Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 125

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ tại các khu đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ tại các khu đô thị t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Tổ trưởng Tổ công tác liên ngành 60/CP chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 9 năm 1999. Các quy địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
  • 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các phường, thị trấn, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Tổ trưởng Tổ công tác liên ngành 60/CP chịu t...
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 9 năm 1999. Các quy định của các ngành thuộc tỉnh, của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các phường, thị trấn trái với quy đ...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Rewritten clauses
  • Left: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Right: Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

Phần II

Phần II CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ NHÀ Ở, ĐẤT Ở, ĐỐl TƯỢNG VÀ NGUYÊN TẮC XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT Ở Căn cứ Nghị định 60/CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ, Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29-3-1999 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Tổng cục Địa chính về nhà ở đất ở; Những trường hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
Removed / left-side focus
  • CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ NHÀ Ở, ĐẤT Ở, ĐỐl TƯỢNG VÀ
  • NGUYÊN TẮC XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN
  • SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
left-only unmatched

Phần III

Phần III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở A/- CẤP PHƯỜNG, THỊ TRẤN: 1. UBND các phường, thị trấn lập kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định 60/CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ đối với địa phương mình quản lý. UBND các phường, thị trấn thành lập Tổ đăng ký nhà ở đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Vũng Tàu, UBND thị xã Bà Rịa, UBND các huyện, các Sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước, Tổ công tác liên ngành thực hiện Nghị định 60/CP và các tổ chức, cá nhân có sử dụng nhà ớ đất ở tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Điều 2. Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Điều 4. Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.
Chương 2: Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).
Điều 7. Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...