Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động
  • cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính
Rewritten clauses
  • Left: đối vói người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2018 Right: trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trườ ng h ợ p sau: 1. X ác định giá đất để tính thu ti ề n s ử d ụng đấ t mà di ệ n tích tính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này thi hành thống nhất trong toàn tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này thi hành thống nhất trong toàn tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
  • H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điề u 3 Quy ết đị nh này đượ c nhân (x) v ớ i
  • giá đấ t trong B ảng giá đấ t do Ủ y ban nhân dân t ỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau: STT Hê số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) 01 1,15 Th ạ nh Phú, Gi ồ ng Trôm, M ỏ Cày B ắ c, Ch ợ Lách, M ỏ Cày Nam 02 1,2 Thành ph ố B ến Tre, Ba Tri,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre và những người được cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
  • H ệ s ố điề u ch ỉnh giá đất quy đị nh t ại Điều này đượ c áp d ụng chung cho đấ t
  • nông nghi ệp và đấ t phi nông nghi ệ p c ụ th ể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình th ự c hi ệ n, n ếu phát sinh khó khăn, vướ ng m ắ c, yêu c ầ u các s ở , ngành t ỉ nh và Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn nước mặt, hoặc nước ngầm dùng để sản xuất, cung cấp cho các nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu về trữ lượng, chất lượng và phải phù hợp với qui hoạch sử dụng nguồn nước, phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh, vi sinh, lý hoá do Nhà nước quy định. Đơn vị, tổ chức khai thác nước để khai thác cho các nhu cầu sử dụng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn nước mặt, hoặc nước ngầm dùng để sản xuất, cung cấp cho các nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu về trữ lượng, chất lượng và phải phù hợp với qui hoạch sử dụng nguồn nước, phải...
  • Đơn vị, tổ chức khai thác nước để khai thác cho các nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt phải có đủ các điều kiện quy định tại Quyết định số 2530/2004/QĐ-UB ngày 29-6-2004 của UBND tỉnh.
  • Chung quanh điểm lấy nước nguồn phải có khu vực bảo vệ nguồn nước theo qui định của Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành năm 1996.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao S ở Tài chính ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i S ở Tài nguyên và Môi trườ ng cùng các
  • cơ quan có liên quan tổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này. Trong quá trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này. 2. Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 4 năm 2018 và thay thế Q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống cung cấp nước bao gồm: máy móc, thiết bị, các trạm bơm, bể chứa nước, mạng lưới đường ống cấp nước,… phải được bảo đảm an toàn tuyệt đối, quản lý chặt chẽ theo nguyên tắc bất khả xâm phạm. Mọi hành vi gây ô nhiễm nguồn nước, vi phạm hệ thống sản xuất cung cấp nước nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống cung cấp nước bao gồm:
  • máy móc, thiết bị, các trạm bơm, bể chứa nước, mạng lưới đường ống cấp nước,… phải được bảo đảm an toàn tuyệt đối, quản lý chặt chẽ theo nguyên tắc bất khả xâm phạm.
  • Mọi hành vi gây ô nhiễm nguồn nước, vi phạm hệ thống sản xuất cung cấp nước nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Th ủ trưở ng các s ở , ban, ngành
  • t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản qui đinh này quy định về trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị sản xấut, cung cấp nước sinh hoạt nông thôn, bao gồm các doanh nghiêp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, các đơn vị sự nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, được cấp thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc cho phép sản xuất và cung cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh (gọi t...
Điều 2. Điều 2. Hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn phải tuân thủ Quy đinh này, Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật có liên quan. Nước cung cấp phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam
Điều 3. Điều 3. Bên cấp nước có chức năng khai thác có hiệu quả về kinh tế - kỹ thuật trên toàn bộ hệ thống cấp nước do đơn vị mình quản lý. Việc xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt nông thôn phải tuân thủ theo quy định hiện hành và thực hiện đúng qui hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Trên hệ thống mạng lưới cung cấp nước, kể cả đường ống nhánh nối từ đường ống chính để đồng hồ nước của bên sử dụng đều do bên cung cấp nước quản lý và thực hiện các công tác, thiết kế, thi công lắp đặt mới cũng như cải tạo, sửa chữa.
Điều 7. Điều 7. Việc cung cấp và sử dụng nước phải được lập thành hợp đồng giữa bên cung cấp nước và bên sử dụng nước. Hợp đồng phải nêu rõ quyền và nghĩa vụ của các bên trên cơ sở bản Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. Thời hạn lắp đặt đường ống nhánh, đồng hồ nước và cung cấp nước do bên cấp nước thoả thuận nhưng không quá...