Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
53/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
110/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy
- hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh (Phụ lục 1 kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục 2 kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Điểm a Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi như sau: “a) Khu vực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015
- 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai (sau đây viết tắt là Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
- 1. Điểm a Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi như sau:
- Điều 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ
- Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh (Phụ lục 1 kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%). 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Phụ lục kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, cụ thể như sau: 1. Bổ sung một số Phụ lục như sau: a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số II: Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này; b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các Phụ lục kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung một số Phụ lục như sau:
- a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số II: Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này;
- Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
- 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
- 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Giá tính lệ phí trước bạ các loại xe áp dụng theo quy định tại Quyết định này khi giá ghi trên hóa đơn bán hàng (trừ trường hợp bán qua hình thức đấu giá) thấp hơn giá quy định tại Quyết định này. 2. Trường hợp giá các loại xe ghi trên hóa đơn bán hàng cao hơn giá quy đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
- 1. Giá tính lệ phí trước bạ các loại xe áp dụng theo quy định tại Quyết định này khi giá ghi trên hóa đơn bán hàng (trừ trường hợp bán qua hình thức đấu giá) thấp hơn giá quy định tại Quyết định này.
- 2. Trường hợp giá các loại xe ghi trên hóa đơn bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá ghi trên hóa đơn bán hàng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính lệ phí trướ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Left: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.