QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4330/TTr-STC ngày 28 tháng 9 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Bảng giá tính lệ phí trước bạ
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh (Phụ lục 1 kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2
Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại
Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: Căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.
a) Xe nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam đã qua sử dụng (kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam): Chất lượng còn lại của xe là 85%;
b) Đối với xe đã qua sử dụng thực hiện chuyển nhượng tại Việt Nam (kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi tại Việt Nam): Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe tương ứng với thời gian đã sử dụng, cụ thể như sau:
Thời gian đã sử dụng
Chất lượng còn lại (%)
Sử dụng trong 01 năm
85
Trên 01 năm đến 03 năm
70
Trên 03 năm đến 06 năm
50
Trên 06 năm đến 10 năm
40
Trên 10 năm
30
c) Đối với những xe đã qua sử dụng không xác định được năm sản xuất và thời gian đã sử dụng: Chất lượng còn lại của xe là 30%.
3. Trường hợp mua xe theo phương thức trả góp thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị trả một lần đối với từng loại xe (không bao gồm lãi trả góp).
4. Đối với xe mua bán qua hình thức đấu giá thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá hóa đơn bán hàng.
5. Đối với phương tiện vận tải được lắp đặt các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện đó như: xe ô tô chuyên dùng chở hàng đông lạnh được lắp đặt hệ thống máy lạnh, xe ô tô chuyên dùng dò sóng được lắp đặt hệ thống ra đa thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị tài sản, bao gồm cả các thiết bị chuyên dùng nêu trên gắn liền với phương tiện vận tải đó.
6. Đối với những loại xe ô tô nhập khẩu không phổ biến trên thị trường, không có trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì tạm thời áp dụng theo giá thị trường của loại xe ô tô tương ứng hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định đối với loại ô tô tương ứng (không phân biệt đối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).
7. Đối với những loại xe mới phát sinh (xe ô tô sản xuất trong nước) chưa được xác định trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ hóa đơn bán hàng hoặc thông báo giá của cơ sở sản xuất kinh doanh gửi cơ quan thuế để tính lệ phí trước bạ.
8. Đối với những loại xe cũ đã qua sử dụng chưa được liệt kê trong Bảng giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì cơ quan thuế căn cứ vào giá các loại xe cùng hiệu, cùng nước sản xuất và có thông số kỹ thuật tương đương có trong Bảng giá để xác định giá xe cụ thể tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp còn lại, cơ quan thuế đề nghị Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với các phòng, ban chức năng xác định giá từng loại xe cụ thể tính lệ phí trước bạ trong thời gian 7 ngày làm việc.
9. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 6, 7, 8 Điều này: Vào cuối mỗi quí của năm cơ quan thuế tập hợp danh mục phát sinh (nếu có) đề xuất về Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3
Nguyên tắc áp dụng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
1. Giá tính lệ phí trước bạ các loại xe áp dụng theo quy định tại Quyết định này khi giá ghi trên hóa đơn bán hàng (trừ trường hợp bán qua hình thức đấu giá) thấp hơn giá quy định tại Quyết định này.
2. Trường hợp giá các loại xe ghi trên hóa đơn bán hàng cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ theo giá ghi trên hóa đơn bán hàng.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÔ TÔ HAI BÁNH;
XE GẮN MÁY HAI BÁNH, BA BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Đồng
STT
TÊN LOẠI XE
ĐƠN GIÁ
A
XE HAI BÁNH GẮN MÁY
I
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
1
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1.1
Loại xe 50cc
a
Honda cúp kiểu 81
Sản xuất trước năm 1977 (C67, Dam, Vespa)
5.000.000
Vespa Đài Loan (không đề)
6.000.000
Vespa Đài Loan (có đề)
7.000.000
Sản xuất năm 1977-1980
8.000.000
Sản xuất năm 1981 đầu-giữa-cuối
10.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
b
Honda cúp kiểu 82
Sản xuất năm 1982-1988
13.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
17.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
c
Honda Chaly, Sanyang
Sản xuất năm 1978-1981
7.500.000
Sản xuất năm 1982-1995
11.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.500.000
d
Honda Dax, MD, MP, CBX, MBR
Sản xuất năm 1978-1985
8.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
11.500.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.000.000
đ
Honda CD, JAZZ
Sản xuất năm 1988 về trước
9.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
12.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
e
Honda MAGNA 50
Sản xuất năm 1978 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
g
Honda NS50F, NSR50, NS1
Sản xuất năm 1988 về trước
14.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
21.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
24.000.000
h
Honda Ga , Mini, GDI 50, TDCT 50
Sản xuất năm 1978-1985
5.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
9.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
11.000.000
i
Các loại xe khác
5.000.000
1.2
LOẠI XE 70-90CC
a
Honda cúp kiểu 81
Sản xuất trước năm 1977 (C65)
8.000.000
Sản xuất năm 1977-1985
11.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
17.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
b
Honda cúp kiểu 82
Sản xuất năm 1982-1991
14.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
18.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
19.000.000
c
Honda CD, CB, MD, MP
Sản xuất năm 1985 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
d
Honda Deluxe, C70DD, DE, DM, DN
Sản xuất năm 1988 về trước
15.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
16.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
18.000.000
đ
Sanyang 70-dưới 125
8.000.000
e
Loại xe Sanyang 125-150
10.000.000
g
DH 88
10.000.000
h
Các loại xe khác
8.000.000
1.3
LOẠI XE 100CC
Sản xuất năm 1988 về trước
20.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
22.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
27.000.000
1.4
LOẠI XE 120-125CC
a
Honda CB 125, UG 125, CBX, CD 125
Sản xuất năm 1985 về trước
18.500.000
Sản xuất năm 1986-1995
31.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
36.000.000
b
Honda Spacy 125
Sản xuất năm 1991 về trước
45.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
65.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
100.000.000
c
Các loại xe khác
18.500.000
1.5
LOẠI XE TRÊN 125-205cc
a
Honda CBC 135
Sản xuất năm 1985 về trước
23.000.000
Sản xuất năm 1986-1995
30.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
35.000.000
b
Honda 250: LA, CBR, NSR, VTT, VT2
Sản xuất năm 1985 về trước
23.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
30.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
40.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
45.000.000
c
Honda 150-200cc các hiệu khác
Sản xuất năm 1988 về trước
18.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
26.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
30.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
35.000.000
d
Các loại xe khác
18.000.000
2
Xe do hãng Suzuki, Yahama, Kawasaki sản xuất
2.1
Loại xe 50cc
Sản xuất năm 1985 về trước
6.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
8.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
10.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
12.000.000
2.2
Loại xe 70-90cc
Sản xuất năm 1985 về trước
7.000.000
Sản xuất năm 1986-1991
9.000.000
Sản xuất năm 1992-1995
11.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
13.000.000
2.3
Loại xe trên 90-110cc
Sản xuất năm 1988 về trước
10.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
12.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
2.4
Loại xe trên 110-125cc
Sản xuất năm 1985 về trước
14.000.000
Sản xuất năm 1986-1992
17.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
23.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
32.000.000
II
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
1
Loại xe 100 - 150cc: Honda ASTREA, Win, NOVA
Cosmot 110, Piagio, Excel
Sản xuất năm 1988 về trước
12.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
13.500.000
Sản xuất năm 1993-1995
15.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
2
Honda Dream I (không đề), Dream II (4 số), Suzuki Crytal
Sản xuất năm 1988 về trước
12.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
13.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
14.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
16.000.000
3
Honda Dream II cao, Suzuki Viva 110
Sản xuất năm 1988 về trước
17.500.000
Sản xuất năm 1989-1992
19.500.000
Sản xuất năm 1993-1995
21.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
23.000.000
4
Honda Dream II lùn, GL, Max 125
Sản xuất năm 1989-1991
16.500.000
Sản xuất năm 1992-1995
18.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
20.000.000
5
Honda Glpro 125
Sản xuất năm 1989-1991
20.500.000
Sản xuất năm 1992-1995
24.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
25.000.000
6
Các loại xe khác
12.000.000
III
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
1
Loại xe 50cc
1.1
Vespa 50
Sản xuất năm 1988 về trước
8.000.000
Sản xuất năm 1989-1995
9.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
11.000.000
1.2
Vespa Piagio 50
Sản xuất năm 1994-1995
15.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
17.000.000
2
Loại xe trên 50cc-150cc, Vespa Piagio, Typhoon 125
Sản xuất năm 1988 về trước
13.000.000
Sản xuất năm 1989-1992
18.000.000
Sản xuất năm 1993-1995
20.000.000
Sản xuất năm 1996 về sau
22.000.000
3
Các loại xe khác
8.000.000
IV
XE DO CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC, SEC, SLOVAKIA VÀ MỘT SỐ HIỆU KHÁC SẢN XUẤT
1
Simson bs50, bs51, Babetta, Tava 50
Sản xuất trước năm 1988
1.500.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
2.000.000
2
Simson Comprt 51, 70, Cezet 125, Winck 125, Boxuh
Sản xuất trước năm 1988
2.000.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
3.000.000
3
Etz 150, Cezet, Tawa 350
Sản xuất trước năm 1988
5.500.000
Sản xuất từ năm 1988 về sau
6.000.000
4
Một số hiệu khác
Citi giò gà
12.500.000
Citi phuộc
14.500.000
Citi số khung, số máy 15,16
16.500.000
Daelim 125
26.000.000
Bonus 125
16.000.000
Husky 150
25.000.000
5
Các loại xe khác
5.000.000
V
XE DO TRUNG QUỐC - VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
Loại xe 50cc
Fusin
7.000.000
Savi Wave S, Savi, Luxe
8.000.000
Savi Wave RSX, Maxkawa
10.000.000
YMH Maxneo Armami
10.000.000
SuccessFul
7.500.000
Savi wave RS
7.800.000
Bosscity
8.000.000
Bos-SB8
8.400.000
Savi Max, YMH MaxarmanI
9.500.000
Halim
8.300.000
Các hiệu khác
6.500.000
2
Loại xe 100cc
Asym
10.000.000
Sencity
10.500.000
Maxneo
8.500.000
Symen
7.500.000
Seeyes
8.000.000
Các hiệu khác
7.000.000
3
Loại xe 110cc
Newkawa wave RS
7.800.000
Hunda CP1
7.900.000
Skygo
8.500.000
Maxkawa
10.000.000
Newkawa 110; Fusin
9.000.000
Swear, Daemaco
8.000.000
Seeyes, Lux
8.000.000
Honda CKD
7.500.000
Ymh Maxneo
11.000.000
Newkawa Max
9.500.000
Savi RS
9.800.000
Seeyes
8.000.000
Các hiệu khác
7.500.000
4
Loại xe 125cc
Tream @ 125
26.000.000
Savi (xe số)
9.000.000
Fusin
10.500.000
Fashion, Longbo, CP1
16.000.000
Sindy dáng Spacy
17.000.000
Xiongshi
17.000.000
Sindy dáng @
22.000.000
YoJing
24.000.000
Air Blade máy Fusin
16.000.000
Saffhire (xe ga), Bella (xe ga)
18.500.000
Nagaki
22.000.000
Lalita
15.000.000
Honda SDH liên doanh Nhật Bản
29.400.000
Honda Tream liên doanh Nhật Bản
22.000.000
Sapphtre
18.500.000
Stylux
25.000.000
Romantic
16.000.000
LiFan V
17.500.000
Flame
13.000.000
Force
13.000.000
Các hiệu khác
16.000.000
Riêng: Các hiệu Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
25.000.000
5
Loại xe 150cc
Fusin, Longbo
16.000.000
Lisohaka Prety
23.000.000
Lisohaka Prety dáng @
28.000.000
Sindy
25.000.000
ESH @ Trung Quốc
20.000.000
Trem @
29.400.000
Cfmoto
20.000.000
Dyor
15.000.000
Các hiệu khác
20.000.000
Riêng các hiệu khác Việt Nam - Trung Quốc liên doanh Nhật Bản
30.000.000
VI
XE DO ĐÀI LOAN-VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP
Dance
11.000.000
Filly 100, Dona, Heasun, Dylan
30.000.000
Joekey Kymco 125
28.000.000
Beswin 150, Movie
43.000.000
Kymco Solona 125
45.000.000
ESH@
37.700.000
KymcoDan
12.000.000
Candy
18.800.000
Các hiệu khác
30.000.000
VII
XE DO HÀN QUỐC -VIỆT NAM SẢN XUẤT LẮP RÁP
1
Loại xe 50cc
Daehanikd 50
9.400.000
Halim
9.000.000
Super siva, Hadosiva, Neu Siva
9.000.000
Siva
7.000.000
Các hiệu khác
9.000.000
2
Loại xe 100cc
Halim, Daehan Super
9.000.000
Limatic, Stream
10.500.000
Daehan Nova, Daehan Apra
11.000.000
Daehan II 100 dáng Dream
8.000.000
Daehan II 100 dáng Wave
9.500.000
Super Halim, Super Siva, New Siva, Hado Siva
11.000.000
Siva
7.000.000
Các hiệu khác
11.000.000
3
Loại xe 110cc
Halim
10.000.000
Fashion
9.000.000
Daehan Nova, Daehan 110
11.000.000
Các hiệu khác
11.000.000
4
Loại xe 125cc
Savi (xe số)
12.000.000
Daystar
45.000.000
Halim máy Daecin, Fusinstar, Jac
23.000.000
Halim máy Halim dáng Spacy
26.400.000
Daehan Smart, Daehan Suny
25.000.000
Huyans 125, Haesun F1,3,4,5,6
17.500.000
HaeSun F-G 125
17.500.000
HaeSun 125F
16.000.000
HaeSun 125F2
24.500.000
HaeSun F14-FH
11.000.000
HaeSun II
10.000.000
Keeway F25
24.000.000
Keeway F2
24.500.000
Các hiệu khác
25.000.000
5
Loại xe 150cc
Union
29.500.000
Các hiệu khác
29.000.000
VIII
XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP - NHẬT BẢN - THÁI LAN SẢN XUẤT
1
Loại xe 100cc
Super Siva máy Yasuta
10.000.000
Siva Yasuta
8.000.000
2
Loại xe 100cc máy Thái Lan
Wave 100
22.000.000
Dream II 100
26.000.000
3
Loại xe Wave
Wave 110cc
25.500.000
Wave 125cc
33.000.000
4
Các hiệu khác
10.000.000
IX
XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT (VMEP)
Angela 50cc
15.100.000
Angela VCA (đùm)
15.900.000
Angela VCB (đĩa)
16.900.000
Angela EZ (VDA đĩa)
13.200.000
Angela EZ (VDB đùm)
11.700.000
Angela Power
12.500.000
Angela EZ (VD3)
13.500.000
Angela EZ (VD4)
12.000.000
Angela EZ (VDB)
12.000.000
Angela EZ (VDA)
13.200.000
Joyride (VWD)
30.000.000
MơtowolF 125- VL1
15.400.000
Shark WB
45.000.000
Shark 170 (VVC)
56.000.000
Power hi, New Angelhi
11.000.000
Sanda Boss
9.500.000
Fiddle II
30.000.000
Amigo 50-VG1 (xanh bạc, đỏ bạc, vàng bạc)
15.700.000
Amigo 50-VG1 (đen đỏ, đen xanh sơn mờ)
16.000.000
Salut (SA2)
9.000.000
Magic
14.000.000
Star
17.000.000
Star Netin (VR3)
13.000.000
RS
9.500.000
Neu moto Star
13.700.000
RS II (SA4)
8.000.000
Elegant (SAC)
9.600.000
Elegant (II SAF), Elegant
10.500.000
Joyride (VMA)
29.000.000
Joyride (VWB)
23.000.000
Joyride (VWE)
27.500.000
Attila (M9B, M9N)
20.500.000
Attila (M9T)
22.500.000
Attila (M9R)
25.000.000
Attila (M9P)
27.000.000
Attila Victoria (VT1)
26.500.000
Attila Victoria (VT2)
24.500.000
Attila Victoria (VT3)
27.500.000
Attila Victoria (VT4)
25.500.000
Attila Victoria (VT8)
25.000.000
Attila Victoria (VT9)
24.500.000
Attila Victoria (VTA)
23.500.000
Attila Victoria (VTF)
23.500.000
Attila Victoria (VTG)
22.000.000
Attila Victoria (VT3 đĩa)
26.500.000
Attila Victoria (VT4 đùm)
24.500.000
Attila Victoria (VTH đĩa)
25.500.000
Attila Victoria (VTJ đùm)
23.500.000
Attila Elizabeth EF1 (VUA)
33.500.000
Attila Elizabeth (VUB)
31.500.000
Attila Elizabeth (VTC)
28.000.000
Attila Elizabeth (VTB)
30.000.000
Attila Elizabeth (VTD)
21.500.000
Sanda Galaxy (SM4)
9.500.000
Excel (VS5)
36.000.000
Excel (VS1)
35.000.000
Excel lI (VSF)
35.700.000
Excel II (VSG)
34.700.000
Sanda Boss (SB8)
11.000.000
Elegant 50- SE1 (đỏ trắng đen, xanh trắng đen, đen xanh, đen trắng đỏ, đen xám)
13.800.000
Elegant 50- SE1 (đen đỏ, đen bạc sơn mờ)
14.100.000
Elegant II (SAR)
13.500.000
Elegant II (SAS)
12.500.000
Elegant II (SE1)
13.300.000
Angela EZ (VDD)
14.500.000
Angela EZ (VDE)
13.300.000
Angela 50 -VC1 (trắng xanh, trắng đỏ, trắng hồng, đen vàng)
14.900.000
Angela 50 -VC1 (đen đỏ sơn mờ)
15.400.000
Galaxy SR (VBC)
16.300.000
Galaxy R (VBD)
15.500.000
Galaxy (VBE)
14.500.000
Galaxy Sport -VBR
19.700.000
Galaxy SR-VBP
17.400.000
Attila Passing (KAS)
21.500.000
Attila Passing XP (KAT)
22.500.000
Attila Passing EFI (VWH)
25.500.000
Attila Elizabeth (VTK)
25.000.000
Attila Elizabeth (VTL)
23.000.000
Attila Elizabeth (VUC)
33.300.000
Attila Elizabeth (VUD)
31.500.000
Attila Elizabeth EFI
34.000.000
Shark 125 (VVB)
37.000.000
Shark 125 EFI (VVE)
42.000.000
Shark 125 EFI CBS (VVG)
44.000.000
Angela 50cc (VC2)
15.300.000
Elegant 50cc (VC2)
15.300.000
Attila Power VJ1
47.000.000
Attila Venus -VJ3
33.800.000
Attila Venus -VJ4
31.800.000
Attila Venus -VJ5
30.800.000
Attila V-VJ6
32.000.000
Attila Elizabeth EFI -VUJ
29.300.000
Attila Elizabeth EFI -VUK
28.000.000
Attila Elizabeth EFI -VUL
30.300.000
Elegant 110cc (SD1)
13.700.000
Elegent II-SD9
13.800.000
Galaxy SR-VBP
17.400.000
Galaxy Sport-VBR
19.700.000
Shark Mini –KBE (xanh đen, đỏ đen sơn mờ)
28.500.000
Shark Mini –KBE (đỏ nâu, trắng nâu)
28.000.000
Shark Mini –KBE (xanh nâu, đỏ nâu)
28.000.000
Shark Mini –KBE (đen đỏ, đen xanh sơn mờ)
28.500.000
X
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…0; 1; 2)
38.000.000
Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…3; 4; 5)
40.000.000
Air Blade JF 63 (ký hiệu SK:…6; 7; 8)
41.000.000
Winner - KC2
45.000.000
Sonic
40.700.000
Vario 150
45.650.000
JF 18 Lead
26.000.000
JF 33 Vision
28.500.000
JF 240 Lead: NHA 96, Y208T2, NHB24T, YR303T, R340T.
