QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Lu ậ t t ổ ch ứ c chính quy ền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Lu ật ban hành văn bả n quy ph ạ m pháp lu ật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lu ật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 44/2014/NĐ -CP ngày 15 thá ng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề giá đấ t;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 45/2014/NĐ - CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ề n s ử d ụng đấ t;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 46/2014/NĐ -CP ngày 15 thá ng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ền thuê đấ t, thuê m ặt nướ c;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 135/2016/NĐ -CP ngày 09 thá ng 9 năm 20 16 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a các Ngh ị định quy đị nh v ề thu ti ề n s ử d ụng đấ t, thu ti ền thuê đấ t, thuê m ặ t nướ c;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 123/2017/NĐ -CP ngà y 14 tháng 11 năm 2017 củ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a các Ngh ị định quy đị nh v ề thu ti ề n s ử d ụng đấ t, thu ti ền thuê đấ t, thuê m ặt nướ c;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 thá ng 12 năm 201 6 c ủ a B ộ Tài chính s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủa Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 20 14 c ủ a B ộ Tài chí nh hướ ng d ẫ n m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 45/2014/NĐ - CP ngày 15 thá ng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ề n s ử d ụng đấ t;
Căn cứ Th ông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 thá ng 12 năm 2016 củ a B ộ Tài chính s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủa Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 20 14 c ủ a B ộ Tài chính hướ ng d ẫ n m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 46/2014/NĐ - CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ền thuê đấ t, thuê m ặ t nướ c; Th ự c hi ệ n Cô ng văn số 77/HĐND -TH ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Thườ ng tr ự c H ội đồ ng nhân dân t ỉ nh v ề vi ệ c h ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa v ụ tài chí nh đố i v ới ngườ i s ử d ụng đất trên đị a bàn t ỉnh năm 2018; Theo đề ngh ị c ủa Giám đố c S ở Tài chính t ạ i T ờ trình s ố 780/TTr-STC ngày 12 tháng 3 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH: Điều l. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Ph ạm vi điề u ch ỉ nh Quy ết định này quy đị nh h ệ s ố điề u ch ỉnh giá đấ t (h ệ s ố k) tro ng năm 2018 để tính thu ti ề n s ử d ụng đấ t, ti ền thuê đất trên đị a bàn t ỉ nh B ế n Tre. 2. Đối tượ ng áp d ụ ng T ổ ch ứ c, h ộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đấ t, công nh ậ n quy ề n s ử d ụng đấ t, cho phép chuy ể n m ục đích sử d ụng đất, cho thuê đấ t tr ên đị a bàn t ỉ nh B ế n Tre.
Điều 2
Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i
giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài
chính trong các trườ ng h ợ p sau:
1. X ác định giá đất để tính thu ti ề n s ử d ụng đấ t mà di ệ n tích tính thu ti ề n s ử
d ụng đấ t c ủ a th ửa đấ t ho ặc khu đấ t có giá tr ị (tính theo giá đấ t trong B ảng giá đấ t)
dướ i 20 t ỷ đồ ng khi:
a) T ổ ch ứ c kinh t ế được Nhà nước giao đấ t có thu ti ề n s ử d ụng đấ t không
thông qua hình th ức đấ u giá quy ề n s ử d ụng đấ t, công nh ậ n quy ề n s ử d ụng đấ t.
b) T ổ ch ứ c kinh t ế được Nhà nướ c cho phép chuy ể n m ục đích sử d ụng đấ t.
c) H ộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đấ t không thông qua hình th ứ c
đấ u giá quy ề n s ử d ụng đấ t.
d) H ộ gia đình, cá nhân được Nhà nướ c công nh ậ n quy ề n s ử d ụng đất đố i v ớ i
di ện tích đấ t ở vượ t h ạ n m ứ c.
đ) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nướ c cho phép chuy ể n m ục đích sử d ụng đấ t
đố i v ớ i di ện tích đấ t ở vượ t h ạ n m ứ c.
e) Xác đị nh giá kh ởi điểm đấ u giá quy ề n s ử d ụng đấ t để giao đấ t có thu ti ề n s ử
d ụng đất. Trườ ng h ợ p th ửa đấ t ho ặc khu đất đấ u giá thu ộc đô thị, đầ u m ố i giao thông,
khu dân cư tậ p trung có l ợ i th ế , kh ả năng sinh lợ i thì căn cứ tình hình th ự c t ế t ại đị a
phương, Sở Tài chính báo cáo Ủ y ban nhân dân t ỉ nh quy ết định điề u ch ỉnh tăng hệ s ố
điề u ch ỉnh giá đất để xác đị nh giá kh ởi điể m.
