQSDĐ của UBND tỉnh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15: Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Ban Tôn giáo chính quyền huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về việc xác nhận cơ sở tôn giáo xin cấp giấy CNQSDĐ có đăng ký hoạt động đúng quy định của pháp luât, khu đất xin cấp giấy CNQSDĐ đúng là vị trí tồn tại của cơ sở tôn giáo đứng tên trong đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 79 của Luật Đất đai và điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất .
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 79 của Luật Đất đai và điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ s...
Removed / left-side focus
  • Ban Tôn giáo chính quyền tỉnh, Ban Tôn giáo chính quyền huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về việc xác nhận cơ sở tôn giáo xin cấp giấy CNQSDĐ có đăng ký hoạt động đúng quy định của pháp luâ...
  • Giám đốc Sở Địa chính, Trưởng Phòng địa chính các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thẩm tra đầy đủ hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành của pháp luật đất đai để lập thủ tục trình UBND c...
  • Điều 17: Giám đốc Sở Địa chính, Trưởng ban Tôn giáo chính quyền tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ và giúp các địa phương thực hiện tốt quy định này trong toàn tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Điều 6. Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...
Điều 8. Điều 8. Đối tượng được giao đất có thu tiền sử dụng đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở. 2. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê. 3. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng đó. 4. Tổ chức kinh tế đượ...
Điều 11. Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng . Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất chưa sử dụng, thì ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý diện tích đất đó...
Điều 13. Điều 13. Nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 79 của Luật Đất đai. 2. Tổ chức sử dụng đất vào mục đích công cộng, tổ chức được Nhà nước giao đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...