31.990.000
JF 240 Lead (NHB24, NHB35, Y208, R340, YR 303)
34.990.000
JF 240 Lead
35.000.000
JF 240 Lead (YR 299)
35.490.000
JF 18 Click
25.990.000
JF 18 Click Play
26.490.000
JF30 PCX: NHA 96T7, NHB25T2, R340T1, Y208T3
59.000.000
JC30 PCX
59.000.000
PCX nhập
80.000.000
PCX bản tiêu chuẩn 2016
52.000.000
PCX bản cao cấp 2016
54.500.000
Wave α HC125
17.000.000
Wave α HC12
15.000.000
Wave S KVRP
14.900.000
Wave S KVRP (D)
14.300.000
Wave RS KVRP (C)
16.900.000
Wave RS KVRP
14.900.000
Wave RSX KVRV
15.900.000
Wave RSX KVRV (C)
17.900.000
Wave RSV KVRV
18.300.000
Wave α 1 KTLZ (không đề)
8.000.000
Wave α; KTLN; KVRL
12.900.000
Wave α +
13.300.000
Wave α ZX, RS
14.400.000
Wave α RSV, KTLN
16.900.000
Wave α 100S KVRJ
17.500.000
Wave KRSM, KTLK, STD
12.900.000
Wave RS KTLN, KVRL, KVRP
14.900.000
Wave RSV KTLN
16.900.000
Wave S KVRR
14.900.000
Wave α KVRP
12.900.000
Wave α KWY
13.390.000
Wave S (D)
14.990.000
Wave S; RS
15.990.000
Wave RS (C)
17.990.000
Wave RS KVRP (C)
16.900.000
Wave RS KWY
15.290.000
Wave RS KWY (C)
17.290.000
Wave S KWY
15.290.000
Wave S KWY (D)
14.690.000
Wave RSX
18.790.000
Wave RSX (C)
20.290.000
Wave RSV (KVRV)
18.300.000
Wave S (D) phanh cơ: NH411T, NHA 69T6, PB373, R340
15.490.000
Wave S (phanh đĩa): NH411T, NHA69T6, PB373, R340
16.490.000
Wave RS: B203T, B206T2, R263, Y106
16.490.000
Wave RS (C) B203T, B206T2, R263, Y106
17.990.000
Wave RSX (JC43)
16.990.000
Wave RSX Fiat
29.590.000
Wave RSX Fiat (C)
30.590.000
Wave Alpha HC 120: B203, NH 411, R263, Y 106, NHA 69
14.190.000
Wave alpha HC 120
15.000.000
Wave S-J521 (D)
16.790.000
Wave S-JC521
17.790.000
Wave RS-JC530
17.990.000
Wave RS-JC530 (C)
19.490.000
Wave RS JC430
18.000.000
Wave RS JC430 (C)
19.500.000
Wave S JC431 (D)
16.800.000
Wave S JC431
17.800.000
Wave RSX JC432
17.800.000
Wave RSX JC432 (C)
20.300.000
Super Dream, Super Dream (KFVZ-STD)
15.900.000
Super Dream KFVZ-LTD
16.900.000
Super Dream KWA-HT
16.300.000
Super Dream HA08
16.990.000
Super Dream KFVY
15.900.000
Super Dream KFVZ- STD; KVVA-STD
15.900.000
Super Dream KVVA-HT
16.300.000
Super Dream KFVZ - LTD
16.900.000
Future, Future III, Future Neo KTMT, KVLN
22.500.000
Future Neo KVLA; KVLN (D)
21.500.000
Future Neo GTKVLN; GTKVKTMJ
24.000.000
Future Neo KVLS; KVLN; KTMJ
22.500.000
Future Neo KVLS (D)
21.500.000
Future Neo II KTMA; Neo
22.500.000
Future Neo GTKTMJ; GTKVLN
24.000.000
Future Neo F1 KVLH
26.000.000
Future Neo F1KVLH (C)
27.000.000
Future Neo F1
26.990.000
Future Neo F1 (C)
27.990.000
Future jc 35-64
22.500.000
Future jc 35 (C)
24.000.000
Future jc 35 (D)
21.500.000
Future Neo jc 35
22.500.000
Future Neo F1 jc 35
27.000.000
Future Neo F1 jc 35 (C)
28.000.000
Future X FI
29.000.000
Future X FI C
30.000.000
Future X JC 35 (D)
22.500.000
Future X JC 35
23.500.000
Lead JF 240
35.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (C)
28.000.000
Honda AIR BlaDe KVG (C)
28.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (C) Repsol
29.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF (S)
26.500.000
Honda AIR BlaDe KVGF
27.000.000
Honda AIR BlaDe F1
31.990.000
Honda AIR BlaDe F1REPSOL
32.990.000
Air Blade F1: NHA 69T3, NHA 96T3, R313 13, PB 383T2
32.990.000
Air Blade F1 (sơn từ tinh-Magnet): R343, Y209
38.000.000
Air Blade F1: SMJF 27E02…; SK…AY1….
37.000.000
Air Blade F1 (SMJF 27E02…; SK…AY7…
38.000.000
Air Blade FI (NHB25, NHB35, R340)
36.990.000
Air Blade FI (NHB35K, NHB25K)
37.990.000
Honda AIR Blade nhập
72.000.000
Click Exceed KVBN PLAY
25.990.000
Click Exceed KVBG, KVBN
25.500.000
JF 29, SH 125
109.000.000
Honda Spacy
30.880.000
Honda wave GMN
15.200.000
Honda PS1 150
78.700.000
Honda SCR nhập
32.000.000
Honda SCR tay ga
22.000.000
Spacy @ (nhập)
100.000.000
SH nhập
178.000.000
Dylan nhập
130.000.000
SH 125i bản tiêu chuẩn
67.000.000
SH 150i bản tiêu chuẩn
81.000.000
SH 300i 2016
318.000.000
SH Mode 125 2016
50.000.000
KF 11 SH 150
134.500.000
RRWH150-2
67.000.000
Click 125i
60.000.000
CBR 150R
91.000.000
Scoopy I S12
60.000.000
Super Dream HA08
17.700.000
JA27 Super Dream
18.700.000
HC121 Wave α
17.000.000
JC520 Wave RS
18.200.000
JC52E Wave RS
19.000.000
JC520 Wave RS (C)
19.700.000
JC521 Wave S (D)
17.000.000
JC52E Wave S (D)
18.000.000
JC521 Wave S
18.000.000
JC52E Wave S
19.000.000
JC52 Wave RSX (C)
22.000.000
JC52E Wave S (C)
22.000.000
JF45 Lead (02 màu)
38.500.000
JF45 Lead (01 màu)
37.500.000
JF240 Lead
36.000.000
JF43 PCX
52.000.000
JC53 Future
25.000.000
JC53 Future F1
29.300.000
JC534 Future F1
30.000.000
JC53 Future F1 (C)
30.300.000
JC535 Future F1 (C)
31.000.000
JC533 Future
25.500.000
JF33E Vision
28.900.000
JF46 Airblade FI (có chức năng tìm xe)
40.000.000
JF46 Airblade FI (không có chức năng tìm xe)
38.000.000
JF42 SH 125i
66.000.000
KF14 SH 150i
80.000.000
JF51SH Mode
50.000.000
Unicorn Dazzler
49.000.000
CBR 150
95.000.000
MSX 125
35.000.000
JF 56 PCX (đen mờ, bạc mờ)
54.500.000
JF 56 PCX (trắng, đen, đỏ, xám)
52.000.000
JF461 Airblade FI
41.000.000
JF45LEAD (RLHJF)
39.300.000
JF 58 VISION
30.000.000
JA 31Ware RSX
20.500.000
JA 31Ware RSX (C)
22.000.000
JA 31Ware RSX (D)
19.500.000
JA 32Ware RSX FI
22.500.000
JA 32Ware RSX FI (C)
24.000.000
JA 32Ware RSX FI (D)
21.500.000
JA36 Blade
19.100.000
JA36 Blade (C)
20.600.000
JA36 Blade (D)
18.100.000
JC 536 FUTURE (RLHJC)
25.500.000
JC 537 FUTURE FI
30.000.000
JC 538 FUTURE FI (C)
31.000.000
JF 58 vision
30.000.000
Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 0; 1; 2)
38.000.000
Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 3; 4; 5)
40.000.000
Air Blade FI-JF461 (ký hiệu SK:…EY 6; 7; 8)
41.000.000
MSX 125 cc
60.000.000
SH ITALY 150
210.000.000
CB 250
230.000.000
XI
XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT
Luvias FI 2016
27.900.000
Yamaha Sirus 5C63 (đùm)
17.000.000
Yamaha Exciter 19S2
33.300.000
Yamaha Nouvo 22S2
24.800.000
Yamaha Gravita 31C2 (đĩa)
24.000.000
Yamaha Gravita 31C2 (đùm)
21.700.000
Yamaha Gravita 31C1
23.500.000
Gavita 31C3
25.300.000
Yamaha Luvias 44 S1
26.000.000
Yamaha Cuxi 1Dw1
31.200.000
Yamaha Maximo 4P82, 4P83
20.000.000
Yamaha Jockey SR
28.000.000
Yamaha Lexam 15C1 (căm)
22.500.000
Yamaha Lexam 15C1 (đúc)
24.000.000
Yamaha Lexam 15C2
25.700.000
Yamaha ZY 125T (nhập)
520.000.000
Jupiter 31C3 (đúc)
26.600.000
Jupiter 31C2 (đĩa)
24.400.000
Sirius (5 HU8)
14.500.000
Sirius (5HU9; 3S31; 5C61; 5C63)
15.500.000
Sirius (3S41; 5C62; 4C64; 5C64)
16.500.000
Sirius 5C 64 (đĩa – đúc)
20.000.000
Sirius 5C 64 (đùm)
15.600.000
Sirius 5C 64 (mâm)
20.300.000
Jupiter (5 B94)
23.000.000
Jupiter (5 B95; 2S01; 5B92)
24.000.000
Jupiter (5 B96)
27.000.000
Jupiter (5 B93)
23.200.000
Jupiter MX (2 S11; 5B91)
22.300.000
Jupiter V (5 VT1)
21.500.000
Jupiter V (5 VT2)
22.500.000
Jupiter (5SD1; 5SD2; 5SD3; 4B21)
24.000.000
Jupiter (5 VT1; 5VT7)
26.200.000
Jupiter RC K3
27.000.000
Jupiter FI RC 2016
28.900.000
Jupiter FI Gravita 2016
28.600.000
Nouvo (2B52)
24.500.000
Nouvo (2B51)
23.000.000
Nouvo (2B56)
24.500.000
Nouvo (22 S2 STD)
25.000.000
Nouvo (22 S2 RC)
25.200.000
Nouvo (22 BST)
25.000.000
Nouvo LX-STD (5P11)
31.700.000
Nouvo LX-RC/STD (5P11)
33.000.000
Nouvo phiên bản SX FI 2016
33.900.000
Nouvo phiên bản SX RC FI 2016
35.900.000
Nouvo phiên bản SX GP FI 2016
36.400.000
Nozza (1DR1)
29.700.000
Mio Ultimo 23B3
21.200.000
Mio Ultimo 23B1
20.000.000
Mio Ultimo
17.000.000
Mio Ultimo (4P82; 4P83; 23B3; 4P84)
21.200.000
Mio Classio 23C1
22.500.000
Mio Classio 5WP1
17.000.000
Mio Classio 5wP4; 5wP5; 5wPC; 5wPA
16.000.000
Mio Classio 4D11; 4D12
21.000.000
Mio Classio 23B1
19.000.000
Amore 5wP2
17.000.000
Maximo 5wP3; 5wP4; 5wP9
17.500.000
Amore
18.000.000
Cygnus 125
28.000.000
Exciter (1S94; 1S92)
28.900.000
Exciter(1S91)
27.500.000
Exciter 5P71
33.800.000
Exciter 1S94, 1S96
31.300.000
Exciter RC - 55P1
38.800.000
Exciter GP - 55P2
39.000.000
Exciter R 1S9A
35.800.000
Exciter RC 1S94
34.000.000
Taurus 16S1
15.900.000
Taurus 16S2
14.900.000
Taurus 16S3
16.390.000
Taurus 16S4
15.390.000
Taurus LS 16SC
15.390.000
Taurus 16SB
16.390.000
MaJesty
100.000.000
FZ16S
78.000.000
Sirius F1-1FC1
22.400.000
Sirius F1-5C6J
17.500.000
Sirius Đĩa 5C6H
18.300.000
Sirius Đĩa đúc 5C6K
20.600.000
Nouvo SX GP 1DB1
37.000.000
Nouvo SX STD 1DB1
35.000.000
Nouvo SX RC 1DB1
36.300.000
Exciter RLCE - 55P1
39.500.000
Luvias FI-1SK1
26.900.000
Sirius - 5C63
17.300.000
Sirius - 5C6D - 5C64
18.300.000
Sirius - 5C6F - 5C64
20.300.000
Sirius - 5C6G - 5C64
20.600.000
Gavita 31C4
24.400.000
Jupiter RC - 31C5
26.600.000
Jupiter Gavita FI - 1PB2
26.400.000
Jupiter FI - 1PB3
27.700.000
Cuxi 1DR1
18.000.000
FZ16
40.500.000
FZ S
43.500.000
YZF R15
53.500.000
Fazer
49.000.000
BW’S - 1CN1
31.000.000
FU150RAIDER 147cc
45.600.000
VISTOR
37.800.000
FZ150 2SDI
41.000.000
EXCITER -55PI(PLCE)
64.200.000
FZ 150 2SD200-010A
65.800.000
FZ 150 2SD100-010C
67.500.000
Sirius FI-IFCA
19.200.000
Sirius IFC4
20.200.000
Sirius IFC3
22.200.000
Sirius FI - 1FC8
22.500.000
Sirius phiên bản phanh cơ năm 2016
18.100.000
Sirius phiên bản phanh đĩa năm 2016
19.100.000
Sirius FI phiên bản phanh cơ năm 2016
20.000.000
Sirius FI phiên bản phanh đĩa năm 2016
21.000.000
Sirius FI RC 2016
23.000.000
Nozza STD 1DR6
27.700.000
Nozza 2016
28.900.000
Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD
38.000.000
Nozza Grande 2BM1 STD 2BM1 STD
39.000.000
Nouvo SX 2XC1 STD (SE921)
32.200.000
Nouvo SX 2XC1 RC (SE921)
34.100.000
Nouvo SX 2XC1 GP (SE921)
34.600.000
Jupiter FI (1PB8)
28.100.000
Acruzo yamaha STANDARD
35.000.000
Acruzo ELUXE
36.500.000
Grande STD
40.000.000
Grande Deluxe
42.000.000
Exciter -2ND1
43.500.000
Exciter 150 GP 2016
45.500.000
Exciter 150 RC 2016
45.000.000
Exciter 150 phiên bản CAMO và Movistar
45.500.000
FZ 150i 2016
68.900.000
FZ 150i Movitar
69.900.000
NM-X 2016
80.000.000
XII
XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT
Hayete uw 125ZSC
24.300.000
Smash Revo FK 110D
15.000.000
Smash (XCD)
14.000.000
Smash (XD)
15.900.000
Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)
16.000.000
Smash (FK 110 SCD)
17.300.000
Viva (CDX)
20.300.000
Viva (CSD)
21.300.000
Viva (TSD; RFD)
22.500.000
Wetcap
12.500.000
Hayate 125SC
22.800.000
Hayate 125S
21.000.000
Hayate 125SS
25.400.000
Hayate (UW 125SC; 125ZSC)
23.600.000
Hayate (UW 125ZSCL)
24.000.000
Xbike FL 125SD
21.000.000
Xbike FL 125SCD
22.000.000
Xbike XL 125ZSCL
24.000.000
Skydrive UK 125SC
23.800.000
Shogun R (XSD 125)
22.500.000
Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125
38.000.000
Amity 125
25.000.000
Stria
32.000.000
Stria R
36.000.000
Avenis 150
68.000.000
Epicuro 150
74.000.000
Satria F150
99.000.000
Smash Revo FK 110D
16.000.000
Smash Revo FK 110SCD
17.500.000
Viva 115 FI FV 115LE
22.500.000
GZ150-A
45.500.000
Hayate UW125SC
25.000.000
Hayate Special Edition UW125ZSC
25.200.000
Hayate 125SS FI
30.000.000
X-BIKE Sport Production SP FL 125SCD
23.200.000
Hayate 125SS FI Special Edition
30.300.000
Axelo
25.100.000
GZ150-A
45.500.000
UA 125T FI
31.000.000
Hayabusa GSX1300R
610.000.000
Gladius SFV650A
430.000.000
SUZUKI FU 150RAIDER
49.300.000
SUZUKI EN 150-AFI
46.000.000
SUZUKI RGV 150 (nhập)
60.000.000
SUZUKI RGV 120 (nhập)
50.000.000
SUZUKIGZ150A
46.000.000
THUNDER 150
46.600.000
THUNDER 150 FI
44.700.000
THUNDER 150S FI
46.600.000
IMPULSE 125
30.700.000
Viva 115 FI FV115LB (căm)
21.500.000
Viva 115 FI FV115LE (mâm)
23.000.000
Axelo 125RR
25.800.000
EN 150-AFI
44.600.000
XIII
MỘT SỐ HIỆU KHÁC
Hongking 125
8.000.000
Excel II 150
35.500.000
Excel I 150
31.000.000
Honda Mastep 125
25.000.000
Honda Joying 110
22.000.000
Honda Joying 125
25.000.000
Honda Racing 150
30.000.000
Sapphire Bella 125
19.000.000
Wendy
78.000.000
Kwa đen, xám CKD 110
15.000.000
Vivio
23.000.000
Fantom 125 dáng @
26.000.000
Shapphire 125
21.000.000
Mater Moto
16.000.000
Dance
10.000.000
Solona
44.400.000
Candy
17.800.000
Enjoy
18.900.000
Moda
11.500.000
ESH @
15.000.000
Rebel Min1
14.900.000
Rebellusa
28.800.000
Rebel Sport 170
30.700.000
Rebel RB 125
51.000.000
Rebel USA DD 150 E-8
45.000.000
Rebel XL 150 ZH
16.380.000
Rebel USA CB 125R
51.000.000
Biu S
59.200.000
Maxarmanl
9.500.000
Atlanta
15.000.000
Max III plus
9.000.000
Citi @
7.000.000
Chituma
16.000.000
Exotic
14.000.000
Fortupe
24.200.000
Asyw
10.000.000
Huyue
23.000.000
Super Harley
28.800.000
Fondar S
20.000.000
Honda CKD
11.500.000
Kawasaki
11.000.000
Vento Rebellian
50.000.000
Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc
18.500.000
Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc
19.000.000
ZN 125T (K; F)
17.800.000
Tuk -Tuk (xe lam)
17.000.000
Yama CKD 107
8.250.000
Wavethais CKD 110
8.250.000
Savi IKD 50FI
9.000.000
Rebelusa DD350E – 9B
40.000.000
Super Harley DD300E-6B
34.300.000
Super Harley DD350E-6
40.000.000
Hyosung Qquila GV650
69.000.000
CUX1 1DW1
27.000.000
REGAL RAPTOR DDI 50E-8
22.700.000
Halim- KREA 50
9.300.000
DAELIMCKD 110
9.500.000
Ducati Monster 796 ABS – 821cc
382.680.000
Cucati Hypermotard – 821cc
382.680.000
XIV
PIAGGIO VESPA
Vespa 125-150cc (nhập)
125.000.000
Piaggio Beverty RST 125i.e
143.000.000
Piaggio Liberty RST 125
57.500.000
Piaggio FLY 125
51.200.000
Piaggio ZIP 100
34.000.000
Vespa GTS Super 125i.e
131.400.000
Vespa LXV 125i.e
116.500.000
Vespa 150-140
81.000.000
Fly 125i.e - 110
43.900.000
Fly 150i.e - 310
48.500.000
Vespa LX 125i.e - 300
67.900.000
Vespa S 125v - 501
66.700.000
Vespa Primavera 125 3V ie - 100
68.800.000
Vespa GTS 125 3V ie - 310
79.800.000
Vespa Primavera 125 3 vie -100
68.800.000
Vespa LXV 125 3vie-502
70.900.000
Vespa Sprint 125 3vie 111
71.800.000
Piaggio Sprint25 3vie 111
69.000.000
Piaggio Fly 3vie 510
39.200.000
Kawasaki Z1000 ABS 1.043 Nhật
308.000.000
XV
PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT
Medley 125 ABS -100
67.925.000
Medley 150 ABS -200
82.300.000
Vespa Primavera 125 3V ie-500
65.000.000
Vespa Primavera 125 ABS-510
68.355.000
Vespa Sprint 125 ABS-511
69.285.000
Vespa LX 125 - 110
64.700.000
Vespa LX 150-210
78.000.000
Vespa S 125-111
67.400.000
Vespa S 150- 211
79.500.000
Piaggio Liberty 125i.e
54.000.000
Liberty 150i.e
67.900.000
Liberty 125i.e-100
56.800.000
Liberty 150i.e-200
70.700.000
Vespa LX 125i.e
66.700.000
Vespa LX 150i.e
80.500.000
XVI
XE HIỆU KYMCO
Candy Hi 50cc (đùm)
18.400.000
Candy S 50cc (đĩa)
21.700.000
Candy S 50cc (đùm)
19.700.000
People 16Fi (đĩa)
38.500.000
Like Many Fi (đùm)
29.900.000
Like Many Fi (đĩa)
31.200.000
XVII
XE HIỆU KAWASAKI (xe Nhập khẩu)
KaWasaki - ZX-10R ABS, 998cc-2015-NK Nhật Bản
419.000.000
KaWasaki - ER-6N ABS, 649cc-2016-NK Thái Lan
230.000.000
KaWasaki - Ninja ZX-10R ABS,998cc- 2016-NK Nhật Bản
549.000.000
KaWasaki - Versys 1000 ABS,1043cc- 2016-NK Nhật Bản
419.000.000
KaWasaki - Z 1000SX ABS,1043cc- 2016-NK Nhật Bản
366.055.000
XVIII
XE NHẬP CỦA TRUNG QUỐC
Honda XR 150 L EK SDH 150-20
32.800.000
B
XE BA BÁNH GẮN MÁY
I
XE DO HÃNG HONDA (NHẬT BẢN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP: XE LAM, BA GÁC MÁY
5.000.000
II
XE BA BÁNH TRUNG QUỐC CÁC HIỆU
60.000.000
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ, SƠ MI RƠ MOÓC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Đồng
STT
TÊN LOẠI XE
ĐƠN GIÁ
A
XE Ô TÔ
I
XE HIỆU TOYOTA
1
Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm 3
658.000.000
2
Toyota Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm 3 , 4x4,NK-2016
3.720.000.000
3
Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm 3 , 4x4
2.608.000.000
4
Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm 3 , 4x4, ghế da, mâm đúc
2.675.000.000
5
Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm 3 , 4x4, ghế nỉ, mâm thép
2.410.000.000
6
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKTEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm 3 , 4x4,NK-2016
2.331.000.000
7
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm 3 , 4x4
1.923.000.000
8
Toyota Hilux G 3.0AT KUN126L-DTAHYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm 3 , 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016
914.000.000
9
Toyota Hilux G 3.0 MT KUN126L-DTFMYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm 3 , 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016
