Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
06/2018/QD/UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
77/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính
- đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trườ ng h ợ p sau: 1. X ác định giá đất để tính thu ti ề n s ử d ụng đấ t mà di ệ n tích tính...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
- công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i
- giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài
- chính trong các trườ ng h ợ p sau:
- Left: Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau: STT Hê số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) 01 1,15 Th ạ nh Phú, Gi ồ ng Trôm, M ỏ Cày B ắ c, Ch ợ Lách, M ỏ Cày Nam 02 1,2 Thành ph ố B ến Tre, Ba Tri,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
- a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định cụ thể theo từng khu vực, tuyến đường tương...
- H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t
- nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau:
- STT Hê số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố)
- Left: Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất Right: Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình th ự c hi ệ n, n ếu phát sinh khó khăn, vướ ng m ắ c, yêu c ầ u các s ở , ngành t ỉ nh và Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
- Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất.
- Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các
- cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này. 2. Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 4 năm 2018 và thay thế Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định tiền thuê đất 1. Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xác định tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
- Số tiền thuê đất phải nộp ngân sách nhà nước được xác định sau khi đã được trừ (-) đi số tiền thuê đất được miễn, giảm (nếu có) và tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Nghị định s...
- 2. Trường hợp tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 12 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP để thực hiện dự...
- 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành
- t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên
- quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này.
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Xác định tiền thuê đất
Unmatched right-side sections