Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
44/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
06/2018/QD/UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính
- Về việc quy định kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp
- xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với
- người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại
- Left: tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo Luật Xử lý vi phạm hành chính; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trườ ng h ợ p sau: 1. X ác định giá đất để tính thu ti ề n s ử d ụng đấ t mà di ệ n tích tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
- H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i
- giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo Luật Xử lý vi phạm hành chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung, mức chi cho người nghiện không nơi cư trú ổn định trong thời gian tạm trú tại Trung tâm 1. Tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày. 2. Tiền thuốc chữa bệnh thông thường: 50.000 đồng/người/tháng. Trường hợp trong thời gian lưu trú theo chỉ định của Bác sĩ phải điều trị cắt cơn tại Trung tâm: 500.000 đồng/người/lần. Đối với n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau: STT Hê số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) 01 1,15 Th ạ nh Phú, Gi ồ ng Trôm, M ỏ Cày B ắ c, Ch ợ Lách, M ỏ Cày Nam 02 1,2 Thành ph ố B ến Tre, Ba Tri,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
- H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t
- nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau:
- Điều 2. Nội dung, mức chi cho người nghiện không nơi cư trú ổn định trong thời gian tạm trú tại Trung tâm
- 1. Tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày.
- 2. Tiền thuốc chữa bệnh thông thường: 50.000 đồng/người/tháng. Trường hợp trong thời gian lưu trú theo chỉ định của Bác sĩ phải điều trị cắt cơn tại Trung tâm: 500.000 đồng/người/lần. Đối với ngư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, mức chi cho người cai nghiện; người chưa thành niên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại Trung tâm 1. Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe: a) Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe cho người cai nghiện: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình th ự c hi ệ n, n ếu phát sinh khó khăn, vướ ng m ắ c, yêu c ầ u các s ở , ngành t ỉ nh và Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các
- cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình
- Điều 3. Nội dung, mức chi cho người cai nghiện; người chưa thành niên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại Trung tâm
- 1. Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe:
- a) Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe cho người cai nghiện: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 5, Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ đóng góp, miễn, giảm đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm 1. Chế độ đóng góp: Người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí trong thời gian ở Trung tâm, gồm: a) Tiền ăn: 900.000 đồng/người/tháng. b) Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác: 400...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này. 2. Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 4 năm 2018 và thay thế Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành
- t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên
- Điều 4. Chế độ đóng góp, miễn, giảm đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm
- 1. Chế độ đóng góp: Người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí trong thời gian ở Trung tâm, gồm:
- a) Tiền ăn: 900.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chế độ đóng góp, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng 1. Chế độ đóng góp: Người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại cộng đồng hoặc gia đình của người nghiện ma túy có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí trong thời gian cai nghiện gồm: a) Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chế độ đóng góp, hỗ trợ, miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma tuý áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm 1. Chế độ đóng góp Người sau cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm hoặc thân nhân của người sau cai nghiện ma túy có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Các quy định khác Các quy định khác ngoài quy định của Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH và Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 9 năm 2016...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.