QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi khoản 2, khoản 3
Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6
Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Công văn số 634/HĐND-KTNS ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến nội dung sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi khoản 2, khoản 3
Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6
Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 1 Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND
Sửa đổi khoản 2, khoản 3
Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6
Điều 1 của Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 1 của Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND như sau:
“2. Bảng giá đất ở tại nông thôn (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 02).
3. Bảng giá đất ở tại đô thị (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 03).”
Điều 2
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Như
Điều 2; CHỦ TỊCH
Chính phủ;
Vụ pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường; (Đã ký)
Vụ pháp chế, Bộ Tài Chính;
Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;
CT, các PCT/UBND Tỉnh; Phạm Thiện Nghĩa
Các ban Đảng và đoàn thể Tỉnh;
Sở Tư pháp;
Công báo Tỉnh;
LĐVP/UBND Tỉnh;
Lưu VT, NC/KT-bnt.
Phụ lục 02 (điều chỉnh)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 45 /2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Áp dụng trên địa bàn thành phố Cao Lãnh
1.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Sáu Quốc (Hoà An)
900
2
Chợ Thông Lưu (Hoà An)
600
500
3
Chợ xã Tịnh Thới
800
4
Chợ xã Tân Thuận Đông
1.000
800
5
Chợ Bình Trị (Mỹ Tân)
600
6
Chợ xã Mỹ Ngãi
800
700
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà)
Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m)
2.400
Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m)
2.000
Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m)
2.000
2
Cụm dân cư Quảng Khánh (Mỹ Trà)
Đường Hồ Văn Thanh (7m)
1.500
Đường 7m
1.500
Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh (3,5m)
1.200
3
Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An)
Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ)
1.200
Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m)
1.000
Đường Trần Bá Lê (11m)
1.100
Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m)
850
Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m)
750
4
Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân)
Đường 3,5m
500
Đường 5m – 7m
600
5
Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp
Đường 7m
3.400
Đường 9m (đường cụt)
3.400
Đường 9m (đường dài)
4.500
Đường 14m
7.000
6
Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây
Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m)
500
Đường số 3, đường số 9 (10,5m)
600
7
Khu dân cư Tân Thuận Đông
Đường rộng 5,5m
500
B
Giá đất tối thiểu
500
1.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
1
Đường Nguyễn Hữu Kiến
Hoà Tây – cầu Sáu Quốc
L2
1.200
Cầu Sáu Quốc – Chợ Tân Thuận
L2
1.000
Chợ Tân Thuận – bến đò Mỹ Hiệp
L2
800
2
Đường Hòa Tây
Cầu Xẻo Bèo – cầu Bằng Lăng
L2
800
Cầu Bằng Lăng – giáp sông Tiền
L2
800
3
Đường Bà Huyện Thanh Quan (đường Hòa Tây – giáp Phường 4)
L3
600
XÃ MỸ TÂN
4
Đường Mai Văn Khải
Cầu Bà Vại – đường Nguyễn Văn Tre
L2
1.300
Đường Nguyễn Văn Tre – rạch Ông Hổ
L2
1.600
Rạch Ông Hổ - cầu Bà Học
L2
1.400
Cầu Bà Học – cống Bộ Từ
L2
1.200
Cống Bộ Từ - giáp xã Mỹ Ngãi
L2
1.000
5
Đường Ba Sao (Mai Văn Khải – cầu Bà Học )
L3
800
6
Đường Nguyễn Văn Phối (từ cầu Vạn Thọ - cầu Ông Đen)
L4
600
7
Đường Bà Vại
Cầu Bà Vại – Cầu Kháng chiến
L4
900
Cầu Kháng chiến – Cầu Ông Chim
L4
700
8
Đường kênh lộ mới (chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học)
L4
600
9
Đường Ba Sao (đoạn cầu Bà Học – cuối đường nhựa)
L4
600
10
Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Đen trong)
L4
500
11
Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Chim)
L2
500
12
Đường Ông Hổ (Mai Văn Khải – đường Bà Vại)
L4
400
13
Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân (đường Mai Văn Khải – cầu Bà Học)
L4
500
14
Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân
L4
400
15
Đường tỉnh ĐT 846
L1
800
16
Đường Ông Chăng
Đường Bà Học – đường Bà Vại
L4
500
XÃ HOÀ AN
17
Đường Hòa Đông
Cầu Sắt Vĩ – Cầu Cái da
L2
3.000
Cầu Cái Da – cuối đường
L2
2.500
18
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Lộ Hoà Tây – giáp địa bàn phường Hòa Thuận
L2
600
19
Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long
L4
400
20
Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long
L4
400
21
Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ
L4
400
22
Đường Xếp Lá
L4
400
23
Đường đan ven sông Hổ Cứ (Hoà Đông – Phường 6)
L3
1.000
24
Đường Cái Tôm (Đoạn từ lộ Hòa Đông – giáp Phường 6)
L3
800
25
Đường ven sông Hổ Cứ (cầu Vàm Hoà Đông – cầu Vàm Thông Lưu)
L3
800
26
Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc
L4
500
27
Đường rạch Bà Bướm
L4
600
28
Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình)
L4
500
29
Đường Bùi Hữu Nghĩa
L4
600
30
Đường Trần Tế Xương
L4
600
31
Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc
L4
400
32
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình
L4
400
33
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng
L4
400
34
Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng
L4
400
35
Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình (xã Hòa An – Phường 6)
L4
400
36
Đường đan Cái Da (bờ nam)
L4
400
37
Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi
L4
400
38
Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long
L4
400
39
Đường Hòa Na
L4
400
40
Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An (đoạn đường ven sông Hổ Cứ - nhà máy nước Đông Bình)
L3
600
41
Đường Nguyễn Thị Đầm
Cầu ngọn Cái Tôm – đường Nguyễn Công Nhàn
L3
1.000
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc – cầu ngọn Cái Tôm
L3
1.000
42
Đường từ Nguyễn Hữu Kiến – ngã ba cầu Sáu Quốc
L3
1.200
43
Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An (đoạn Nguyễn Hữu Kiến – giáp xã Tân Thuận Tây)
L2
500
44
Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo
L4
500
XÃ MỸ NGÃI
45
Đường Vạn Thọ
L3
600
46
Đường Cả Xáng
L3
600
47
Đường Lê Thị Phụng
L3
600
48
Đường Lê Văn Trung
L3
600
49
Đường đan Cái Sao
L3
400
50
Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu UBND xã Mỹ Ngãi – cầu Khách Nhì
L3
1.000
Cầu Khách Nhì – cầu Cả Cái
L3
600
51
Đường Mai Văn Khải
Từ đường Vạn Thọ - đường Nguyễn Chí Thanh
L3
800
Từ Nguyễn Chí Thanh – cầu chùa Thanh Vân
L3
1.000
Cầu chùa Thanh Vân – đường Trần Văn Năng
L3
700
XÃ MỸ TRÀ
52
Đường tỉnh ĐT 856
Giáp phường Mỹ Phú – cầu Ông Hoành
L1
2.500
53
Đường Điện Biên Phủ nối dài
Ngã tư Quảng Khánh – Đường tỉnh ĐT 856
L2
1.500
54
Đường Lê Duẩn
Cầu Rạch Chanh – đường Phan Hồng Thanh
L2
3.000
Đường Phan Hồng Thanh – Cầu Bà Vại
L2
1.200
55
Đường Quảng Khánh
Cầu Quảng Khánh – Cầu Mương Khai
L2
1.200
Cầu Mương Khai – ngã ba vườn Ông Huề
L2
600
56
Đường Trịnh Thị Cánh
Rạch Chanh – Mương Khai
L4
600
57
Đường Rạch nhỏ (Quảng Khánh – Phạm Thị Nhị)
L4
400
58
Đường Nguyễn Văn Sớm
L5
400
59
Đường Mương Khai
Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)
L5
600
60
Đường Phạm Văn Thưởng
Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)
L5
600
61
Đường Ông Hoành
Cầu Ông Hoành – đường tránh Quốc lộ 30
L5
600
62
Đường Nguyễn Văn Dình
Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại
L3
700
63
Đường Cái Môn
L5
600
64
Đường Phạm Thị Nhị
L5
600
65
Đường Nguyễn Văn Dành
L5
600
XÃ TỊNH THỚI
66
Đường Tân Việt Hòa
Cầu Bà Bảy – cầu UBND xã Tịnh Thới
L2
1.000
Cầu UBND xã Tịnh Thới – bến đò Doi Me
L2
800
67
Đường Nguyễn Hương – Tịnh Thới
Cầu Long Sa – cầu Long Hồi
L2
900
Cầu Long Hồi – cống Năm Bời
L2
800
68
Đường Trần Trọng Khiêm