843.000.000
10
Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm 3 , 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg
723.000.000
11
Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm 3 , 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg
579.000.000
12
Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm 3
1.507.000.000
13
Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm 3
1.093.000.000
14
Toyota Corolla 2.0V CVT ZRE173L-GEXVKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm 3
933.000.000
15
Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm 3
842.000.000
16
Toyota Corolla 1.8G CVT ZRE172L-GEXGKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm 3
797.000.000
17
Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm 3
773.000.000
18
Toyota Corolla 1.8G MT ZRE172L-GEFGKH: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm 3
747.000.000
19
Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm 3
723.000.000
20
Toyota Vios G NCP150L-BEPGKU: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm 3
622.000.000
21
Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm 3 , cửa sổ chỉnh điện
602.000.000
22
Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm 3
564.000.000
23
Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm 3 , cửa sổ chỉnh điện
552.000.000
24
Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm 3
541.000.000
25
Toyota Vios Limo NCP151L-BEMDKU: 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm 3
532.000.000
26
Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm 3 , cửa sổ chỉnh tay
520.000.000
27
Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
790.000.000
28
Toyota Innova TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
727.000.000
29
Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
727.000.000
30
Toyota Innova E TGN140L-MUMSKU : 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
793.000.000
31
Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3 , cửa sổ chỉnh điện
686.000.000
32
Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3 , cửa sổ chỉnh tay
644.000.000
33
Toyota Innova G TGN140L MUTMKU: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
859.000.000
34
Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm 3
754.000.000
35
Toyota Innova IGN40L GKMDKU: 7 chỗ ngồi 1998cm 3
755.000.000
36
Toyota Innova V TGN140L MUTHKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm 3
995.000.000
37
Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm 3 , 4x4
1.028.000.000
38
Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm 3 , 4x2
924.000.000
39
Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm 3 , 4x2
846.000.000
40
Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm 3 , bộ ốp thân xe thể thao TRD
1.060.000.000
41
Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm 3
823.000.000
42
Toyota Hiace KDH222L-LEMDY: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm 3 , NK-2016
1.209.000.000
43
Toyota Hiace TRH223L-LEMDK: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2494cm 3 , NK-2016
1.122.000.000
44
Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm 3
704.000.000
45
Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm 3
681.000.000
46
Toyota Innouva-G-TGN 40L - GKMNKV, 8 chỗ
727.000.000
47
Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc
846.000.000
48
Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm 3
5.673.000.000
49
Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm 3
3.595.000.000
50
Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm 3
2.571.000.000
51
Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm 3
5.354.000.000
52
Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm 3
2.932.000.000
53
Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi
944.000.000
54
Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi
807.000.000
55
Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi
757.000.000
56
Toyota Zace 8 chỗ ngồi
257.208.000
57
Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672
1.240.000.000
58
Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi
620.000.000
59
Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm 3
670.000.000
60
Toyota Yaris E NCP151L-AHPRKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm 3
617.000.000
61
Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
561.000.000
62
Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
538.000.000
63
Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
529.000.000
64
Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm 3
1.179.000.000
65
Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm 3
1.094.000.000
66
Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi
1.170.000.000
67
Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ
1.678.000.000
68
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi
2.071.000.000
69
Toyota Fortuner Kun 60L NKMSHU – 7 chỗ
937.000.000
70
Toyota Fortuner TRD 4x4-TRD TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm 3 , 4x4, bộ ốp thân xe thể thao
1.233.000.000
71
Toyota Fortuner TRD 4x2-TRD TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm 3 , 4x2, bộ ốp thân xe thể thao
1.117.000.000
72
Toyota Fortuner V 4x4-TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm 3 , 4x4
1.156.000.000
73
Toyota Fortuner V 4x2-TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm 3 , 4x2
1.040.000.000
74
Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU 7 chỗ
1.115.000.000
75
Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi
1.115.000.000
76
Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi
1.292.000.000
II
XE HIỆU MITSUBISHI
1
Mitsubishi Triton GLS.AT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 AT, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
746.000.000
2
Mitsubishi Triton GLS.MT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 MT, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
661.000.000
3
Mitsubishi Triton GLS.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
746.000.000
4
Mitsubishi Triton GLS.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
661.000.000
5
Mitsubishi Triton GLX.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 600-700 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
611.000.000
6
Mitsubishi Triton GLX.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 630-730 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
580.000.000
7
Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg
674.300.000
8
Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg
647.020.000
9
Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg
563.640.000
10
Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg
527.560.000
11
Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2015
1.880.000.000
12
Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2016
2.120.000.000
13
Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2015
2.079.000.000
14
Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2016
2.470.000.000
15
Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
964.000.000
16
Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc
865.935.000
17
Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc
1.074.590.000
18
Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016
991.000.000
19
Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016
914.000.000
20
Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, SX năm 2016
778.500.000
21
Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc
871.310.000
22
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc
860.750.000
23
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc
995.725.000
24
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc
977.245.000
25
Mitsubishi Outlander Sport GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu
977.800.000
26
Mitsubishi Outlander Sport GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu
877.400.000
27
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2360cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
1.250.000.000
28
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (H): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
1.098.000.000
29
Mitsubishi Outlander 2.0 Stđ (L): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
950.000.000
30
Mitsubishi Mirage (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
511.600.000
31
Mitsubishi Mirage (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
442.500.000
32
Mitsubishi Mirage GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
511.600.000
33
Mitsubishi Mirage GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
442.500.000
34
Mitsubishi Attrage CVT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
530.500.000
35
Mitsubishi –Attrage- 5 chỗ
477.000.000
36
Mitsubishi Attrage GLS (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
530.500.000
37
Mitsubishi Attrage GLS (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
486.500.000
38
Mitsubishi Attrage GLS Stđ (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, nhập khẩu, năm SX: 2015, 2016
455.500.000
39
Mitsubishi Attrage MT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
486.500.000
40
Mitsubishi Attrage MT Stđ: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn (stđ), nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
455.500.000
41
Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc
742.280.000
42
Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc
707.080.000
43
Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C FE85PG6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, dung tích 3908cc
641.630.000
44
Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 4375kg
688.050.000
45
Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3900kg
724.570.000
46
Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C FE84PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc
614.460.000
47
Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3610kg
655.600.000
48
Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3200kg
686.290.000
49
Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc
585.530.000
50
Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1990kg
626.560.000
51
Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1700kg
657.250.000
52
Mitsubishi Canter; 3,2 tấn; 3 chỗ (tải thùng kín)
686.300.000
53
Mitsubishi Fuso Canter FE 85PH 2SL DD1; 4,7 tấn (ô tô tải)
756.000.000
54
Mitsubishi FM 617 NE, trọng tải 8.000kg
580.000.000
55
Mitsubishi Canter: FE85PG6SLDD1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, trọng tải 4.100kg
675.000.000
III
XE HIỆU DAEWOO
1
Daewoo Gentra X SX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
188.000.000
2
Daewoo Lacetti CDX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
410.000.000
3
Daewoo Lacetti LUX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
215.000.000
4
Daewoo Matiz Groove: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
300.000.000
5
Daewoo Matiz Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
300.000.000
6
Daewoo Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
190.000.000
7
Daewoo Matiz Super: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
175.000.000
8
Daewoo Winstorm: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
515.000.000
9
Nubira II, 5 chỗ ngồi
410.000.000
10
Daewoo M9CEF (nhập khẩu)
2.030.000.000
11
Daewoo 7.600kg; 3 chỗ ngồi
1.286.000.000
12
Daewoo 5 chỗ ngồi (sản xuất năm 2003)
800.000.000
IV
XE HIỆU DAIHATSU
1
Daihatsu Applause, 1.6
480.000.000
2
Daihatsu Charade loại 1.0
384.000.000
3
Daihatsu Charade loại 1.0
320.000.000
4
Daihatsu Charade loại 1.3
416.000.000
5
Daihatsu Delta Wide
448.000.000
6
Daihatsu Feroza Rocky Hardtop, 1.6
592.000.000
7
Daihatsu Mira, Opti, Atrai dung tích xi lanh 659cc
272.000.000
8
Daihatsu Rugger Hartop, 2.8
800.000.000
V
XE HIỆU FORD
1
Ford Edge Limited: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm 3 , Canada sản xuất
1.070.000.000
2
Ford Explorer Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm 3 , Mỹ sản xuất
1.660.000.000
3
Ford Freelander (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm 3 , do Mỹ sản xuất
2.100.000.000
4
Ford Imax GHIA: 7 chỗ, 1999cm 3 , Đài Loan sản xuất
485.000.000
5
Ford Mustang: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất
970.000.000
6
Ford Focus DYB 4D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016
748.000.000
7
Ford Focus DYB 5D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 5 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016
748.000.000
8
Ford Focus DYB 5D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Sport, SX năm 2015,2016
848.000.000
9
Ford Focus DYB 4D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Titanium, SX năm 2015,2016
848.000.000
10
Ford Focus DA 3 G6DH AT: 5 chỗ ngồi, 1997cc ICA2
795.000.000
11
Ford Focus DA 3 QQDD AT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2
635.000.000
12
Ford Focus DB3 QQDDMTAT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2
605.000.000
13
Ford Focus DB3 AODB AT: 5 chỗ ngồi, 1999cc ICA2
697.000.000
14
Ford Everest UW 151-7: 7 chỗ ngồi, 2499cc
844.000.000
15
Ford Everest UW 151-2: 7 chỗ ngồi, 2499cc
783.000.000
16
Ford Transit JX6582T M3: 4x2, 2402cc, 3730 kg, ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn), SX: 2015,2016
872.000.000
17
Ford Transit JX6582T M3: Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Hight (lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp), SX: 2015,2016
919.000.000
18
Ford Fista JA 8 4D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 4 cửa
565.000.000
19
Ford Fista JA 8 5D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 5 cửa
631.000.000
20
Ford Fista JA 8 4D M6JA Mt: 5 chỗ ngồi, 1388cc, 4 cửa
532.000.000
21
Ford Escape EV24: 5 chỗ ngồi, 2261cc
851.000.000
22
Ford Escape EV65: 5 chỗ ngồi, 2261cc
784.000.000
23
Ford Mondeo BA7L: 5 chỗ ngồi, 2261cc
941.000.000
24
Ford Focus DYB 4D PNDB MT; 1.596cc; 5 chỗ
639.000.000
25
Ford Focus DYB 5D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ
699.000.000
26
Ford Focus DYB 4D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ
699.000.000
27
Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ
549.000.000
28
Ford Fiesta JA8 5D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ
579.000.000
29
Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 5 cửa, sport, SX: 2015,2016
584.000.000
30
Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT Tita: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 4 cửa, TITA, SX: 2015,2016
579.000.000
31
Ford Fiesta JA8 5D M1JE AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, Sport, SX: 2015,2016
637.000.000
32
Ford Ranger XLS, 4x2, 946 kg, công suất 92kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, (IXBS9DH), SX: 2015,2016
659.000.000
33
Ford Ranger XLS, 4x2, 927 kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBS94R), SX: 2015,2016
685.000.000
34
Ford Ranger XLT, 4x4, 824 kg, công suất 118kW, 2198cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, (IXBT946), SX: 2015,2016
790.000.000
35
Ford Ranger XLS, ô tô tải 991kg, 2198cc, công suất 92KW
605.000.000
36
Ford Ranger XLS, ô tô tải 957kg, 2198cc, công suất 110KW
632.000.000
37
Ford Ranger XLT, ô tô tải 846kg, 2198cc, công suất 110KW
744.000.000
38
Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 808kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016
830.000.000
39
Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 778kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016
872.000.000
40
Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 660kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016
918.000.000
41
Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 630kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016
960.000.000
42
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 895kg, 2198cc, công suất 110KW
772.000.000
43
Ford Ranger, ô tô tải 879kg , 2198cc, công suất 92KW