2. Xác định giá đấ t c ụ th ể để tính thu ti ền thuê đất theo các trườ ng h ợ p quy
đị nh t ạ i Kho ản 1 Điề u 3 Ngh ị đị nh s ố 123/2017/NĐ - CP ngày 14 tháng 11 năm 2017
s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a các Ngh ị đị nh s ố 46/2014/NĐ -CP ngày 15 tháng 05
năm 2014 củ a Chính ph ủ Quy đị nh v ề thu ti ền thuê đấ t, thuê m ặt nướ c trong các
trườ ng h ợ p:
a) Xác định đơn giá thuê đấ t tr ả ti ền thuê đất hàng năm đố i v ới trườ ng h ợ p thuê
đấ t s ử d ụ ng vào m ục đích kinh doanh thươn g m ạ i, d ị ch v ụ , b ất độ ng s ả n khai thác
khoáng s ả n: x ác định đơn giá thuê đấ t tr ả ti ề n m ộ t l ầ n cho c ả th ờ i gian thuê không
thông qua hình th ức đấu giá; xác định đơn giá thuê đấ t khi chuy ể n t ừ thuê đấ t tr ả ti ề n
thuê đất hàng năm sang thuê đấ t tr ả ti ền thuê đấ t m ộ t l ầ n cho c ả th ờ i gian thuê theo
quy đị nh t ạ i kho ản 2 Điề u 172 Lu ật đất đai; xác định đơn giá thuê đấ t khi nh ậ n
chuy ển nhượ ng tài s ả n g ắ n li ề n v ới đất thuê theo quy đị nh t ạ i kho ản 3 Điề u 189 Lu ậ t
đất đai; xác định đơn giá thuê đấ t tr ả ti ề n thuê đấ t hàng năm và đơn giá thuê đấ t tr ả
ti ền thuê đấ t m ộ t l ầ n cho c ả th ờ i gian thuê khi c ổ ph ầ n hóa doanh nghi ệp nhà nướ c
đượ c áp d ụng trong trườ ng h ợ p di ệ n tích tính thu ti ền thuê đấ t c ủ a th ửa đấ t ho ặ c khu
đấ t có giá tr ị (tính theo giá đấ t trong B ả ng gi á đất) dướ i 20 t ỷ đồ ng.
b) Xác định đơn giá thuê đấ t tr ả ti ền thuê đất hàng năm cho ch u k ỳ ổn đị nh ti ế p
theo đố i v ớ i th ửa đấ t ho ặc khu đất được Nhà nướ c cho thuê s ử d ụ ng vào m ục đích
kinh doanh thương mạ i, d ị ch v ụ , b ất độ ng s ả n, khai thác khoáng s ả n có giá tr ị (tính
theo giá đấ t trong B ảng giá đấ t) t ừ 20 t ỷ đồ ng tr ở lên.
c) Xác định đơn giá thuê đấ t tr ả ti ền thuê đất hàng năm (không bao gồm trườ ng
h ợp thuê đấ t s ử d ụ ng vào m ục đích kinh doanh thương mạ i, d ị ch v ụ , b ất độ ng s ả n,
khai thác khoáng s ả n).
d) Xác đị nh giá kh ởi điểm đấ u giá quy ề n s ử d ụng đất để cho thuê theo hình
th ứ c tr ả ti ền thuê đất hàng năm. Trườ ng h ợ p th ửa đấ t ho ặc khu đất đấ u giá thu ộc đô
th ị, trung tâm thương mạ i, d ị ch v ụ, đầ u m ối giao thông, khu dân cư tậ p trung có kh ả
năng sinh lợ i, có l ợ i th ế trong vi ệ c s ử d ụng đấ t làm m ặ t b ằ ng s ả n xu ấ t kinh doanh,
thương mạ i và d ị ch v ụ thì căn cứ tình hình th ự c t ế t ại địa phương, Sở Tài chính báo
cáo Ủ y ban nhân dân t ỉ nh quy ết định điề u ch ỉnh tăng hệ s ố điề u ch ỉnh giá đất để xác
đị nh giá kh ởi điể m.
Điều 3
Hệ số điều chỉnh giá đất
H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t
nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau:
STT Hê số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố)
01 1,15 Th ạ nh Phú, Gi ồ ng Trôm, M ỏ Cày B ắ c,
Ch ợ Lách, M ỏ Cày Nam
02 1,2 Thành ph ố B ến Tre, Ba Tri, Bình Đạ i,
Châu Thành
Điều 4
Tổ chức thực hiện
Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các
cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình
th ự c hi ệ n, n ếu phát sinh khó khăn, vướ ng m ắ c, yêu c ầ u các s ở , ngành t ỉ nh và Ủ y ban
nhân dân các huy ệ n, thành ph ố ph ả n ánh k ị p th ờ i cho S ở Tài chính để t ổ ng h ợ p trình
Ủ y ban nhân dân t ỉ nh xem xét s ửa đổ i, b ổ sung cho phù h ợ p v ớ i th ự c t ế t ại đị a
phương.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành
t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên
quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này.
2. Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 4 năm 2018 và thay thế
Quy ết đị nh s ố 05/2017/QĐ - UBND ngày 23 tháng 01 năm 2017 củ a Ủ y ban nhân dân
t ỉ nh v ề vi ệc quy đị nh h ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính
đố i v ới ngườ i s ử d ụng đất trên đị a bàn t ỉ nh B ế n T re năm 2017./.