Từ cống Cần Quỵt – Cầu Khém Cá Chốt
L2
900
Cầu Khém Cá Chốt – Bến đò Phường 3
L4
600
Bến đò Phường 3 – Chùa Hội Khánh
L4
500
69
Đường Nguyễn Thị Trà (Cầu UBND xã Tịnh Thới – Huyền Vũ)
L3
800
70
Đường đan Long Sa – đình Tân Tịch
L3
900
71
Đường Hồ Thị Trầm – Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ)
Đường cầu Ông Khuôn – Chợ Hoà Bình
L4
700
Đường Chợ Hoà Bình – Huyền Vũ
L4
600
72
Đường Xóm Hến
L4
500
73
Đường nhựa Phường 6 – cầu Khém Cá Chốt trong
L4
500
74
Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới (Đường nhựa từ chợ Hòa Bình – Ngã ba Cây Me)
L4
600
75
Đường dẫn lên – xuống cầu Cao Lãnh
L2
1.000
76
Đường Đinh Công Bê
Đường bến đò Phường 3 – cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)
L4
700
Đường Chợ Tịnh Thới – cầu Đình Tịnh Mỹ
L4
600
Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - cống Tám Nhường
L4
600
77
Đường nhựa cầu Tám Nhường – Khém Lớn hồ tôm
L4
600
78
Đường Sông Tiên (cống Bảy Tu Phường 6 – chùa Hội Khách)
L4
800
79
Đường nhựa cầu Long Hồi – cầu Nhạc Thìn
L4
800
80
Đường nhựa cầu Mười Y – Ngã Quát
L4
800
81
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn – cầu Mười Y
L4
800
82
Đường đan cầu Bảy Phùng – cuối tuyến
L4
500
83
Đường đan Cả Sung
L4
500
84
Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ
L4
500
85
Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ
L4
500
86
Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là)
L4
500
87
Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long)
L4
500
88
Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên
L4
500
89
Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me)
L4
1.000
90
Đường bến đò Doi Me – rạch Long Sung
L4
700
91
Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới
L4
500
XÃ TÂN THUẬN TÂY
92
Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây
L4
400
93
Đường Lê Thị Thôi (bến đò Mỹ Hiệp – cầu Phạm Văn Hỷ)
L4
600
94
Đường Mai Thị Chuông
L4
600
95
Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu)
L4
400
96
Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản – đường Nguyễn Hữu Kiến
L2
800
XÃ TÂN THUẬN ĐÔNG
97
Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông
L4
400
98
Đường số 1, xã Tân Thuận Đông
L3
800
B
Giá đất tối thiểu
400
1.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn thành phố
400
380
350
2. Áp dụng trên địa bàn thành phố Sa Đéc
2.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
I
Chợ xã
1
Các khu dân cư chợ xã
750
600
2
Khu dân cư chợ Tân Phú Đông
2.000
1.500
II
Khu dân cư tập trung
1
Khu dân cư Phú Thuận
1.500
2
Khu dân cư Phú Long
1.500
3
Khu dân cư Đông Quới
1.200
4
Khu dân cư dân lập
Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị
1.500
Các khu dân cư dân lập còn lại
1.100
5
Khu dân cư xã Tân Quy Tây
1.500
6
Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông)
1.500
B
Giá đất tối thiểu
600
2.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Kênh Cùng
Cầu Phú Long - cống Ba Ó
L3
600
Cống Ba Ó - cầu Kênh Cùng
L3
450
2
Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải)
L3
450
3
Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải)
L3
500
4
Đường Bà Lài
Bờ trái
L3
600
Bờ phải
L3
500
5
Đường Họa Đồ
L3
500
6
Đường Ngã Bát
UBND xã Tân Phú Đông - cầu Kênh 18
L3
600
Cầu Kênh 18 - cầu Kênh Cùng
L3
500
Cầu Kênh 18 - cầu Nhà Thờ
L3
450
7
Đường Ngã Cạy bờ trái + phải
L3
450
8
Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông)
L3
450
9
Đường Kênh Cùng (phía đường đan)
L3
450
10
Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải)
L3
450
11
Đường Xóm Mắm
L3
450
12
Đường Kênh 85 (từ kênh Cùng đến kênh Ba Làng)
L3
600
13
Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80)
L3
1.100
14
Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy
L3
750
15
Đường Sa Nhiên - Mù U
Cầu Ông Thung - cầu Mù U
L3
500
16
Đường Ông Quế - đường ĐT 848
L3
600
17
Đường ngang
L3
450
18
Đường Tứ Quý - Ông Quế
L3
400
19
Đường Mù U - Rạch Bần
L4
300
20
Đường Kênh Lắp
L3
550
21
Đường Ông Quế - kênh 50
L4
400
22
Đường Cái Bè - Cai Khoa
L4
400
23
Đường Cai Khoa - Giác Long
L4
400
24
Đường Đình (từ đường ĐT 848 đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông)
L3
550
25
Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông)
Bờ trái
L4
400
Bờ phải
L3
600
26
Đường rạch Cái Bè (từ cầu Mười Bảng đến cuối đường)
L3
400
27
Đường Nguyễn Văn Nhơn
L3
400
28
Đường Kênh 50
L3
300
29
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái)
L3
300
30
Đường Cái Bè (bờ phải)
Đoạn rạch Cái Bè đến hết đường
L3
300
31
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải)
Từ cầu Đình đến cuối đường
L3
300
32
Đường Ông Quế - Cái Bè
L3
600
33
Đường Cái Bè - Ông Thung
L3
600
34
Đường rạch Ông Thung
L3
300
35
Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn - ranh Lấp Vò)
L3
450
36
Đường Cai Khoa (bờ phải)
L3
450
37
Đường Kênh Xếp Mương Đào
L3
450
38
Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông)
L3
450
39
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải)
L3
450
40
Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây)
L3
400
41
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải)
L4
400
42
Đường Ông Hộ
Bờ trái
L3
400
Bờ phải
L4
300
43
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải)
L3
450
44
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu)
Đoạn rạch Ông Hộ - rạch Cao Mên trên
L3
300
45
Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây)
L3
600
46
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây
L3
400
47
Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây
L3
400
48
Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây
L3
400
49
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây
L3
600
50
Đường Cồn Bồng Bồng
L3
300
51
Đường Cồn Sậy
L3
300
52
Đường 26 tháng 3
L3
300
53
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng
L3
1.100
54
Đường xóm Bột mì
L3
500
55
Quốc lộ 80 cũ (đoạn từ nút giao thông - mũi tàu)
L3
1.000
56
Đường tắt (Khu dân cư Phú Long - cầu Ba Thức)
L3
550
57
Đường ô bao số 10
L3
550
58
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải)
L3
1.000
59
Đường kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông)
Đoạn từ đường rạch Ông Thung - đường Mù U
L3
500
60
Đường rạch Ông Quế (xã Tân Khánh Đông)
Đường Tứ Quý Ông Quế - kênh Phan Văn Trầm
L4
400
61
Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông)
Đường Vành Đai ĐT 848 – rạch Ông Quế
L3
500
62
Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông)
L4
400
63
Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông)
Đường Lê Hồng Phong – Đường Bà Ban
L3
600
64
Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông)
Đường Ngã Cạy – cuối đường
L3
600
65
Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông)
Đoạn đường Ngã Cạy - đường Bà Lài
L4
600
66
Đường cặp kênh KC1
Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên
L3
600
67
Đường Hai Sanh
Đoạn rạch Cao Mên dưới - kênh Sáu Chiêu
L3
600
68
Đường kênh Ba Thìn
Đoạn rạch Cao Mên trên- kênh Sáu Chiêu
L3
800
B
Giá đất tối thiểu
300
2.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn thành phố
300
280
250
3. Áp dụng trên địa bàn thành phố Hồng Ngự
3.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
1
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội
500
2
Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 xã Tân Hội
250
3
Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội
250
4
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh
1.100
600
5
Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh
500
6
Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh
250
7
Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh
250
8
Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh
250
II
Tuyến dân cư tập trung
1
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1)
Cặp Quốc lộ 30
500