629.000.000
44
Ford Ranger, ô tô tải 863kg , 2198cc, công suất 92KW
635.000.000
45
Ford Ranger XLS, ô tô tải 994kg, 2198cc, công suất 92KW
611.000.000
46
Ford Ranger XLS, ô tô tải 947kg, 2198cc, công suất 110KW
638.000.000
47
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 760kg, 2198cc, công suất 110KW
804.000.000
48
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 706kg, 3198cc, công suất 110KW
838.000.000
49
Ford Ranger XLT, ô tô tải 814kg, 2198cc, công suất 110KW
747.000.000
50
Ford Everest Titanium: Ô tô con, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3198cc, hộp số tự động, 4x4, Titanium, (code: ZAAE9HD0007), SX :2015,2016
1.936.000.000
51
Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số cơ khí, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016
585.000.000
52
Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016
630.000.000
53
Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Titatinum, Pack, SX :2015,2016
658.000.000
VI
XE HIỆU HONDA
1
Honda Accord 2.4 VTI-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Đài Loan sản xuất
1.100.000.000
2
Honda Accord Coupe LX-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Mỹ sản xuất
770.000.000
3
Honda Accord EX V6: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3 , Nhật sản xuất
825.000.000
4
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3 , Mỹ sản xuất
852.000.000
5
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Mỹ sản xuất
1.170.000.000
6
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Nhật sản xuất
1.170.000.000
7
Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Nhật sản xuất
1.180.000.000
8
Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3 , Mỹ sản xuất
1.110.000.000
9
HONDA Accord LX 2.0: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm 3 , Đài Loan sản xuất
650.000.000
10
Honda Accord LX: 5 chỗ dung tích 2.354cm 3 , Nhật sản xuất
690.000.000
11
Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm 3 , Nhật sản xuất
660.000.000
12
Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Mỹ sản xuất
700.000.000
13
Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
655.000.000
14
Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm 3 , Đài Loan sản xuất
870.000.000
15
Honda Acty (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
224.000.000
16
Honda Acura MDX, dung tích 3471cm 3
1.610.000.000
17
Honda Ascot Innova loại 2.0
960.000.000
18
Honda Ascot Innova loại 2.3
1.120.000.000
19
Honda City
352.000.000
20
Honda Civic Hybrid: 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm 3 , Nhật sản xuất
850.000.000
21
Honda Civic: 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm 3 , Canada sản xuất
780.000.000
22
Honda Civic, Inter 1.3-1.6
640.000.000
23
Honda CR-V EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3
730.000.000
24
Honda CR-V EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Nhật sản xuất
810.000.000
25
Honda CR-V SX: 5 chỗ, dung tích 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
660.000.000
26
Honda CR-V TYPER: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
640.000.000
27
Honda CR-V: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm 3 , Nhật sản xuất
920.000.000
28
Honda Element LX: 4 chỗ ngồi, 2354cm 3 , Mỹ sản xuất
930.000.000
29
Honda Fit Sport: 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất
665.000.000
30
Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm 3 , Đài Loan sản xuất
465.000.000
31
Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm 3 , Nhật sản xuất
500.000.000
32
Honda Inspire loại 2.0
960.000.000
33
Honda Inspire loại 2.5
1.040.000.000
34
Honda Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm 3 , Nhật sản xuất
380.000.000
35
Honda Legend loại 2.7
640.000.000
36
Honda Legend loại 3.2
1.360.000.000
37
Honda Odyssey EX: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3
810.000.000
38
Honda Odyssey EX-L: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3 , Mỹ sản xuất
1.520.000.000
39
Honda Odyssey LX: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm 3 , Mỹ sản xuất
1.520.000.000
40
Honda Odyssey Touring: 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm 3
1.100.000.000
41
Honda Odyssey, 4 cửa: 7 chỗ ngồi, 2.2
880.000.000
42
Honda Passport, 4 cửa, 3.2
1.040.000.000
43
Honda Prelude Coupe
720.000.000
44
Honda Ridgeline RTL: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm 3 , Canada sản xuất
1.030.000.000
45
Honda S2000 Convertible: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm 3 , Nhật sản xuất
1.070.000.000
46
Honda S2000: 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm 3 , Nhật Bản sản xuất
860.000.000
47
Honda Today
256.000.000
48
Honda Vigor loại 2.0
880.000.000
49
Honda Vigor loại 2.5
1.040.000.000
50
Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản thường)
1.069.563.000
51
Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản đặc biệt)
1.074.283.000
52
City 1.5CVT, 5 chỗ
599.000.000
53
City 1.5MT, 5 chỗ
552.000.000
54
City 1.5L MT
550.000.000
55
City 1.5L AT
590.000.000
56
Accord 2.4S
1.470.000.000
VII
XE HIỆU HYUNDAI
1
Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm 3
460.000.000
2
Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm 3
410.000.000
3
Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
775.000.000
4
Hyundai Azera, dung tích 2656cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
760.000.000
5
Hyundai Click W, dung tích 1399cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
380.000.000
6
Hyundai Click1, dung tích 1399cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
380.000.000
7
Hyundai County: 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
1.040.000.000
8
Hyundai Elantra –AD-2.0NU-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
704.000.000
9
Hyundai Elantra –AD-1.6GM-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
656.000.000
10
Hyundai Elantra –AD-1.6GM-6MT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
581.000.000
11
Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
585.000.000
12
Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất
540.000.000
13
Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất
550.000.000
14
Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất
2.535.000.000
15
Hyundai Equus 4.6 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất
3.025.000.000
16
Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
2.870.000.000
17
Hyundai Equus VS460: 4 chỗ ngồi, 4627cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
2.600.000.000
18
Hyundai Galloper Innovation, xe ôtô tải VAN, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
300.000.000
19
Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,3 L, Hàn Quốc sản xuất 2016
2.150.000.000
20
Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,8 L, Hàn Quốc sản xuất 2016
2.240.000.000
21
Hyundai Genesis BH 380: 5 chỗ ngồi, dung tích 3778cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
1.400.000.000
22
Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất
1.015.000.000
23
Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T: 8 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
980.000.000
24
Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất
1.550.000.000
25
Hyundai Genesis G90: xe ô tô 5 chỗ, 5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 3.8L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016
2.950.000.000
26
Hyundai Genesis G90: xe ô tô 5 chỗ, 5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 5.0L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016
3.300.000.000
27
Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất
345.000.000
28
Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất
330.000.000
29
Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
420.000.000
30
Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất
370.000.000
31
Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
450.000.000
31
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 6 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
685.000.000
32
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
740.000.000
33
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 9 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
800.000.000
34
Hyundai Grand Starex CVX, xe ôtô chở tiền: 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
475.000.000
35
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 7 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
700.000.000
36
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 8 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
690.000.000
37
Hyundai Grand Starex 2.4 A/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
780.000.000
38
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 12 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
800.000.000
39
Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm 3 , hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất
460.000.000
40
Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm 3 , hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất
430.000.000
41
Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm 3 , hộp số sàn
440.000.000
42
Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm 3 , hộp số sàn
425.000.000
43
Hyundai Grandeur XG: 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
670.000.000
44
Hyundai H1: 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
470.000.000
45
Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất
365.000.000
46
Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất
300.000.000
47
Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất
380.000.000
48
Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất
325.000.000
49
Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất
342.000.000
50
Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
490.000.000
51
Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất
480.000.000
52
Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
605.000.000
53
Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
625.000.000
54
Hyundai Santa Fe DM2-W72FC5F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam sản xuất 2016
1.106.000.000
55
Hyundai Santa Fe DM3-W72FC5G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam sản xuất 2016
1.238.100.000
56
Hyundai Santa Fe DM5-W7L661F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng 2.4L, Việt Nam sản xuất 2016
1.058.000.000
57
Hyundai Santa Fe DM6-W7L661G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng2.4L, Việt Nam sản xuất 2016
1.190.500.000
58
Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
1.025.000.000
59
Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
1.055.000.000
60
Hyundai Santa Fe 2.0 MLX: 7 chỗ ngồi, tải van, Hàn Quốc sản xuất
465.000.000
61
Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
1.100.000.000
62
Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
1.025.000.000
63
Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD: 7 chỗ ngồi
1.150.000.000
64
Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 5 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
1.200.000.000
65
Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
1.200.000.000
66
Hyundai Santa Fe CLX 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
1.050.000.000
67
Hyundai Santa Fe Gold 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
1.050.000.000
68
Hyundai Sonata 2.0 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất
800.000.000
69
Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất
755.000.000
70
Hyundai Starex GX: 8 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất
635.000.000
71
Hyundai Starex GX: 9 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất
635.000.000
72
Hyundai Starex GX, ôtô tải van: 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
470.000.000
73
Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất
630.000.000
74
Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất
680.000.000
75
Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất
620.000.000
76
Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất
585.000.000
77
Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất
850.000.000
78
Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc
1.140.000.000
79
Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc
1.040.000.000
80
Hyundai Veracuz Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
1.110.000.000
81
Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
460.000.000
82
Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất
420.000.000
83
Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất
400.000.000
84
Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất
365.000.000
85
Hyundai Eon: 5 chỗ ngồi 0.8L, Ấn Độ sản xuất
328.000.000
86
Hyundai Mighty HD65/DT-TĐH: Ô tô tải (tự đổ)
580.000.000
87
Hyundai Mighty HD65/DT-TBNH: Ô tô tải (có mui)
452.000.000
88
Hyundai Mighty HD65
440.000.000
89
Hyundai Mighty HD65/DT-TL
444.000.000
90
Hyundai Mighty HD65/DT-TMB
452.000.000
91
Hyundai Mighty HD65/DT-TK
455.000.000
92
Hyundai Mighty HD65/DT-TLH
444.000.000
93
Hyundai Mighty HD65/DT-TBH
452.000.000
94
Hyundai Mighty HD65/DT-TKH
455.000.000
95
Hyundai Mighty HD72
460.000.000
96
Hyundai Mighty HD72/DT-TL
464.000.000
97
Hyundai Mighty HD72/DT-TMB
472.000.000
98
Hyundai Mighty HD72/DT-TK
475.000.000
99
Hyundai Blue 5 chỗ ngồi
589.000.000
100
Hyundai Grandstarex (H-1), 2.476cm 3 , 9 chỗ
810.000.000
101
Huyndai; DT: 2.607; TT: 1.250kg; 3 chỗ
95.000.000
102
Hyundai Porter; DT: 2497; SCN 3 người
300.000.000
103
Hyundai Accent 5 chỗ, dung tích 1368
550.000.000
104
Hyundai Mighty I , loại xe đông lạnh, tải trọng 2400 kg (sản xuất 1999)
147.000.000
105
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
355.300.000
106
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
407.200.000
107
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
336.000.000
108
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
347.300.000
109
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
328.000.000
110
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
399.200.000
111
Hyundai H100 T2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
360.300.000
112
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
412.200.000
113
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
341.000.000
114
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
362.300.000
115
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
343.000.000
116
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
414.200.000
117
Hyundai HD72/DT-TKM1: ô tô tải (thùng kín)
570.000.000
118
Hyundai HD72: ô tô tải (đông lạnh)
700.000.000
119
Hyundai e-COUNTRY XL 2-2A: ô tô khách
950.000.000
120
Hyundai Universe (47 chỗ)
2.628.000.000
VIII
XE HIỆU ISUZU
Isuzu B.IS0.01 (30 chỗ)
615.000.000
1
Isuzu, Model NQR75M-C15: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
785.500.000
2
Isuzu, Model NQR75M-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
789.000.000
3
Isuzu, Model NQR75L-CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
754.000.000
4
Isuzu, Model FVM34T-15-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 15,3 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
1.680.000.000
5
Isuzu, Model FRR90N-190-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,9 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193cc
946.000.000
6
Isuzu, Model FVM34W-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 14,75 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
1.789.000.000
7
Isuzu, Model FVR34Q-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
1.347.000.000
8
Isuzu, Model FVR34S-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
1.355.000.000
9
Isuzu, Model NMR85H CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 1,75 tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc
652.500.000
10
Isuzu, Model NPR85K CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 3,49 tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc
688.300.000
11
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 515 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
619.000.000
12
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
663.000.000
13
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
663.000.000
14
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
707.000.000
15
Isuzu D-MAX LS-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 415 kg, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
785.000.000
16
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
619.000.000
17
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
663.000.000
18
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 505 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
663.000.000
19
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
707.000.000
20
Isuzu D-MAX LS-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 410 kg, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
785.000.000
21
Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số sàn)
899.000.000
22
Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
960.000.000
23
Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 1.8
640.000.000
24
Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 2.0
704.000.000
25
Isuzu Gemini, I.Mark loại 1.7 trở xuống
544.000.000
26
Isuzu MU7: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm 3 , Thái Lan sản xuất
860.000.000
27
Isuzu Rodeo, 4WD, 3.2, 4 cửa
1.040.000.000
28
Isuzu Trooper, Bighorn loại 3.2 trở lên
960.000.000
29
Isuzu Trooper, Bighorn loại dưới 3.2
848.000.000
30
Isuzu Hi-Lander, 8 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
486.475.000
IX
XE HIỆU SUZUKI
1
Suzuki Carry Window Van SK410WV: 7 chỗ ngồi, 970cm 3
344.000.000
2
Suzuki APV GL: 8 chỗ ngồi, 1590cm 3
486.000.000
3
Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm 3 , Nhập khẩu Nhật Bản, năm SX: 2015,2016
691.000.000
4
Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm 3
870.000.000
5
Suzuki Carry Truck SK410K, 970cm 3 (ôtô tải)
192.000.000
6
Suzuki Super Carry Pro, 1590cm 3 , không trợ lực (ôtô tải)
212.000.000
7
Suzuki Super Carry Pro, 1590cm 3 , có trợ lực (ôtô tải)
234.000.000
8
Suzuki Carry Blind Van SK410BV, 970cm 3 (ôtô tải)
226.000.000
9
Suzuki SK410K; 645kg; dung tích 970
214.000.000
10
Suzuki ERTIGA GLX; dung tích 1.373; 7 chỗ
575.000.000
X
XE HIỆU JEEP
1
Jeep Cherokee loại 2.5 - 4.0
992.000.000
2
Jeep Cherokee loại trên 4.0 - 5.2
1.056.000.000
3
Jeep Grand Cherokee loại 2.5
992.000.000
4
Jeep Grand Cherokee loại 4.0
1.056.000.000
5
Jeep Grand Cherokee loại trên 4.0 - 5.2
1.120.000.000
6
Jeep Wrangler loại 2.5
640.000.000
7
Jeep Wrangler loại trên 2.5 - 4.0
720.000.000
8
Jeep Wrangler loại trên 4.0
720.000.000
9
Jeep Wrangler Unlimited Rubicon: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm 3 , Mỹ sản xuất
1.000.000.000
10
Jeep Wrangler Unlimited Sahara: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm 3 , Mỹ sản xuất
1.325.000.000
11
Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ ngồi)
1.530.000.000
XI
XE HIỆU KIA
1
Kia Carens: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
520.000.000
2
Kia Carens EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất
550.000.000
3
Kia Carnival(KNAMH812AA), 2.7L: 8 chỗ ngồi
690.000.000
4
Kia Carnival(KNHMD371AA), 2.7L: 11 chỗ ngồi
710.000.000
5
Kia Cerato: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
510.000.000
6
Kia Forte SI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
435.000.000
7
Kia Forte SLI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
515.000.000
8
Kia Morning TA 12GE2 NT-2-5 chỗ
373.000.000
9
Kia Morning EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
310.000.000
10
Kia Morning SLX: 5 chỗ ngồi, dung tích 999cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
310.000.000
11
Kia Picanto EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
320.000.000
12
Kia Picanto LX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
310.000.000
13
Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC): 5 chỗ ngồi
449.000.000
14
Kia Rio: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất
320.000.000
15
Kia Rio: 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
440.000.000
16
Kia Rio EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
370.000.000
17
Kia Sorento (2WD): 7 chỗ ngồi, dung tích 2359cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
815.000.000
18
Kia Sorento EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 2497cm 3
700.000.000
19
Kia Sorento Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích 1995cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
790.000.000
20
Kia Soul 4U: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm 3 , Hàn Quốc sản xuất
515.000.000
21
Kia Sportage: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0, Hàn Quốc sản xuất
570.000.000
22
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD MT (số sàn)
844.000.000
23
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD AT (số tự động)
878.000.000
24
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 4WD AT (số tự động)
920.000.000
25
Kia Candenza (KNANLN414BC) nhập khẩu
1.320.000.000
26
Kia K2700II (ôtô tải 1,25 tấn)
240.000.000
27
Kia K2700II/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 01 tấn)
254.300.000
28
Kia K2700II/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 01 tấn)
260.200.000
29
Kia K2700II/THACO-XTL (ôtô tải tập lái có mui 900kg)
253.000.000
30
Kia K3000S (ôtô tải 1,4 tấn)
275.000.000
31
Kia K3000S/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn)
295.600.000
32
Kia K3000S/THACO-MBB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn)
290.200.000
33
Kia K3000S/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 1,1 tấn)
295.100.000
34
Kia K2 70011/THACO TRUCK-TK (830kg)
293.200.000
35
Kia Sorento XM24GE2AT-2WD
960.000.000
36
Kia Carens FGKA42
665.000.000
37
Kia K3000SP; dung tích 2.957; 2.370kg; 3 chỗ
345.000.000
38
Kia Pride, 4 chỗ (sản xuất năm 1997)
200.000.000
XII
XE HIỆU LAMBORGHINI
1
Lamborghini Gallardo: 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm 3 , Ý sản xuất
1.615.000.000
2
LAMBORGHINI MURCIELAGO: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm 3 , Italia sản xuất
5.777.000.000
XIII
XE HIỆU LAND ROVER
1
Land Rover DISCOVERY 4 HSE: 7 chỗ ngồi, 4999cm 3 , Anh sản xuất năm 2009
1.970.000.000
2
Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm 3 , Anh sản xuất
1.165.000.000
3
Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm 3 , Anh sản xuất
1.200.000.000
4
Land Rover LR3 HSE: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm 3 , Anh sản xuất
1.760.000.000
5
Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm 3 , Anh sản xuất
1.800.000.000
6
Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm 3 , Anh sản xuất
1.750.000.000
7
Land Rover Range Rover Sport Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm 3 , Anh sản xuất
2.305.000.000
8
Land Rover Range Rover Vogue: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm 3 , Anh sản xuất
1.620.000.000
9
Land Rover Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm 3 , Anh sản xuất
2.500.000.000
XIV
XE HIỆU LEXUS
1
Lexus 430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất
1.750.000.000
2
Lexus ES 330: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm 3 , Nhật sản xuất
1.370.000.000
3
Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm 3 , nhập khẩu 2016
4.470.000.000
4
Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm 3
1.680.000.000
5
Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995 cm 3
1.560.000.000
6
Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm 3 , nhập khẩu 2016
3.260.000.000
7
Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm 3
1.430.000.000
8
Lexus GS430: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm 3 , Nhật sản xuất
2.770.000.000
9
Lexus LS460L: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm 3 , Nhập khẩu 2016
7.860.000.000
10
Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm 3 , Nhật sản xuất
2.485.000.000
11
Lexus GX460L: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm 3 , Nhật sản xuất
2.700.000.000
12
Lexus GX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm 3
1.940.000.000
13
Lexus HS250H: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm 3
1.320.000.000
14
Lexus IS250: 5 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm 3
1.100.000.000
15
Lexus IS250C Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 2499cm 3 , Nhật sản xuất
1.510.000.000
16
Lexus RX350 AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456 cm 3 , số tự động 8 cấp, động cơ xăng
3.910.000.000
17
Lexus IS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm 3 , Nhật sản xuất.
1.130.000.000
18
Lexus LS430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L
1.440.000.000
19
Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4608 cm 3 , số tự động 6 cấp, động cơ xăng
5.200.000.000
20
Lexus LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất
2.640.000.000
21
Lexus LS600HL, dung tích xi lanh 4969cm 3 , Nhật sản xuất
3.800.000.000
22
Lexus LX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm 3
1.800.000.000
23
Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm 3 , số tự động 8 cấp, động cơ xăng
8.020.000.000
24
Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm 3 , Nhật sản xuất
3.200.000.000
25
Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm 3
1.200.000.000
26
Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm 3 , Nhật sản xuất
1.200.000.000
27
Lexus RX350, dung tích 3456cm 3 , Canada sản xuất
2.210.000.000
28
Lexus RX400H: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm 3 , Nhật sản xuất
1.380.000.000
29
Lexus RX450: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm 3 , Nhật sản xuất
1.915.000.000
30
Lexus SC430: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm 3 , Nhật sản xuất.
2.250.000.000
31
Lexus RX350 AWD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3.456cm 3
2.932.000.000
XV
XE HIỆU LINCOLN
1
Lincol Town Car Signature Limousine: 11 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất
1.735.000.000
2
Lincoln Continental, 4.6, Sedan, 4 cửa
1.760.000.000
3
Lincoln Tour Car, 4.6, Sedan, 4 cửa
1.920.000.000
XVI
XE HIỆU MAZDA
1
Mazda 3 Mazdaspeed: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm 3 , Đài Loan sản xuất
480.000.000
2
Mazda 3: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm 3 , Đài Loan sản xuất
330.000.000
3
Mazda 3 MT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu
730.000.000
4
Mazda 3 AT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu
782.000.000
5
Mazda 3 MT lắp ráp trong nước
720.000.000
6
Mazda 2 MT (2 DE-MT): 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, lắp ráp trong nước
531.000.000
7
Mazda 2 AT (2 DE-AT): 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, lắp ráp trong nước
560.000.000
8
Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, nhập khẩu
531.000.000
9
Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, nhập khẩu
560.000.000
10
Mazda A6 AT nhập khẩu
1.013.000.000
11
Mazda CX-9 nhập khẩu
1.492.000.000
12
Mazda BT-50 nhập khẩu
574.000.000
13
Mazda 32.OS: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm 3 , Đài Loan sản xuất
450.000.000
14
Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.5 - 1.6
560.000.000
15
Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.8
640.000.000
16
Mazda 5: 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm 3 , Nhật Bản sản xuất
535.000.000
17
Mazda 5: 7 chỗ ngồi, dung tích 1999cm 3 , Đài Loan sản xuất
500.000.000
18
Mazda 929 loại 2.5
960.000.000
19
Mazda 929 loại 3.0
1.200.000.000
20
Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc
320.000.000
21
Mazda Autozam Rawe, 4 cuwar, 1.3 - 1.5
528.000.000
22
Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.0
800.000.000
23
Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.5
928.000.000
24
Mazda Cronos 4 cửa loại 1.8
768.000.000
25
Mazda Cronos 4 cửa loại 2.0
800.000.000
26
Mazda Cronos 4 cửa loại 2.5
928.000.000
27
Mazda E 1.800
560.000.000
28
Mazda E 2.000
640.000.000
29
Mazda Efini MS9 loại 2.5
960.000.000
30
Mazda Efini MS9 loại 3.0
1.232.000.000
31
Mazda Efini RX-7, Coupe
720.000.000
32
Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2
800.000.000
33
Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.5
944.000.000
34
Mazda Efinims-6 loại 1.8 t
768.000.000
35
Mazda Efinims-6 loại 2.0
800.000.000
36
Mazda Eunos 500
880.000.000
37
Mazda Festival, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3
352.000.000
38
Mazda MPV-L, 3.0
880.000.000
39
Mazda Navajo LW4, 4.0
880.000.000
40
Mazda Pickup loại 1.6 - 2.0
400.000.000
41
Mazda Pickup loại 2.2 - 2.5
480.000.000
42
Mazda Pickup loại trên 2.6
640.000.000
43
Mazda RX-8: 4 chỗ ngồi, dung tích 1308cm 3
970.000.000
44
Mazda Sentia, 4 cửa loại 2.5
960.000.000
45
Mazda Sentia, 4 cửa loại 3.0
1.200.000.000
46
Mazda Telstar loại 1.8
720.000.000
47
Mazda Telstar loại 2.0
800.000.000
48
Mazda Telstar loại 2.5
960.000.000
49
Mazda 3BL-AT 5 chỗ ngồi dung tích 1598
677.000.000
XVII
XE HIỆU MERCEDES
1
Mercedes - Ben 180
1.280.000.000
2
Mercedes - Benz 320I: 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm 3 , Đức sản xuất
1.122.000.000
3
Mercedes - Benz A140: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm 3 , Đức sản xuất.
550.000.000
4
Mercedes - Benz A150: 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm 3 , Đức sản xuất
640.000.000
5
Mercedes - Benz A190: 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm 3 , Đức sản xuất
770.000.000
6
Mercedes - Benz B150: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm 3 , Đức sản xuất
620.000.000
7
Mercedes - Benz C180 Kompressor: 5 chỗ ngồi, dung tích 1796cm 3 , Đức sản xuất
1.170.000.000
8
Mercedes - Benz C320 4x4: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm 3 , Đức sản xuất
1.000.000.000
9
Mercedes - Benz CL550: 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm 3 , Đức sản xuất
3.500.000.000
10
Mercedes - Benz CLK320: 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm 3 , Đức sản xuất
1.500.000.000
11
Mercedes - Benz CLS500: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm 3 , Đức sản xuất
2.140.000.000
12
Mercedes - Benz CLS550: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm 3 , Đức sản xuất
3.000.000.000
13
Mercedes - benz E200K
1.820.000.000
14
Mercedes - Benz E350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm 3 , Đức sản xuất
1.700.000.000
15
Mercedes - Benz E500: 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm 3 , Đức sản xuất
1.930.000.000
16
Mercedes - Benz G55 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm 3 , Đức sản xuất
4.290.000.000
17
Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm 3 , Mỹ sản xuất
1.400.000.000
18
Mercedes - Benz GL320: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm 3 , Đức sản xuất
1.810.000.000
19
Mercedes - Benz GL420: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm 3 , Đức sản xuất
1.740.000.000
20
Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm 3 , Mỹ sản xuất
1.710.000.000
21
Mercedes - Benz GL550 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm 3 , Mỹ sản xuất
4.265.000.000
22
Mercedes - Benz GLK280 4Matic: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm 3 , do Đức sản xuất
1.744.000.000
23
Mercedes - Benz ML320: 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm 3 , Mỹ sản xuất
1.450.000.000
24
Mercedes - Benz ML350 4 matic: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm 3
2.175.000.000
25
Mercedes - Benz ML350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm 3 , Mỹ sản xuất
2.175.000.000
26
Mercedes - Benz ML3500: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm 3 , Mỹ sản xuất
1.600.000.000
27
Mercedes - Benz ML63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm 3 , Mỹ sản xuất.