Các đường còn lại
250
2
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2)
Cặp Quốc lộ 30
500
Các đường còn lại
250
3
Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3)
Cặp Quốc lộ 30
500
Các đường còn lại
250
4
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4)
Cặp Quốc lộ 30
500
Các đường còn lại
250
5
Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh
250
6
Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh
250
7
Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh
250
8
Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội
250
9
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội
500
B
Giá đất tối thiểu
250
3.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất
1
Quốc lộ 30
Từ cầu Kháng Chiến - cuối Cụm dân cư Bình Thạnh
L1
800
Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - ranh Tân Hồng
L1
600
2
Đường đan
Đường đan xã Tân Hội
L3
250
Đường đan xã Bình Thạnh
L3
250
3
Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội
L4
250
4
Đường nhựa từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Tắt Ông Rèn xã Tân Hội (Đường nhựa Khu 2 xã Tân Hội)
L4
250
5
Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới
L4
400
6
Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội
L4
250
10
Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội
L4
250
7
Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới)
Cầu Tân Hội - cầu Cả Chanh
L3
750
Cầu Cả Chanh đến Đường nhựa nối Cầu Tắt Ông Rèn - Cầu Vịnh Bà Tự
L3
500
8
Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh
L3
400
9
Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh (Cầu 2 tháng 9 – cầu Kháng Chiến)
L1
800
10
Đường nhựa từ cầu Bình Thạnh đến cầu Sâm Sai trong
L4
250
11
Tuyến tránh Quốc lộ 30 qua xã Bình Thạnh
L1
800
12
Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13, xã Bình Thạnh
L2
500
B
Giá đất tối thiểu
250
3.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn thành phố
250
230
200
4. Áp dụng trên địa bàn huyện Hồng Ngự
4.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
Xã Thường Phước 1
1
Chợ Thường Phước
700
2
Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha)
800
500
3
Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha)
700
400
4
Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1
150
5
Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1
150
Xã Thường Phước 2
6
Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2
150
Xã Thường Thới Hậu A
7
Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A
1.500
1.000
8
Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A
150
9
Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A
500
300
Xã Thường Lạc
10
Chợ Cầu Muống
800
500
11
Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D)
800
500
12
Cụm dân cư Ngã tư Cây Da
150
Xã Long Khánh A
13
Cụm dân cư Cây Sung
1.100
1.000
Xã Long Khánh B
14
Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B
500
300
B
Giá đất tối thiểu
150
4.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
Xã Thường Phước 1
1
Tuyến dân cư kênh cũ
L3
200
2
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)
L3
700
3
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)
L3
500
4
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt)
L1
350
5
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ lộ 3 Mướt đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha)
L1
500
6
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha đến hết Cụm dân cư 10,6 ha)
L1
700
7
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)
L1
400
8
Đường tuần tra biên giới
L3
150
9
Lộ nhựa liên xã
L3
250
10
Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước
L3
500
Xã Thường Phước 2
11
Tuyến dân cư kênh cũ
L3
200
12
Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2)
L2
1.500
13
Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 đến hết Tuyến)
L2
800
14
Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền (Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè)
L3
1.200
15
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1)
L1
400
16
Đường tỉnh ĐT 841 - bờ tây (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1)
L1
400
17
Đường nhựa liên xã
L4
250
Xã Thường Thới Hậu A
18
Lộ nhựa liên xã
L3
150
19
Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cội Đại - Cội Tiểu)
L3
190
20
Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Rạch Vọp - Biên phòng)
L3
180
21
Đường tuần tra biên giới
L4
150
Xã Thường Lạc
22
Đường tuần tra biên giới
L4
150
23
Lộ nhựa liên xã
L3
150
24
Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cầu Muống - Cội Đại)
L3
230
Xã Long Khánh A
25
Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn)
L3
300
26
Đường cù lao nhỏ
L3
250
27
Đường Giồng Long Khánh A
L3
200
28
Đường tắt Nam Hang
L3
300
Xã Long Khánh B
29
Lộ nhựa liên xã
L3
250
30
Đường xuống bến đò Chợ Miễu
L3
500
31
Từ lộ nhựa liên xã đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B
L3
500
32
Đường Giồng Long Khánh B
L3
200
Xã Phú Thuận A
33
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B
L3
570
34
Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)
L3
400
Xã Phú Thuận B
35
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B
L3
570
36
Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B)
L3
540
37
Tuyến dân cư ấp Phú Trung
L3
200
38
Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)
L3
500
39
Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan)
L4
200
Xã Long Thuận
40
Tuyến dân cư Đường tắt số 3
L3
500
41
Tuyến dân cư Long Thuận
L3
535
42
Tuyến dân cư Long Thuận nối dài
L3
535
43
Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn
L3
535
44
Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A - Long Thuận đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng)
L3
400
45
Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B - Long Thuận đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa)
L3
200
Xã Thường Lạc
46
Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh thị trấn Thường Thới Tiền)
L1
500
B
Giá đất tối thiểu
150
4.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
150
140
120
5. Áp dụng trên địa bàn huyện Tân Hồng
5.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Giồng Găng
1.700
750
400
200
2
Chợ Long Sơn Ngọc
1.500
500
250
200
3
Chợ Tân Hộ Cơ
1.100
300
250
200
4
Chợ Công Binh
600
300
250
200
5
Chợ Biên Giới Thông Bình
750
300
250
200
6
Chợ Thống Nhất
850
300
250
200
7
Chợ Bình Phú
600
300
250
200
8
Chợ Tân Phước
850
300
250
200
9
Chợ An Phước
850
300
250
200
II
Khu dân cư , cụm đân cư tập trung
1
Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
600
300
250
200
2
Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
250
200
3
Cụm tái định cư Dinh Bà
850
350
250
200
4
Cụm dân cư Dinh Bà 1
1.700
1.100
850
600
5
Cụm dân cư Dinh Bà 2
1.700
1.100
850
600
6
Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2)
1.400
1.250
7
Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà
1.400
1.250
8
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc
850
300
250
200
9
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc
400
300
250
200
10
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2
750
450
300
200
11
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A
400
300
250
200
Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ)
500
400
300
250
Đoạn còn lại
400
300
250
200
12
Cụm dân cư Cả Sơ
400
300
250
200
13
Cụm dân cư Tân Phước
400
300
250
200
14
Cụm dân cư Giồng Găng
1.200
900
700
300
15
Cụm dân cư Trung tâm An Phước
750
500
250
200
16
Cụm dân cư Thống Nhất
350
300
250
200
17
Cụm dân cư Bắc Trang
300
200
18
Cụm dân cư Dự Án
300
200
19
Cụm dân cư Cà Vàng
300
200
20
Cụm dân cư Cây Dương
350
250
21
Cụm dân cư Đuôi Tôm
200
22
Cụm dân cư Vọng Nguyệt
200
23
Cụm dân cư Lăng Xăng 3
200
24
Cụm dân cư Ba Lê Hiếu
200
25