6.600.000.000
28
Mercedes - Benz R350: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất
1.670.000.000
29
Mercedes - Benz R500: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh
4966cc, Mỹ sản xuất
1.520.000.000
30
Mercedes - Benz S350L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm 3
1.625.000.000
31
Mercedes - Benz S500: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm 3 , Đức sản xuất
2.700.000.000
32
Mercedes - Benz S55 AGM: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm 3 , Đức sản xuất
2.840.000.000
33
Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm 3 , Đức sản xuất
3.110.000.000
34
Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm 3
3.050.000.000
35
Mercedes - Benz S600: 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm 3 , Đức sản xuất
5.460.000.000
36
Mercedes - Benz S63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm 3 , Đức sản xuất
5.000.000.000
37
Mercedes - Benz S64 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm 3 , Đức sản xuất
4.470.000.000
38
Mercedes - Benz SL500R: 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm 3 , Đức sản xuất
2.400.000.000
39
Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm 3 , Đức sản xuất
1.185.000.000
40
Mercedes - Benz Sprinter, ôtô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm 3 , Đức sản xuất
1.065.000.000
41
Mercedes - Benz VANEO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm 3 , Đức sản xuất
460.000.000
42
Mercedes 190D 2.0 trở xuống
896.000.000
43
Mercedes 190D, 2.5 - 2.6
960.000.000
44
Mercedes 190E, 2.0 trở xuống
992.000.000
45
Mercedes 190E, 2.3
1.040.000.000
46
Mercedes 190E, 2.5 - 2.6
1.072.000.000
47
Mercedes 200, 2.0
800.000.000
48
Mercedes 200E và 200D, 2.0
1.040.000.000
49
Mercedes 200G
768.000.000
50
Mercedes 200TE và 200TD, 2.0
1.136.000.000
51
Mercedes 220
1.760.000.000
52
Mercedes 220G; 230G
800.000.000
53
Mercedes 230, 240
1.920.000.000
54
Mercedes 240G; 250G
880.000.000
55
Mercedes 250, 260
2.080.000.000
56
Mercedes 280, 300
2.560.000.000
57
Mercedes 280G; 290G
960.000.000
58
Mercedes 300G
1.040.000.000
59
Mercedes 320E
2.720.000.000
60
Mercedes 350, 380
2.800.000.000
61
Mercedes 400 SE, 400 SEL
3.200.000.000
62
Mercedes 400E
3.040.000.000
63
Mercedes 420 SE, 420 SEL
3.840.000.000
64
Mercedes 420E
3.360.000.000
65
Mercedes 450, 480
3.920.000.000
66
Mercedes 500 SE, 560 SEL
4.480.000.000
67
Mercedes 500E, 560E
4.000.000.000
68
Mercedes 600SE, SEL; S 600
4.960.000.000
69
Mercedes CLS 300
2.650.000.000
70
Mercedes CLS 350
2.560.000.000
71
Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi
2.846.000.000
72
Mercedes E 350 Coupé
2.510.000.000
73
Mercedes E 420
4.160.000.000
74
Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới)
3.585.000.000
75
Mercedes ML 350
2.150.000.000
76
Mercedes R 350L
2.090.000.000
77
Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi
2.082.000.000
78
Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới)
3.500.000.000
79
Mercedes S 320
2.880.000.000
80
Mercedes S 420
4.000.000.000
81
Mercedes S 500L
4.050.000.000
82
Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới)
4.265.000.000
83
Mercedes S350L
3.240.000.000
84
Mercedes SLK 200: 2 chỗ ngồi
1.800.000.000
85
Mercedes SLK 350: 2 chỗ ngồi
2.140.000.000
86
Mercedes-Benz Sprinter 311CDI; 16 chỗ
700.000.000
XVIII
XE HIỆU MERCURY
1
Mercury Grand Marquis, 4.6
1.152.000.000
2
Mercury Mystique, 2.5
880.000.000
3
Mercury Sable, 3.8
1.040.000.000
4
Mercury Traccer, 1.8
720.000.000
XIX
XE HIỆU MINI COOPER
1
Mini Cooper Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 1598cm 3 , Đức sản xuất
730.000.000
2
Mini Cooper S: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm 3 , Đức sản xuất
860.000.000
XX
XE HIỆU NISSAN
1
Nissan NP 300 NA VARA VL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, hai cầu, nhập khẩu 2016
795.000.000
2
Nissan NP 300 NA VARA EL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu 2016
649.000.000
3
Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu , SX 2015
625.000.000
4
Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu , SX 2016
625.000.000
5
Nissan SUNNY N17 XV: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016
565.000.000
6
Nissan SUNNY N17 XL: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016
525.000.000
7
Nissan 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa
800.000.000
8
Nissan 350Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm 3 , Nhật sản xuất
1.440.000.000
9
Nissan 370Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3696cm 3 , Nhật sản xuất
1.220.000.000
10
Nissan AD
640.000.000
11
Nissan Armada LE: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm 3 , 2 cầu, Mỹ sản xuất
1.660.000.000
12
Nissan Aveniri 1.8 - 2.0
704.000.000
13
Nissan Blubird, Primera loại 1.5 - 1.6
672.000.000
14
Nissan Blubird, Primera loại 1.8
800.000.000
15
Nissan Blubird, Primera loại 2.0
832.000.000
16
Nissan Bluebird 2.0XE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
410.000.000
17
Nissan Bluebird Sylphy 2.0X: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
405.000.000
18
Nissan Cefiro loại 2.0
880.000.000
19
Nissan Cefiro loại 2.4 - 2.5
1.120.000.000
20
Nissan Cefiro loại 3.0
1.280.000.000
21
Nissan Cilivian 26 chỗ ngồi
1.120.000.000
22
Nissan Cilivian 30 chỗ ngồi
1.200.000.000
23
Nissan Cima 4.2
1.920.000.000
24
Nissan Frontier Ôtô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất
260.000.000
25
Nissan Gloria 3.0
1.520.000.000
26
Nissan Grand Livina H: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm 3 , Đài Loan sản xuất.
475.000.000
27
Nissan GT R Premium: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm 3 , Nhật sản xuất
2.510.000.000
28
Nissan Homy, Caravan
672.000.000
29
Nissan Infinity loại 3.0
1.600.000.000
30
Nissan Infinity loại 4.5
2.080.000.000
31
Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0
880.000.000
32
Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5
1.040.000.000
33
Nissan March loại 1.0
432.000.000
34
Nissan March loại 1.3
560.000.000
35
Nissan Maxima, Cedric 2.8-3.0
1.440.000.000
36
Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3.498cm 3 , Nhật sản xuất
1.295.000.000
37
Nissan Pathfinder LE: 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm 3
942.000.000
38
Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2
880.000.000
39
Nissan Patrol; Safari loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa
1.200.000.000
40
Nissan Patrol; Safari loại thân to, 4.2, 4 cửa
1.280.000.000
41
Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 2.7 trở xuống
768.000.000
42
Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 3.0
800.000.000
43
Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống
832.000.000
44
Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 3.0
928.000.000
45
Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại 2.4 trở xuống
432.000.000
46
Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại trên 2.4 - 3.0
672.000.000
47
Nissan Pickup Double Cad, 4 cửa: 6 chỗ ngồi
640.000.000
48
Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 1.8 - 2.0
720.000.000
49
Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 2.4 - 2.5
880.000.000
50
Nissan President 4.5
2.240.000.000
51
Nissan Pulsar, 2 cửa
608.000.000
52
Nissan Pulsar, 4 cửa
640.000.000
53
Nissan Qashqai SE AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích 1.997cm 3 , Anh sản xuất
935.000.000
54
Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm 3 , Anh sản xuất
527.000.000
55
Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm 3 , Anh sản xuất
557.000.000
56
Nissan Quest: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm 3 , Mỹ sản xuất
920.000.000
57
Nissan Rogue SL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm 3 , Nhật sản xuất
660.000.000
58
Nissan Silvia 2.0 COUPE, 2 cửa
640.000.000
59
Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0
832.000.000
60
Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5
1.024.000.000
61
Nissan Skyline loại trên 2.5
1.200.000.000
62
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3
560.000.000
63
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5 - 1.6
640.000.000
64
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8
720.000.000
65
Nissan Teana 250XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm 3 , Nhật sản xuất
1.235.000.000
66
Nissan Teana 350XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm 3 , Nhật sản xuất
1.290.000.000
67
Nissan Teana: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm 3 , Đài Loan sản xuất
525.000.000
68
Nissan Tiida Hatchback A/T SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm 3
480.000.000
69
Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất
470.000.000
70
Nissan TIIda SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm 3 , Nhật sản xuất
550.000.000
71
Nissan Urvan: 12 - 15 chỗ ngồi
784.000.000
72
Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín (dạng xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)
640.000.000
73
Nissan Urvan, có thùng chở hàng: 3 - 6 chỗ ngồi
640.000.000
74
Nissan Vanette Blind Van (dạng xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)
528.000.000
75
Nissan Vanette: 7 - 9 chỗ ngồi
672.000.000
76
Nissan Vanette, có thùng chở hàng: 2 - 5 chỗ ngồi
512.000.000
77
Nissan Versa: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm 3 , Mexico sản xuất
480.000.000
78
Nissan X-TRAIL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm 3 , Nhật sản xuất
1.085.000.000
79
Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX: 2 chỗ ngồi (GLSALHLZ34EWA-U)
3.102.000.000
80
Nissan Murano CVT VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi (TLJNLWWZ51ERA-ED)
2.789.000.000
81
Nissan Teana VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi, số tự động
2.425.000.000
82
Nissan Teana 2.5SL BDBALVZL 33EWABCD, 5 chỗ, số tự động
1.399.900.000
83
Nissan Teana 3.5SL BLJALVWL 33EWAB, 5 chỗ, số tự động
1.694.560.000
84
Nissan - Sunny N17XV 5 chỗ ngồi
565.000.000
85
Nissan –Sunny N17XL 5 chỗ ngồi
515.000.000
86
Nissan Juke CVT HR16UPPER, 5 chỗ, 1.598cc
1.186.000.000
XXI
XE HIỆU VOLKSWAGEN
1
Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2009
995.000.000
2
Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX 2009
1.168.000.000
3
Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2010
1.055.000.000
4
Volkswagen Tiguan SX 2009
1.495.000.000
5
Volkswagen Tiguan SX 2010
1.525.000.000
6
Volkswagen Tiguan 2.0 SX 2010
1.555.000.000
7
Volkswagen Passat SX 2009
1.359.000.000
8
Volkswagen Passat CC SX 2010
1.595.000.000
9
Volkswagen Passat CC sport SX 2010
1.661.000.000
10
Volkswagen Passat CC SX 2010
1.661.000.000
11
Volkswagen scirocco sport SX 2010
796.000.000
12
Volkswagen scirocco 2.0 TSI sport SX 2010
1.393.900.000
XXII
XE HIỆU JRD
1
JRD suv daily - I: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
247.100.000
2
JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
244.240.000
3
JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
214.240.000
4
JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
212.000.000
5
JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
202.000.000
6
JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
152.810.000
7
JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
147.810.000
8
JRD mega - I (7 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection
146.910.000
9
JRD mega - II.D (8 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection
118.990.000
10
JRD Manjia - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 600kg)
126.000.000
11
JRD Manjia - II (4 chỗ ngồi, tải trọng 420kg)
158.000.000
12
JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2008)
161.000.000
13
JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2007)
159.000.000
14
JRD Excel - I (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,45 tấn)
200.000.000
15
JRD Excel - C (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,95 tấn)
235.000.000
16
JRD Excel - S (3 chỗ ngồi; tải trọng 4 tấn)
315.000.000
XXIII
XE HIỆU HOA MAI (Công ty TNHH ôtô Hoa Mai)
1
HD550A-TK (tải trọng 550kg, không điều hoà, cabin đôi)
160.000.000
2
HD680A-TL (tải trọng 680kg, không điều hoà, cabin đôi)
151.000.000
3
HD900A-TL (tải trọng 900kg, không điều hoà, cabin đơn)
142.000.000
4
HD990TL (tải trọng 990kg, có điều hoà)
166.000.000
5
HD990TK (tải trọng 990kg, có điều hoà)
174.000.000
6
HD1800TL (tải trọng 1800kg, có điều hoà)
195.000.000
7
HD1800TK (tải trọng 1800kg, có điều hoà)
204.000.000
8
HD2000A-TK (tải trọng 2000kg, không điều hoà, cabin đơn)
205.000.000
9
HD3450MP (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi)
332.000.000
10
HD3450A-MP 4x4 (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi)
382.000.000
11
HD3600MP (tải trọng 3600kg, có điều hoà, cabin đơn)
332.000.000
12
HD4950MP (tải trọng 4950kg, có điều hoà, cabin đôi)
382.000.000
13
HD5000A-MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 5,5m)
409.000.000
14
HD5000MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 6,8m)
415.000.000
15
HD680A-TD (tải trọng 680kg)
162.000.000
16
HD700 (tải trọng 700kg)
155.000.000
17
HD990 (tải trọng 990kg)
197.000.000
18
HD1000A (tải trọng 1000kg)
150.000.000
19
HD1250 (tải trọng 1250kg)
155.000.000
20
HD1500A 4x4 (tải trọng 1500kg)
241.000.000
21
HD1800B (tải trọng 1800kg)
226.000.000
22
HD2500 (tải trọng 2500kg)
287.000.000
23
HD2500 4x4 (tải trọng 2500kg)
260.000.000
24
HD3000 (tải trọng 3000kg)
286.000.000
25
HD3450A (tải trọng 3450kg, cabin đơn)
316.000.000
26
HD3450B (tải trọng 3450kg, cabin kép)
334.000.000
27
HD3450A 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin đơn)
357.000.000
28
HD3450B 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin kép)
375.000.000
29
HD4500 (tải trọng 4500kg)
327.000.000
30
HD4950 (tải trọng 4950kg, cabin đơn)
346.000.000
31
HD4950 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin đơn)
387.000.000
32
HD4950A (tải trọng 4950kg, cabin kép)
364.000.000
33
HD4950A 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin kép)
405.000.000
34
HD6500 (tải trọng 6500kg, có điều hoà)
436.000.000
35
HD7000 (tải trọng 7000kg, có điều hoà)
500.000.000
XXIV
XE HIỆU CỬU LONG (Công ty Cổ phần ôtô TMT)
1
Ôtô tải thùng KY1016T, tải trọng 650kg
120.000.000
2
Ôtô tải thùng có mui phủ KY1016T-MB, tải trọng 550kg
120.000.000
3
Ôtô tải DFA3810T, tải trọng 950kg
124.000.000
4
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA3810T-MB, tải trọng 850kg
124.000.000
5
Ôtô tải DFA3810T1, tải trọng 950kg
124.000.000
6
Ôtải thùng có mui phủ DFA3810T1-MB, tải trọng 850kg
124.000.000
7
Ôtô tải ZB3810T1, tải trọng 950kg
153.000.000
8
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3810T1-MB, tải trọng 850kg
153.000.000
9
Ôtô tải ZB3812T1, tải trọng 1,2 tấn
160.000.000
10
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T1-MB, tải trọng 1 tấn
160.000.000
11
Ôtô tải ZB3812T3N, tải trọng 1,2 tấn
160.000.000
12
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T3N-MB, tải trọng 1 tấn
160.000.000
13
Ôtô tải DFA4215T, tải trọng 1,5 tấn
205.000.000
14
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T-MB, tải trọng 1,25 tấn
205.000.000
15
Ôtô tải DFA4215T1, tải trọng 1,25 tấn
205.000.000
16
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T1-MB, tải trọng 1,05 tấn
205.000.000
17
Ôtô tải DFA7027T2, tải trọng 2,5 tấn
149.000.000
18
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3, tải trọng 2,25 tấn
149.000.000
19
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3-MB, tải trọng 2,25 tấn
149.000.000
20
Ôtô tải DFA6027T, tải trọng 2,5 tấn
224.000.000
21
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T-MB, tải trọng 2,25 tấn
224.000.000
22
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T1-MB, tải trọng 1,9 tấn
224.000.000
23
Ôtô tải DFA3.45T2, tải trọng 3,45 tấn
275.000.000
24
Ôtô tải DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45 tấn
275.000.000
25
Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3, tải trọng 3,2 tấn
275.000.000
26
Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn
275.000.000
27
Ôtô tải DFA7050T, tải trọng 4,95 tấn
275.000.000
28
Ôtô tải DFA7050T/LK, tải trọng 4,95 tấn
275.000.000
29
Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB, tải trọng 4,7 tấn
275.000.000
30
Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB/LK, tải trọng 4,7 tấn
275.000.000
31
Ôtô tải 2 cầu 9650T2, tải trọng 5 tấn
385.000.000
32
Ôtô tải có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB, tải trọng 4,75 tấn
385.000.000
33
Ôtô tải DFA9970T, tải trọng 7 tấn
263.000.000
34
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T1, tải trọng 6,8 tấn
263.000.000
35
Ôtô tải DFA9970T2, tải trọng 7 tấn
263.000.000
36
Ôtô tải DFA9970T3, tải trọng 7 tấn
263.000.000
37
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T2-MB, tải trọng 6,8 tấn
263.000.000
38
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T3-MB, tải trọng 6,8 tấn
263.000.000
39
Ôtô tải có mui phủ DFA9975T-MB, tải trọng 7,2 tấn
319.000.000
40
Ôtô tải tự đỗ DFA3810D, tải trọng 950kg
153.000.000
41
Ôtô tải tự đỗ ZB3812D-T550, tải trọng 1,2 tấn
188.000.000
42
Ôtô tải tự đỗ ZB3812D3N-T550, tải trọng 1,2 tấn
188.000.000
43
Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T400, tải trọng 1,2 tấn
166.000.000
44
Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T550, tải trọng 1,2 tấn
166.000.000
45
Ôtô tải tự đỗ ZB5220D, tải trọng 2,2 tấn
192.000.000
46
Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B, tải trọng 2,35 tấn
196.152.000
47
Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35 tấn
196.152.000
48
Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PD, tải trọng 2,5 tấn
234.000.000
49
Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PH, tải trọng 2,5 tấn
272.000.000
50
Ôtô tải tự đỗ KC6625D, tải trọng 2,5 tấn
265.000.000
51
Ôtô tải tự đỗ KC8135D, tải trọng 3,45 tấn
280.000.000
52
Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T650A, tải trọng 3,45 tấn
336.000.000
53
Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T750, tải trọng 3,45 tấn
280.000.000
54
Ôtô tải tự đỗ KC8550D, tải trọng 5 tấn
331.000.000
55
Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T600, tải trọng 4,95 tấn
365.000.000
56
Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T700, tải trọng 4,95 tấn
365.000.000
57
Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T700, tải trọng 4,95 tấn
369.000.000
58
Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T850, tải trọng 4,95 tấn
371.000.000
59
Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T600, tải trọng 6 tấn
365.000.000
60
Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T700, tải trọng 6 tấn
365.000.000
61
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-1, tải trọng 6,8 tấn
431.000.000
62
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-2, tải trọng 6,8 tấn
431.000.000
63
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-3, tải trọng 6,8 tấn
431.000.000
64
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-4, tải trọng 6,8 tấn
431.000.000
65
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T750, tải trọng 6,8 tấn
441.000.000
66
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T860, tải trọng 6,8 tấn
441.000.000
67
Ôtô tải tự đỗ DFA12080D, tải trọng 7,86 tấn
475.000.000
68
Ôtô tải tự đỗ DFA12080D-HD, tải trọng 7,86 tấn
475.000.000
69
Ôtô tải tự đỗ KC13208D, tải trọng 7,8 tấn
631.000.000
70
Ôtô tải tự đỗ KC13208D-1, tải trọng 7,5 tấn
631.000.000
71
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5220D2, tải trọng 2,2 tấn
180.000.000
72
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5225D2, tải trọng 2,35 tấn
230.000.000
73
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PD, tải trọng 2,5 tấn
263.000.000
74
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PH, tải trọng 2,5 tấn
292.000.000
75
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6625D2, tải trọng 2,5 tấn
298.000.000
76
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2, tải trọng 3,45 tấn
365.000.000
77
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T550, tải trọng 3,45 tấn
365.000.000
78
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650, tải trọng 3,45 tấn
365.000.000
79
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650A, tải trọng 3,45 tấn
368.000.000
80
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T750, tải trọng 3,45 tấn
365.000.000
81
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T600, tải trọng 4,95 tấn
382.000.000
82
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T700, tải trọng 4,95 tấn
382.000.000
83
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9650D2A, tải trọng 5 tấn
361.000.000
84
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8550D2, tải trọng 5 tấn
367.000.000
85
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T600, tải trọng 6 tấn
382.000.000
86
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T700, tải trọng 6 tấn
382.000.000
87
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A, tải trọng 6,8 tấn
429.000.000
88
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A-TT, tải trọng 6,8 tấn
429.000.000
XXV
XE HIỆU TRƯỜNG GIANG (Công ty TNHH ôtô Đông Phong)
1
Loại 6 số cầu thép, sản xuất 2010 (DFM TD7TA, tải trọng 6950kg)
430.000.000
2
Loại 6 cầu thép, hộp số to, cầu chậm, sản xuất 2011 (DFM TD7TB, tải trọng 6950kg)
460.000.000
3
Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg)
465.000.000
4
Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, hộp số to, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg)
475.000.000
5
Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, sản
xuất 2010 (DFM TD4.99T, tải trọng 4990kg)
440.000.000
6
Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD4.98TB, tải trọng 4980kg)
400.000.000
7
Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD6.5B, tải trọng 6785kg)
400.000.000
8
Loại máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD3.45-4x2, tải trọng 3450kg)
295.000.000
9
Loại máy 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM-3.45TD, tải trọng 3450kg)
365.000.000
10
Loại máy 96Kw cầu chậm, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD6.9B, tải trọng 6900kg)
365.000.000
11
Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TB, tải trọng 2350kg)
280.000.000
12
Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45B, tải trọng 3450kg)
280.000.000
13
Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TC, tải trọng 2350kg)
285.000.000
14
Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45M, tải trọng 3450kg)
285.000.000
15
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD0.97TA, tải trọng 970kg)
195.000.000
16
Loại sản xuất 2011 (DFM TD1.25B, tải trọng 1250kg)
195.000.000
17
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD1.8TA, tải trọng 1800kg)
235.000.000
18
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.5B, tải trọng 2500kg)
235.000.000
19
Loại sản xuất 2011 (DFM TD8180, tải trọng 7300kg)
590.000.000
20
Loại xe 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, sản xuất 2010 (DFM TD4.98T 4x4, tải trọng 4980kg)
415.000.000
21
Loại xe 2 cầu máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD5T 4x4, tải trọng 5000kg)
341.000.000
22
Loại xe 2 cầu, sản xuất 2010 (DFM TD7T 4x4, tải trọng 6500kg)
430.000.000
23
Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7TB 4x4, tải trọng 7000kg)
490.000.000
24
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A, tải trọng 900kg)
150.000.000
25
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A/KM, tải trọng 680kg)
150.000.000
26
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA, tải trọng 1250kg)
170.000.000
27
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA/KM, tải trọng 1150kg)
170.000.000
28
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB, tải trọng 1850kg)
170.000.000
29
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB/KM, tải trọng 1650kg)
170.000.000
30
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA, tải trọng 1800kg)
185.000.000
31
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA/KM, tải trọng 1600kg)
185.000.000
32
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B, tải trọng 2500kg)
185.000.000
33
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B/KM, tải trọng 2300kg)
185.000.000
34
Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 3250kg)
257.000.000
35
Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 4980kg)
360.000.000
36
Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T/KM6511, tải trọng 6500kg)
360.000.000
37
Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ7TA-TMB, tải trọng 6885kg)
323.000.000
38
Loại cầu thép 6 số, hộp số to, sản xuất 2011 (DFM EQ7TB-KM, tải trọng 7000kg)
405.000.000
39
Loại 1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2011 (DFM EQ7140TA, tải trọng 7000kg)
435.000.000
40
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ6T4x4/3.45KM, tải trọng 3450kg)
385.000.000
41
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ3.45T4x4/KM, tải trọng 6250kg)
385.000.000
42
Loại sản xuất năm 2012 (DFM-EQ8TB4x2/KM, tải trọng 8600kg)
545.000.000
43
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ9TB6x2/KM, tải trọng 9300kg)
640.000.000
XXVI
XE HIỆU THACO
1
Ôtô tải 990kg, thùng dài (FC099L)
184.000.000
2
Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBB)
195.500.000
3
Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBM)
195.500.000
4
Ôtô tải thùng kín 830kg (FC099L-TK)
200.000.000
5
Ôtô tải 5 tấn (FC500)
266.000.000
6
Ôtô tải thùng có mui phủ 4,6 tấn (FC500-MBB)
292.800.000
7
Ôtô tải thùng kín 4,5 tấn (FC500-TK)
289.100.000
8
Ôtô tải 7 tấn (FC700)
324.000.000
9
Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (FC700-MBB)
352.100.000
10
Ôtô tải 1,25 tấn (FLC125)
196.000.000
11
Ôtô tải thùng có mui phủ 1 tấn (FLC125-MBB)
208.000.000
12
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,1 tấn (FLC125-MBM)
208.000.000
13
Ôtô tải thùng kín 1 tấn (FLC125-TK)
214.500.000
14
Ôtô tải 1,98 tấn (FLC198)
229.000.000
15
Ôtô tải có mui 1,7 tấn (FLC198-MBB)
245.600.000
16
Ôtô tải có mui 1,78 tấn (FLC198-MBM)
250.200.000
17
Ôtô tải thùng kín 1,65 tấn (FLC198-TK)
251.600.000
18
Ôtô tải 2,5 tấn (FLC250)
249.000.000
19
Ôtô tải có mui 2,2 tấn (FLC250-MBB)
268.100.000
20
Ôtô tải có mui 2,3 tấn (FLC250-MBM)
270.900.000
21
Ôtô tải thùng kín 2,15 tấn (FLC250-TK)
271.700.000
22
Ôtô tải 3 tấn (FLC300)
258.000.000
23
Ôtô tải có mui 2,75 tấn (FLC300-MBB)
279.100.000
24
Ôtô tải có mui 2,8 tấn (FLC300-MBM)
280.500.000
25
Ôtô tải thùng kín 2,75 tấn (FLC300-TK)
280.100.000
26
Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345A)
306.000.000
27
Ôtô tải có mui 3,05 tấn (FLC345A-MBB)
328.600.000
28
Ôtô tải có mui 3,2 tấn (FLC345A-MBM)
329.900.000
29
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (FLC345A-TK)
331.600.000
30
Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345)
328.000.000
31
Ôtô tải có mui 2,95 tấn (FLC345-MBB)
353.400.000
32
Ôtô tải có mui 3 tấn (FLC345-MBM)
353.400.000
33
Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (FLC345-TK)
356.500.000
34
Ôtô tải 3,45 tấn (TC345)
328.000.000
35
Ôtô tải có mui 2,95 tấn (TC345-MBB)
353.400.000
36
Ôtô tải có mui 3 tấn (TC345-MBM)
353.400.000
37
Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (TC345-TK)
356.500.000
38
Ôtô tải 4,5 tấn (FLC450)
328.000.000
39
Ôtô tải có mui 4 tấn (FLC450-MBB)
353.400.000
40
Ôtô tải tập lái có mui 4 tấn (FLC450-XTL)
354.000.000
41
Ôtô tải 4,5 tấn (TC450)
328.000.000
42
Ôtô tải có mui 4 tấn (TC450-MBB)
353.400.000
43
Ôtô tải 8 tấn (FLC800)
437.000.000
44
Ôtô tải có mui 7,6 tấn (FLC800-MBB)
437.000.000
45
Ôtô tải 7,5 tấn (FLC800-4WD)
555.000.000
46
Ôtô tải 7 tấn (FLC800-4WD-MBB)
555.000.000
47
Ôtô tải tự đỗ 990kg (FD099)
204.000.000
48
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FD200)
250.000.000
49
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn - 2 cầu (FD200B-4WD)
274.000.000
50
Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (FD450)
280.000.000
51
Ôtô tải tự đỗ 8 tấn (FD800)
475.000.000
52
Ôtô tải tự đỗ 1,5 tấn (FLD150)
250.000.000
53
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FLD200)
265.000.000
54
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn 2 cầu (TD200-4WD)
317.000.000
55
Ôtô tải tự đỗ 2,5 tấn (FLD250)
278.000.000
56
Ôtô tải tự đỗ 3 tấn (FLD300)
293.000.000
57
Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn (TD345)
354.000.000
58
Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn - 2 cầu (TD345-4WD)