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình
250
200
26
Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ)
250
27
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình)
250
28
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở)
200
29
Chẳng Xê Đá
200
30
Cụm dân cư Cả Chanh
350
250
31
Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
350
250
32
Cụm dân cư Cả Xiêm
350
250
33
Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình
900
B
Giá đất tối thiểu
200
5.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ 30
Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất
L1
600
Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế
L1
600
Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của
L1
400
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang
L1
300
Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi
L1
400
Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài
L1
600
Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909
L1
400
Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà
L1
450
II
Đường tỉnh
1
Đường tỉnh ĐT 842
Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843
L1
600
Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức
L1
400
Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường
L1
1.100
Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước
L1
400
Đoạn từ cây xăng Tân Phước đến cầu Tân Phước - Tân Thành A
L1
700
2
Đường tỉnh ĐT 843
Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng
L1
600
Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông
L1
500
Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập
L1
600
Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược)
L1
550
Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2
L1
400
3
Đường tỉnh ĐT 842 cũ
Đường nội bộ xã Tân Phước (từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên)
L1
500
Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước)
L1
500
Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842
L4
400
Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959
L3
400
Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960
L4
400
4
Đường tỉnh ĐT 845 (Giáp ranh xã Hòa Bình – Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước)
L1
400
III
Huyện lộ, L ộ liên xã
1
Lộ 30 cũ
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng
L3
250
Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình
L3
250
Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương)
L3
250
Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành
L4
200
2
Lộ Việt Thược
L4
200
3
Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước
Bờ Đông:
+ Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc
L4
200
+ Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền
L4
200
Bờ Tây:
+ Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình
L4
200
+ Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc
L4
200
4
Đường Tân Thành A - Tân Phước
Bờ tây:
+ Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)
L3
300
+ Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
L4
200
5
Đường Thông Bình - Hưng Điền
Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc đến Long An
L4
200
6
Đường bờ Đông kênh Tân Thành:
Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch
L4
200
Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi
L4
200
Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
L4
200
7
Lộ quốc phòng
Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch
L4
200
Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
L4
200
8
Đường kênh Cô Đông
L4
200
9
Đường bờ tây kênh Phú Đức
L4
200
10
Đường Gò Rượu
L4
200
11
Đường bờ đông kênh Sa Rài
Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân
L4
200
12
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng
L4
200
13
Đường đan Công Binh
L4
200
14
Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa
Đoạn từ lộ 30 cũ – sông Sở Hạ
L4
200
15
Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây)
L4
200
16
Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc)
L4
200
17
Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch
L4
300
18
Đường bờ Đông kênh Phú Thành
L4
200
19
Đường bờ Đông kênh K12
L4
200
21
Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí
L4
200
22
Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2
L4
200
23
Đường bờ Đông kênh Thống Nhất
L4
200
24
Đường Kho Gáo Lồng Đèn
L4
200
25
Đường Thống Nhất xã Bình Phú (từ kênh Tân Thành Lò Gạch đến cụm dân cư Gò Cát)
L4
200
26
Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B
L4
200
27
Đường Tứ Tân
L4
200
28
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự)
L4
200
29
Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)
L4
200
30
Đường bờ Tây kênh Tân Thành B
L4
200
31
Đường Gò Tre
L4
200
32
Đường kênh Phú Đức
L4
200
33
Đường kênh ngọn cũ
L4
200
34
Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ)
L4
200
35
Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ)
L4
200
36
Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú)
L4
250
37
Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước)
L3
600
38
Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước)
L4
200
39
Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước)
L4
200
40
Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ)
L4
200
41
Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ)
L4
200
42
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái)
L4
250
43
Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái)
L4
300
44
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo
L4
200
45
Đường bờ Nam kênh Tứ Tân
L4
200
46
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi
L4
200
47
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện
L4
200
48
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1
L4
200
49
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành
L4
250
50
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành
L4
300
51
Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí)
L4
200
52
Đường bờ kênh Thành Lập
L4
200
B
Giá đất tối thiểu
200
5.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
200
180
150
6. Áp dụng trên địa bàn huyện Thanh Bình
6.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ xã Bình Thành
3.000
1.500
2
Chợ Bình Thuận (Bình Thành)
600
3
Chợ xã Tân Thạnh
2.400
1.200
4
Chợ xã An Phong
2.400
1.200
5
Chợ xã Tân Mỹ
1.600
6
Chợ xã Tân Phú
900
7
Chợ xã Bình Tấn
900
8
Chợ xã Tân Long
500
9
Chợ mới xã Tân Huề
1.000
10
Chợ xã Tân Hòa
500
11
Chợ xã Tân Quới
550
12
Chợ mới xã Tân Bình
1.000
13
Chợ xã Phú Lợi
800
14
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi
800
II
Cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư xã Tân Thạnh
600
2
Cụm dân cư An Phong
600
3
Cụm dân cư 256, xã An Phong
800
4
Cụm dân cư Tân Long
400
5
Cụm dân cư Tân Huề
400
6
Cụm dân cư Tân Hòa
300
7
Cụm dân cư Tân Quới
400
8
Cụm dân cư Tân Bình
400
9
Cụm dân cư Tân Mỹ
1.000
10
Cụm dân cư Phú Lợi
500
11
Cụm dân cư Bình Tấn
300
III
Cụm dân cư giai đoạn 2
1
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành
500
2
Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành
500
3
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong
500
4
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh
400
5
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới
400
6
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn
300
B
Giá đất tối thiểu
300
6.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ 30
Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình
L1
1.200
Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh
L1
1.000
Từ cầu Đốc Vàng Thượng - hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)
L1
1.500
Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng
L1
700
Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng
L1
800
II
Đường Võ Văn Kiệt
Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)
L1
1.000
III
Huyện lộ, Lộ liên xã
Đường Bình Thành - Bình Tấn (từ Quốc lộ 30 - chợ Bình Tấn)
L4
500
Đường An Phong - Mỹ Hòa (chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4)
L4
500
Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định
L4
300
Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
L3
1.200
Đường bến đò Voi lửa (Quốc lộ 30 - bến đò Voi Lửa)
L4
600
Đường Đốc Vàng Thượng (cầu Dinh Ông - ranh Phú Lợi)
L4
300
Đường Đốc Vàng Hạ (ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờ)
L4
400
Đường ấp Nhì (cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9)
L4
300
Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình)
L3
500
Đường Trần Văn Năng (Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ Thủ)
L3
1.200
Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong đoạn từ CDC ấp 3 đến kênh 2/9)
L4
500
Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Nam (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến cầu ranh An Phong –Tân Thạnh)
L4
500
Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Bắc (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh 2/9)
L4
500
Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh Ranh An Phong - Tân Thạnh)
L4
500
Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây (xã An Phong từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà đến kênh chùa Cao Đài)
L4
500
Đường Kênh Giáo đường bờ Tây (xã Bình Tấn từ UBND xã đến Kênh cả Cường)
L4
500
Đường Kênh Cả Cường bờ Nam (xã Bình Tấn đoạn từ giáp kênh Giáo Đường đến giáp kênh Giữa)
L4
500
Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn (đoạn từ giáp xã Tân Mỹ đến cầu ranh Kênh An Phong – Mỹ Hòa xã Tân Mỹ)
L4
500
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ ranh xã Tân Mỹ đến Chợ Phú Lợi)
L4
500
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi (đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ đến Cầu đúc UBND xã)
L4
500
Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi( đoạn từ Cầu đúc UBND xã đến Kênh Đường Gạo)
L4
500
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ cầu Đường Gạo đến Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh)
L4
500
Đường Gạo bờ đông đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ Kênh An Phong- Mỹ Hòa đến Kênh Kháng Chiến)
L4
500
Đường kênh An Phong – Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 xã Tân Mỹ (đoạn từ tỉnh lộ 855 đến kênh giữa giáp Bình Tấn)
L4
500
Đường Kênh Đốc vàng Hạ bờ Tây ấp 2 xã Tân Mỹ (đoạn từ kênh Khánh chiến đến kênh An Phong- Mỹ Hòa)
L4
500
Đường kênh Kháng chiến xã Tân Mỹ (Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến Kênh Cả Tre)
L4
500
Đường kênh An Phong – Mỹ Hòa bờ xã Tân Mỹ (đoạn từ ranh xã Phú Lợi đến kênh Đốc vàng Hạ)
L4
500
B
Giá đất tối thiểu
300
6.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
300
280
250
7. Áp dụng trên địa bàn huyện Tam Nông
7.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ xã An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới)
2.000
1.400
1.000
800
2
Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa)
1.300
1.100
800
500
3
Chợ xã Phú Thành A
2.000
1.400
1.000
800
4
Chợ xã Hòa Bình
2.000
1.500
1.200
750
5
Chợ xã Phú Hiệp
2.000
1.400
1.000
800
6
Chợ xã Phú Thọ
1.600
1.200
900
500
7
Chợ xã Phú Cường
1.300
1.000
750
400
8
Chợ xã Tân Công Sính
1.300
1.000
750
400
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa
1.000
750
550
500
2
Cụm dân cư xã An Long
700
500
450
400
3
Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long
450
400
350
300
4
Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long
Đường số 7 (theo QH)
2.300
Đường số 6 (theo QH)
1.500
5
Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường
450
6
Cụm dân cư xã Phú Cường
600
400
350
300
7
Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường
450
400
350
300
8
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức
450
400
350
300
9
Cụm dân cư xã Phú Thọ
500
400
350
300
10
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A)
2.400
1.800
1.400
900
11
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A
450
400
350
300
12
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B
450
400
350
300
13
Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
650
450
350
300
14
Cụm dân cư xã Tân Công Sính
1.000
800
600
400
15
Cụm dân cư xã Hòa Bình
1.000
800
600
400
16
Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức
450
400
350
300
17
Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng)
1.600
1.200
900
600
18
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh
650
450
350
300
19
Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh
300
20
Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh
300
21
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính
500
400
22
Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp
500
23
Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình
500
B
Giá đất tối thiểu
300
7.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ 30
Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh
L1
700
Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long
L1
850
Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long
L1
1.800
Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú
L1
1.200
Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa
L1
850
Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm
L1
1.200
Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự
L1
850
II
Đường tỉnh ĐT 843
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp
L1
600
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)
L1
1.500
Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp
L1
850
Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng
L1
600
III
Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh – ranh phía Đông chợ Phú Cường
L1
600
Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường – Đông cầu kênh Sáu Đạt
L1
850
Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt – Đông cầu kênh Phèn 3
L1
1.200
Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 – ranh thị trấn Tràm Chim
L1
850
IV
Đường tỉnh ĐT 844
Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ
L1
600
Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)
L1
850
Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
L1
1.500
Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long
L1
750
Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30
L1
850
V
Đường tỉnh ĐT 855
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính
L1
800
Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1
L1
1.000
Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình
L1
800
VI
Đường tỉnh ĐT 845
Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười – ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình
L1
600
Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình – ranh đường An Hòa – Hòa Bình
L1
800
Đoạn từ ranh đường An Hòa – Hòa Bình – giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng
L1
600
VII
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A
Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
L3
750
Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh
L4
500
Từ ranh An Long - Phú Ninh đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
L4
400
VIII
Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh
Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa
L4
400
Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)
L4
500
Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long
L3
750
Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới
L4
500
Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình
L4
400
IX
Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình
Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9
L3