385.000.000
59
Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (TD450)
345.000.000
60
Ôtô tải tự đỗ 4,99 tấn (FLD500)
375.000.000
61
Ôtô tải tự đỗ 6 tấn (TD600)
398.000.000
62
Ôtô tải tự đỗ 6 tấn - 2 cầu (TD600-4WD)
462.000.000
63
Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD700)
390.000.000
64
Ôtô tải tự đỗ 7,2 tấn (FLD750)
459.000.00ỗ
65
Ôtô tải tự đỗ 6,5 tấn - 2 cầu (FLD750-4WD)
536.000.000
66
Ôtô tải tự đỗ 7,9 tấn (FLD800)
542.000.000
67
Ôtô tải tự đỗ 7,5 tấn - 2 cầu (FLD800-4WD)
602.000.000
68
Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD1000)
636.000.000
69
Ôtô tải tự đỗ 1,98 tấn (OLLIN198)
293.000.000
70
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,83 tấn (OLLIN198-MBB)
309.900.000
71
Ô tô tải Thaco K165-CS/MB2
348.000.000
72
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,65 tấn (OLLIN198-LMBB)
309.900.000
73
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,78 tấn (OLLIN198-MBM)
316.700.000
74
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,6 tấn (OLLIN198-LMBM)
316.700.000
75
Ôtô tải thùng kín 1,73 tấn (OLLIN198-TK)
311.800.000
76
Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (OLLIN198-LTK)
311.800.000
77
Ôtô tải 2,5 tấn (OLLIN250)
293.000.000
78
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,35 tấn (OLLIN250-MBB)
311.600.000
79
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (OLLIN250-MBM)
316.700.000
80
Ôtô tải thùng kín 2,25 tấn (OLLIN250-TK)
311.800.000
81
Ôtô tải 3,45 tấn (OLLIN345)
365.000.000
82
Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBB)
385.600.000
83
Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBM)
388.500.000
84
Ôtô tải thùng kín 3,2 tấn (OLLIN345-TK)
394.500.000
85
Ôtô tải 4,5 tấn (OLLIN450)
369.000.000
86
Ôtô tải thùng có mui phủ 4,1 tấn (OLLIN450-MBB)
389.400.000
87
Ôtô tải thùng kín 4,3 tấn (OLLIN450-TK)
397.500.000
88
Ôtô tải 7 tấn (OLLIN700)
433.000.000
89
Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (OLLIN700-MBB)
479.300.000
90
Ôtô tải 8 tấn (OLLIN800)
462.000.000
91
Ôtô tải thùng có mui phủ 7,1 tấn (OLLIN800-MBB)
516.000.000
92
Ôtô tải 1,98 tấn (AUMARK198)
349.000.000
93
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198-MBB)
368.700.000
94
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198- MBM)
368.700.000
95
Ôtô tải thùng kín 1,8 tấn (AUMARK198-TK)
368.600.000
96
Ôtô tải 2,5 tấn (AUMARK250)
349.000.000
97
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK250-MBB)
368.700.000
98
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK198-MBM)
368.700.000
99
Ôtô tải thùng kín 2,2 tấn (AUMARK250-TK)
368.600.000
100
Ôtô tải 3,45 tấn (FTC345)
434.000.000
101
Ôtô tải có mui phủ 3,05 tấn (TFC345-MBB)
459.300.000
102
Ôtô tải có mui phủ 3,2 tấn (TFC345-MBM)
457.900.000
103
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (TFC345-TK)
459.700.000
104
Ôtô tải 4,5 tấn (FTC450)
434.000.000
105
Ôtô tải có mui phủ 4 tấn (TFC450-MBB)
459.300.000
106
Ôtô tải 7 tấn (TFC700)
497.000.000
107
Ôtô tải có mui phủ 6,5 tấn (TFC700-MBB)
497.000.000
108
Ôtô tải có mui 8,2 tấn (AUMAN820-MBB)
600.000.000
109
Ôtô tải có mui 9,9 tấn (AUMAN990-MBB)
695.000.000
110
Ôtô tải có mui 12,9 tấn (AUMAN1290-MBB)
910.000.000
111
Ôtô tải tự đỗ 13 tấn (AUMAND1300)
1.105.000.000
112
Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (FTD1200)
1.130.000.000
113
Ôtô tải tự đỗ 12,5 tấn (FTD1250)
1.125.000.000
114
Thaco TB 82S W 180A-29 chỗ
1.618.000.000
115
Thaco KB 120SE
2.290.000.000
116
Ôtô đầu kéo 35,625 tấn (BJ4183SMFJB-2)
595.000.000
117
Ôtô tải 750kg (TOWNER750)
135.000.000
118
Ôtô tải có mui 650kg (TOWNER750-MBB)
147.200.000
119
Ôtô tải thùng kín 650kg (TOWNER750-TK)
152.800.000
120
Ôtô tải tự đỗ 560kg (TOWNER750-TB)
150.000.000
121
Ôtô tải tự đỗ 7000kg (TOWNER700-TB)
148.000.000
122
Ôtô tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng (TOWNER750- BCR)
133.000.000
123
Ôtô tải 2,5 tấn (HD65)
453.000.000
124
Ôtô tải 1,99 tấn (HD65-LTL)
453.000.000
125
Ôtô tải thùng có mui phủ 2 tấn (HD65-MBB)
495.600.000
126
Ôtô tải thùng kín 2 tấn (HD65-TK)
489.100.000
127
Ôtô tải thùng có mui 1,55 tấn (HD65-LMBB)
495.600.000
128
Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (HD65-LTK)
489.100.000
129
Ôtô tải 3,5 tấn (HD72)
475.000.000
130
Ôtô tải thùng có mui phủ 3 tấn (HD72-MBB)
521.400.000
131
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (HD72-TK)
525.400.000
132
Ôtô tải 5,5 tấn (HC550)
773.000.000
133
Ôtô tải 6 tấn (HC600)
793.000.000
134
Ôtô tải 7,5 tấn (HC750A)
813.000.000
135
Ôtô tải 7,5 tấn (HC750)
853.000.000
136
Ôtô tải 6,8 tấn (HC750-MBB)
853.000.000
137
Ôtô tải 6,5 tấn (HC750-TK)
921.300.000
138
Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D340)
1.500.000.000
139
Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (HD270/D380A)
1.555.000.000
140
Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D380)
1.555.000.000
141
Thaco Towner 750A
152.000.000
142
Thaco Frontier 125-CS/TL
276.000.000
143
Thaco Ollin 800A-CS/MB1
582.400.000
144
Thaco DT: 2.156; TT:1.250kg; SCN:3 người
230.000.000
145
Thaco Frontier 140-CS/TL 1,4 tấn, dung tích 2957
310.000.000
146
Thaco Frontier 140-CS/MB1 1,4 tấn, dung tích 2957
327.200.000
XXVII
XE HIỆU RENAULT
1
Renault Koleos, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
1.120.000.000
2
Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
1.300.000.000
3
Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
1.200.000.000
4
Renault Megane, 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích 2.0L, số tự động, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất
820.000.000
5
Renault Megane, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Tây Ban Nha sản xuất
1.220.000.000
XXVIII
XE HIỆU SYM
1
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (có điều hoà)
164.850.000
2
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (không điều hoà)
157.500.000
3
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, có điều hoà)
155.400.000
4
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, không điều hoà)
148.050.000
5
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 ( không thùng lửng, có điều hoà)
151.200.000
6
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (không thùng lửng, không điều hoà)
143.850.000
7
SYM ô tô tải VAN V5-SC3-A2
266.700.000
8
SYM ô tô con V9-SC3-B2
310.800.000
XXIX
XE HIỆU JAC
1
JAC, 3.707cm 3 (tải 1.750kg, có mui)
210.000.000
2
JAC TFC1061K/TK1
398.000.000
3
JAC HFC1025K1, trọng tải 2.45 T
260.000.000
4
JAC HFC1025K1/KM1, trọng tải 2.45 T
288.000.000
5
JAC HFC1025K1/KM2, trọng tải 2.45 T
285.000.000
6
JAC HFC1025K1/TK1A, trọng tải 2.45 T
290.000.000
7
JAC HFC1025K1/TK1B, trọng tải 2.45 T
290.000.000
8
JAC HFC1030K3, trọng tải 1.49 T
265.000.000
9
JAC HFC1030K3/KM1, trọng tải 1.49 T
293.000.000
10
JAC HFC1030K3/KM2, trọng tải 1.49 T
290.000.000
11
JAC HFC1030K3/TK1B, trọng tải 1.49 T
295.000.000
12
JAC HFC1030K3/TL, trọng tải 1.49 T
275.000.000
13
JAC HFC1030K4, trọng tải 2.4 T
270.000.000
14
JAC HFC1030K4/KM1, trọng tải 2.4 T
298.000.000
15
JAC HFC1030K4/TK1B, trọng tải 2.3 T
300.000.000
16
JAC HFC1042K1, trọng tải 1.99 T
355.000.000
17
JAC HFC1042K1/KM1, trọng tải 1.99 T
387.000.000
18
JAC HFC1042K1/KM2, trọng tải 1.99 T
383.000.000
19
JAC HFC1042K1/TK1A, trọng tải 1.95 T
390.000.000
20
JAC HFC1042K1/TK1B, trọng tải 1.95 T
390.000.000
21
JAC HFC1042K2, trọng tải 3.45 T
365.000.000
22
JAC HFC1042K2/KM1, trọng tải 3.45 T
397.000.000
23
JAC HFC1042K2/KM2, trọng tải 3.45 T
393.000.000
24
JAC HFC1042K2/TK1A, trọng tải 3.45 T
400.000.000
25
JAC HFC1042K2/TK1B, trọng tải 3.45 T
400.000.000
26
JAC HFC1044K2, trọng tải 3.45 T
330.000.000
27
JAC HFC1044K2/KM1, trọng tải 3.45 T
360.000.000
28
JAC HFC1044K2/KM2, trọng tải 3.45 T
358.000.000
29
JAC HFC1044K2/TK1A, trọng tải 3.45 T
366.500.000
30
JAC HFC1044K2/TK1B, trọng tải 3.45 T
366.500.000
31
JAC HFC1047K3, trọng tải 1.95 T
335.000.000
32
JAC HFC1047K3/KM3, trọng tải 1.95 T
365.000.000
33
JAC HFC1047K3/KM4, trọng tải 1.95 T
363.000.000
34
JAC HFC1047K3/TK2, trọng tải 1.95 T
371.500.000
35
JAC HFC1047K4, trọng tải 3.45 T
345.000.000
36
JAC HFC1047K4/KM1, trọng tải 3.45 T
375.000.000
37
JAC HFC1047K4/KM2, trọng tải 3.45 T
373.000.000
38
JAC HFC1047K4/TK1A, trọng tải 3.45 T
381.500.000
39
JAC HFC1047K4/TK1B, trọng tải 3.45 T
381.500.000
40
JAC HFC1047K4/TL, trọng tải 3.45 T
355.000.000
41
JAC HFC1061K2, trọng tải 3.45 T
350.000.000
42
JAC HFC1061K1/KM1, trọng tải 3.05 T
386.000.000
43
JAC HFC1061K1/KM2, trọng tải 3.05 T
382.000.000
44
JAC HFC1061KT1, trọng tải 3.45 T
360.000.000
45
JAC HFC1061KT1/KM3, trọng tải 3.45 T
396.000.000
46
JAC HFC1061KT1/KM3-1, trọng tải 3.45 T
396.000.000
47
JAC HFC1061KT1/KM4, trọng tải 3.45 T
392.000.000
48
JAC HFC1061KT1/TK2-1, trọng tải 3.45 T
403.500.000
49
JAC HFC1061KT2, trọng tải 4.9 T
355.000.000
50
JAC HFC1061KT1/KM1, trọng tải 4.75 T
391.000.000
51
JAC HFC1061KT1/KM1-1, trọng tải 4.75 T
391.000.000
52
JAC HFC1061KT1/TK1, trọng tải 4.75 T
398.500.000
53
JAC HFC1083K1, trọng tải 6.4 T
454.000.000
54
JAC HFC1083K1/KM1, trọng tải 6 T
500.000.000
55
JAC HFC1083K1/KM1-1, trọng tải 6 T
500.000.000
56
JAC HFC1083K/KM4, trọng tải 6.1 T
496.000.000
57
JAC HFC1083K1/TK1, trọng tải 6 T
509.000.000
58
JAC HFC1183K1, trọng tải 7.25 T
465.000.000
59
JAC HFC1183K1/KM1, trọng tải 7.25 T
511.000.000
60
JAC HFC1183K1/KM1-1, trọng tải 7.25 T
511.000.000
61
JAC HFC1183K1/TK1B, trọng tải 7.15 T
520.000.000
62
JAC HFC1383K1, trọng tải 8.4 T
550.000.000
63
JAC HFC1383K1/KM1, trọng tải 8.45 T
595.000.000
64
JAC HFC1383K, trọng tải 9.1 T
560.000.000
65
JAC HFC1383K/KM1, trọng tải 9.15 T
605.000.000
66
JAC HFC1383K/TK1B, trọng tải 9.15 T
605.000.000
XXX
MỘT SỐ HIỆU KHÁC
1
Audi A6 2.0TFSI, 1984cm 3 , 5 chỗ
2.445.300.000
2
Audi Quatro- 5 chỗ
3.378.295.000
3
Hino FL8JTSA – 6x2/SGCD-TK: ô tô tải thùng kín, trọng tải 15.350kg
1.460.000.000
4
Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-7X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 5.180kg
585.000.000
5
Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-6X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 4.440kg
585.000.000
6
Hino FC9JLSW/SGCD-LC.UNIC URV344: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 4.840kg
1.190.000.000
7
Hino FG8JPSB-TV1/SGCD-CCG: ô tô chở cám gạo, trọng tải 6.770kg
1.300.000.000
8
Hino FL8JTSL 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 15.450kg
1.554.000.000
9
Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 16.000kg
1.490.000.000
10
Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-LC.URV343: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 14.800kg
1.751.400.000
12
Hino FL8JTSL – TL6x2, trọng tải 15.700kg
1.635.000.000
13
Hino FC95 LSW, trọng tải 10.400kg
1.005.350.000
14
Giaiphong DT4881.YJ, trọng tải 4.800kg
230.000.000
15
Dongfeng HH/B190-33-TM.S, trọng tải 6.405kg (tải có mui)
595.000.000
16
Transico ô tô khách 29 chỗ ngồi và 25 chỗ đứng
425.000.000
17
Transico ô tô khách 46 chỗ ngồi
610.000.000
18
Ba hai: ô tô khách 27 chỗ ngồi và 23 chỗ đứng
530.000.000
19
Đông phong (tải 4.400kg)
260.000.000
20
Vinaxuki (tải 5.500kg)
278.500.000
21
Forcia (tải 950kg)
135.000.000
22
Songhuajia HFJ1011G, 650kg, 970cm 3
114.000.000
23
Samco, số loại KGQ1, 5.193cm 3 , 29 chỗ ngồi
1.345.000.000
24
Samco ôtô khách 22 chỗ đứng và 22 chỗ ngồi
615.000.000
25
Chevrolet Orlando KL1Y YM11/AA7, 7 chỗ
657.720.000
26
Chevrolet, số loại Aveo Klasnifu, 5 chỗ, 1.498cm 3
469.000.000
27
Chevrolet, số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, 1.598cm 3
496.500.000
28
VT11110 MB 11.000kg
1.068.000.000
29
Accor 2.4S 5 chỗ
1.470.000.000
30
Koleos 2.5L( 2013-2014) 05 chỗ
1.140.000.000
31
Veam Puma TD2.0T
352.734.000
32
Veam HD65TLTT:2.875KG; 3 chỗ
400.000.000
33
Veam FOX TK 1.5-1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, 1.495kg
263.000.000
34
Veam 437041-265/SGCD-MP.NH: ô tô tải có mui, 4.600kg
489.000.000
36
Veam Puma TD 2OT 1.990kg dung tích 2665
351.600.000
37
Infiniti QX60 JLJNLVWL50EQ7: động cơ xăng, 3.498cc, 7 chỗ, số vô cấp, 2 cầu- NK 2016,2017
2.899.000.000
38
Infiniti QX60, JLJNLVWL50EQ7, 3.498cc, 7 chỗ
2.699.000.000
39
Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C: động cơ xăng ,3.696cc, 5 chỗ, số tự động, 2 cầu-NK : 2016,2017
3.599.000.000
40
Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C, 3.696cc, 5 chỗ
3.099.000.000
41
Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7: động cơ xăng, 5.552cc, 7 chỗ, số tự động, 2 cầu-NK 2016,2017
4.899.000.000
42
Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7, 5.552cc, 7 chỗ
4.499.000.000
43
Hino FC3JLUA (tải trọng 5.300kg)
521.832.000
44
Hino FL8JTSA 6x2
1.570.000.000
45
Hino FG1JPUB; TT: 8.850KG; 3 chỗ
220.000.000
46
Heibao SM1023
107.000.000
47
Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ôtô tải sát xi tải)
170.000.000
48
Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải)
180.000.000
49
TRUONG HAI, số loại KIA-TK, tải trọng 1000kg
192.800.000
50
SAMCO KGQ1
1.420.000.000
51
HOANG TRA DT:2.270, 1.970
375.000.000
52
Chevrolet SPARK DT:796; SCN: 5 người
530.000.000
53
SONGHUAJIANG; DT: 970; TT: 650; 2 chỗ
110.000.000
54
CHEVROLET CRUZE DT: 1.598; 5 chỗ
496.000.000
55
Chevrolet VIVANT DT: 1998; 7 chỗ
250.000.000
56
Transinco ô tô khách DT:5.041; 34 chỗ
700.000.000
57
Transinco 29 chỗ ngồi dung tích 5014
380.000.000
58
Warm 4B 230-1, 320kg dung tích 229
78.000.000
59
VB 1110 (tự đỗ) 11.000kg
1.023.000.000
60
VB 950 (tự đỗ) 9.500kg
1.140.000.000
61
VT1110 MB 11.000kg
1.068.000.000
62
Accord 2.4s 5 chỗ ngồi
1.470.000.000
63
Koleos 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi
1.140.000.000
64
Latitude 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi
1.300.000.000
65
Latitude 2.0L (2013-2015) 5 chỗ ngồi
1.200.000.000
66
Dongfeng SGCD/L315 30 - XMCD: ô tô tải (chở xe, máy chuyên dùng), trọng tải 16.850 kg
1.170.000.000
B
SƠ MI RƠ MOÓC
1
Sơ mi rơ moóc (gắn với máy cày)
3.000.000
2
Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300
39.190.000
3
Sơ mi rơ moóc tải tự đổ 3 trục sau có thùng, hiệu CIMC
600.000.000
4
Sơ mi rơ moóc có gắn téc để chuyên chở xi măng rời 3 trục sau, hiệu CIMC
620.000.000
5
Sơ mi rơ moóc tải (chở container), hiệu CIMC
310.000.000
6
Sơ mi rơ moóc tải (có mui), hiệu CIMC
310.000.000