500
Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
L4
400
Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B
L4
400
Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843
L4
400
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)
L4
600
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)
L4
500
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)
L4
500
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình
L4
400
X
Bờ Nam kênh An Bình (đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim)
L3
1.100
B
Giá đất tối thiểu
3 00
7.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vị áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
300
280
250
8. Áp dụng trên địa bàn huyện Tháp Mười
8.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ 3
Lộ 4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí
4.500
4.000
3.300
2.500
2
Chợ xã Mỹ Quí
3.000
2.700
2.500
1.500
3
Chợ xã Phú Điền
4.800
4.000
3.600
2.400
4
Chợ xã Thanh Mỹ
4.800
4.000
3.600
2.400
5
Chợ xã Mỹ Hòa
2.400
2.200
1.800
1.500
6
Chợ xã Đốc Binh Kiều
4.000
3.600
3.000
2.000
7
Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
2.400
2.000
1.800
1.200
8
Chợ xã Hưng Thạnh
2.000
1.700
1.500
1.000
9
Chợ 307 (xã Thanh Mỹ)
800
10
Chợ xã Láng Biển
1.200
1.000
900
600
11
Chợ xã Trường Xuân
1. Đường Dương Văn Dương
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp – Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)
7.700
Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) – Đường Võ Văn Kiệt
600
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)
1.800
2. Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương – Đường Nguyễn Hiến Lê
7.700
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – kênh Thanh Niên
600
3. Đường Trần Văn Năng
8.700
4. Đường Nguyễn Thị Lựu
8.700
5. Đường Phạm Thị A
7.700
6. Đường Trương Tấn Minh
7.700
7. Đường Ngô Thị Mẹo
7.700
8. Đường Nguyễn Thanh Phong
8.700
9. Đường Nguyễn Xuân Trường
7.700
10. Đường Trần Thị Bích Dung
7.700
11. Đường Nguyễn Văn Hưởng
7.700
12. Đường Nguyễn Hiến Lê (từ đường Nguyễn Văn Tiếp – đường Phan Văn On)
6.300
13. Đường Phan Văn On
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng – đường Nguyễn Hiến Lê
7.700
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – ranh đường Võ Văn Kiệt
1.600
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
2.600
Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân – kênh Thanh Niên
600
14. Đường Nguyễn Tấn Kiều
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - đường Lê Văn Bé
8.700
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé – Đường Võ Văn Kiệt
3.200
12
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân:
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân - Hậu (Dương Văn Dương)
300
Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt – Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
400
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
300
II
Khu dân cư, cụm đân cư tập trung
1
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)
1. Đường Lê Văn Bé
1.800
2. Đường Nhiêu Chấn
1.800
3. Đường Nguyễn Thế Hữu
1.800
4. Đường Nguyễn Văn Cẩn
1.800
5. Đường Trần Anh Điền
1.800
6. Đường Võ Duy Dương
1.800
7. Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương – Đường Dương Văn Dương
3.200
8. Các đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)
1.800
2
Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân
1. Đường Võ Văn Kiệt: Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương
3.200
2. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
2.200
3. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
1.600
3
Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân
450
300
4
Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân
600
300
5
Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2)
400
300
5
Khu dân cư chợ xã Mỹ An
800
600
400
6
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2)
400
300
7
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí
1.000
500
400
300
8
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí
1.200
1.000
500
9
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
1.000
800
500
10
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông
750
600
400
11
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều
1.200
1.000
750
300
12
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A)
1.200
1.000
750
300
13
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều
300
14
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh
750
400
15
Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính, xã Hưng Thạnh
600
300
16
Cụm dân cư kênh Đồng Tiến, xã Hưng Thạnh
500
400
350
300
17
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền
600
300
18
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ
600
300
19
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng
500
300
20
Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền
450
300
21
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng
450
300
22
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi
900
600
450
23
Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên
300
24
Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà
600
25
Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2)
400
300
26
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
350
27
Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2)
500
28
Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre
300
29
Khu dân cư Tiểu đoàn 502 cũ
300
B
Giá đất tối thiểu
300
8.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ
1
Quốc lộ N2
Đoạn ranh tỉnh Long An – ranh thị trấn Mỹ An
L1
600
2
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)
Đoạn 1: Từ kênh Kháng Chiến - đường vào cụm dân cư Đường Thét
L1
700
Đoạn 2: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét
L1
1.800
Đoạn 3: Ngã Ba Đường Thét - đường vào cụm dân cư Đường Thét
L1
1.800
Đoạn 4: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
L1
600
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí
L1
1.200
Đoạn 5: Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850
L1
600
Đoạn 6: Từ cầu kênh Ông Hai - cầu kênh Tư (cũ)
L1
900
II
Đường tỉnh
1
Đường tỉnh ĐT 846
Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng
L1
600
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều
L1
2.500
2
Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân)
Đoạn 1: Từ kênh 8000 - kênh 12000
L1
600
Đoạn 2: Từ kênh 12000 - cầu An Phong
L1
900
Đoạn 3: Từ cầu An Phong – kênh Thanh Niên
L1
600
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa
L1
1.800
3
Đường Võ Văn Kiệt
Đoạn 1: Từ kênh 27 - kênh ranh Long An
L1
700
Đoạn 2: Từ đường Phan Văn On - cầu Kênh Tứ Trường Xuân
L1
1.100
Đoạn 3: Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh
L1
700
Đoạn 4: Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - ranh huyện Cao Lãnh
L1
600
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch
Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh
L1
750
Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh
L1
1.700
Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh
L1
600
4
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh)
Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước
L1
700
Đoạn 2: Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh
L1
600
Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển
L1
700
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - đường Hồ Chí Minh
L1
700
5
Đường tỉnh ĐT 856
Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh
L1
600
III
Huyện lộ, Lộ liên xã
Huyện lộ
1
Huyện lộ (Trường Xuân - Thạnh Lợi)
Đoạn 1: từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông
L3
300
2
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Đoạn 1: Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền
L3
300
Đoạn 2: Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
L4
500
Đoạn 3: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ
L3
300
Đoạn 4: Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
L4
300
3
Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung
Đoạn 1: Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm
L3
400
Đoạn 2: Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)
L3
300
4
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây)
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An
L3
300
5
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều
Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh K27
L3
900
Đoạn 2: Từ cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp
L4
300
6
Đường kênh 8000
Đoạn 1: Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27
L3
300
Đoạn 2: Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An
L3
400
7
Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự
Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính (Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự)
L4
300
Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự (từ kênh Tân Công Sính – UBND xã Thạnh Lợi)
L4
300
8
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong
L3
750
9
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
L3
300
Lộ liên xã
1
Đường kênh Cái Bèo
Đường bờ Đông kênh Cái Bèo
L4
400
Đường bờ Tây kênh Cái Bèo
L4
300
2
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
L4
300
3
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đoạn 1: Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An
L4
400
Đoạn 2: Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang
L4
300
4
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B
Đoạn 1: kênh Tư Mới (từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu))
L4
300
Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng)
L4
300
5
Đường bờ Tây kênh Tư Mới
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
L4
400
6
Đường kênh Đường Thét
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt
L4
300
7
Đường bờ Đông kênh 307
Đoạn 1: Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ
L4
400
Đoạn 2: Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
L4
300
8
Đường kênh Tư cũ
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
L4
300
9
Đường Kênh Nhì
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An - kênh 12000)
L4
300
10
Đường kênh Giữa
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000
L4
300
11
Đường kênh 12000
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An
L4
300
12
Đường kênh Nhất
Đoạn 1: Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
L4
300
Đoạn 2: Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền
L4
300
13
Đường bờ Đông kênh Hai Hiển
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển
L4
300
14
Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307
L4
300
15
Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông
L4
300
16
Đường kênh K27
Đoạn 1: Từ Kênh Bùi - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
L4
300
Đoạn 2: Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp
L4
300
17
Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam)
L4
300
18
Đường bờ Bắc kênh 8000
L4
400
19
Đường bờ Nam kênh 9000
L4
400
20
Đường vào chợ Phú Điền
Đoạn 1: Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)
L4
3.000
Đoạn 2: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng
L4
3.000
21
Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An (từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ)
L3
400
B
Giá đất tối thiểu
300
8.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
300
280
250
9. Áp dụng trên địa bàn huyện Cao Lãnh
9.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Mỹ Hiệp
3.300
2.100
1.400
1.000
2
Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh
1.150
850
600
450
3
Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh
900
600
500
300
4
Chợ xã Mỹ Long
2.400
1.400
1.200
600
5
Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ)
1.600
1.100
600
300
6
Chợ xã Bình Hàng Trung
500
400
350
300
7
Chợ xã Tân Hội Trung (cũ)
500
400
350
300
8
Chợ xã Tân Hội Trung (mới)
1.400
1.200
1.000
450
9
Chợ Mỹ Xương (cũ)
500
400
350
300
10
Chợ xã Phương Thịnh (cũ)
2.000
1.400
1.000
700
11
Chợ ngã tư Phong Mỹ
1.400
1.100
700
400
12
Chợ xã Phong Mỹ
2.100
1.400
1.100
700
13
Chợ xã An Bình
2.300
1.700
1.200
900
14
Chợ xã Nhị Mỹ
1.400
1.200
850
600
15
Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp
4.000
2.800
2.100
1.400
16
Điểm dân cư và chợ Phương Trà
1.500
1.350
1.250
1.150
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh
1.900
1.400
1.200
1.000
2
Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh
1.100
1.000
700
3
Cụm dân cư Hội Đồng Tường
1.700
1.300
1.000
600
4
Cụm dân cư xã Mỹ Xương
3.100
1.600
1.400
1.200
5
Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng
1.800
1.400
1.200
700
6
Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng
1.700
1.200
900
500
7
Cụm dân cư xã Ba Sao
1.700
1.600
1.400
1.000
8
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn1)
1.700
1.300
1.000
600
9
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)
2.000
1.600
1.000
800
10
Cụm dân cư xã Phương Trà
2.500
2.000
1.700
1.200
11
Cụm dân cư xã Nhị Mỹ
1.200
1.000
700
600
12
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa
2.000
1.400
1.200
1.000
13
Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây
2.400
1.900
1.600
1.200
14
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ
1.400
1.150
900
600
15
Cụm dân cư An Bình
1.800
1.400
1.000
450
16
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao
1.150
850
600
300
17
Cụm dân cư xã Phong Mỹ
1.400
1.150
850
700
18
Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ
1.100
850
600
300
19
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội
1.800
1.000
450
20
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ
850
600
21
Tuyến dân cư Tân Hội Trung
1.400
850
700
600
22
Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ
1.500
1.200
23
Khu tái định cư Mỹ Hiệp
Đường rộng 12m - 14m
3.200
Đường rộng 6m
2.100
24
Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung
1.400
1.150
25
Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà
1.500
1.200
1.000
26
Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh
1.500
1.200
1.000
27
Các đường nội bộ khu 500 căn
2.000
B
Giá đất tối thiểu
300
9.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ, Đường tỉnh
1
Quốc lộ 30
Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa
L1
1.100
Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp
L1
1.800
Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt
L1
1.600
Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa
L1
1.900
Cầu Kênh Ông Kho - ranh huyện Thanh Bình
L1
1.700
Ranh thành phố Cao Lãnh - cầu An Bình
L1
3.000
Cầu An Bình - cầu Cần Lố
L1
2.000
Đoạn còn lại
L1
700
2
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét)
L1
700
3
Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng)
L1
600
4
Đường tỉnh ĐT 846
Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà
L1
1.200
Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà
L1
1.100
Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
L1
1.000
Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
L1
800
Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
L1
600
Đoạn còn lại
L1
600
5
Đường tỉnh ĐT 850
Đoạn xã Bình Thạnh
L1
1.000
Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
L1
700
Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển
L1
600
6
Đường tỉnh ĐT 856
Đoạn từ xã Nhị Mỹ - cầu Cả Môn
L1
1.500
Đoạn từ cầu Cả Môn - cầu Nguyễn Văn Tiếp
L1
1.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - cầu Phương Thịnh
L1
800
Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười
L1
600
7
Tuyến tránh Quốc lộ 30
Đoạn xã An Bình
L1
1.500
Đoạn xã Phong Mỹ
L1
800
II
Huyện lộ, Lộ liên xã
1
Đường Phù Đổng nối dài
L2
2.000
2
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển
Truờng Mẫu giáo - cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung)
L3
700
Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ)
L4
300
3
Đường Mỹ Long - Bình Thạnh
L3
400
4
Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng
UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng
L4
400
Đoạn còn lại
L4
300
5
Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ
Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình
L3
700
Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ
L3
400
6
Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình)
L3
700
7
Lộ Tắc Thầy Cai
L4
300
8
Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)
L3
600
Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà
L4
300
9
Lộ Trâu Trắng
L4
300
10
Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân
L4
300
11
Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng
L4
300
12
Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh
L3
500
13
Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh
L4
300
14
Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát
L3
300
15
Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền
L4
300
16
Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ)
L3
700
17
Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
L4
300
18
Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ =3m)
L3
300
19
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ)
L4
850
20
Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây): đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
L2
2.000
21
Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
L2
1.000
22
Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường
L4
400
23
Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường
L4
400
24
Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3
L4
300
25
Lộ liên xã Mỹ Xương – thị trấn Mỹ Thọ
Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh
L3
700
Đoạn từ đường Mỹ Thạnh – cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ
L4
400
26
Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung – giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
L3
700
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến chùa Bửu Lâm
L4
400
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)
L3
600
Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
L3
500
27
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể)
Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể
L3
2.000
B
Giá đất tối thiểu
300
9.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
300
280
250
10. Áp dụng trên địa bàn huyện Lai Vung
10.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Long Thành (xã Long Hậu)
1.950
1.350
1.100
800
2
Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu)
1.800
1.200
1.000
750
3
Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu)
2.400
1.350
1.100
850
4
Chợ xã Tân Dương
1.950
1.350
1.100
800
5
Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương)
1.000
750
600
500
6
Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành)
1.200
1.000
850
750
7
Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80)
600
500
450
400
8
Chợ xã Tân Phước
Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ)
5.785
Đường NB-02
5.785
Đường NB-03
5.465
Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)
5.465
9
Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành)
1.200
750
450
400
10
Chợ Tân Thành (xã Tân Thành)
3.000
2.300
1.700
1.500
11
Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành)
1.200
1.000
800
600
12
Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành)
750
550
450
400
13
Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa)
750
550
450
400
14
Chợ xã Tân Hòa
750
550
450
400
15
Chợ Hòa Định
1.200
1.000
800
600
16
Chợ xã Vĩnh Thới
1.500
1.200
1.000
750
17
Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới)
600
500
450
400
18
Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng)
1.500
1.200
1.000
750
19
Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng)
2.800
2.200
1.800
1.350
20
Chợ xã Long Thắng
1.500
1.200
1.000
750
21
Chợ Long Định (xã Long Thắng)
1.500
1.200
1.000
750
22
Chợ xã Định Hòa
1.500
1.200
1.000
750
23
Chợ xã Phong Hòa (cũ)
1.100
750
600
550
24
Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới)
3.000
2.700
1.200
900
25
Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa)
1.700
1.500
1.100
800
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư Định Hoà
1.100
800
600
550
2
Cụm dân cư Tân Thành
1.500
1.200
850
700
3
Cụm dân cư Vĩnh Thới
1.100
800
600
500
4
Cụm dân cư Tân Dương
1.100
750
600
500
5
Cụm dân cư Long Hậu
600
500
450
400
6
Cụm dân cư Long Thắng
1.100
750
600
500
7
Cụm dân cư Hòa Long
2.500
900
750
600
8
Cụm dân cư sông Hậu
1.100
750
600
500
9
Khu tái định cư sông Hậu
2.300
1.700
1.400
1.100
10
Cụm dân cư ấp Long Hội
600
500
450
400
11
Cụm dân cư Phong Hòa
500
12
Khu dân cư ấp Bình Hoà, xã Tân Hoà
1.200
1.000
800
600
13
Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m)
1.350
14
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng
3.800
B
Giá đất tối thiểu
400
10.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
I
Quốc lộ, Đường tỉnh
1
Quốc lộ 80
Đoạn xã Long Hậu
+ Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ
L1
1.000
Đoạn xã Hòa Long
+ Cầu Cái Sao - chùa Phước An
L1
1.800
+ Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc
L1
1.600
+ Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên
L1
1.000
Đoạn xã Hòa Thành
+ Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa
L1
800
+ Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)
L1
900
2
Quốc lộ 54
Đoạn xã Tân Thành
+ Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng
L1
1.200
+ Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư
L1
1.000
+ Đoạn đối diện cụm dân cư
L1
1.700
+ Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành
L1
1.700
+ Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
L1
2.900
Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu
L1
1.500
Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn
L1
800
Đoạn xã Vĩnh Thới
+ Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt
L1
800
+ Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa
L1
900
Đoạn xã Tân Hòa
+ Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính
L1
800
+ Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa
L1
1.000
+ Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng
L1
800
+ Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu
L1
900
+ Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa
L1
800
Đoạn xã Định Hòa
+ Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da
L1
800
+ Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu
L1
900
+ Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa
L1
800
Đoạn xã Phong Hòa
+ Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi
L1
800
+ Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long
L1
900
3
Quốc lộ 54 (cũ)
Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ)
L1
2.200
4
Đường tỉnh ĐT 851
Đoạn xã Long Hậu
+ Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì
L1
2.400
+ Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông
L1
900
+ Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành
L1
800
Đoạn xã Tân Thành
+ Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành
L1
800
+ Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang
L1
1.000
+ Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình
L1
1.400
+ Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành
L1
2.600
+ Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi
L1
2.600
5
Đường tỉnh ĐT 852
Đoạn xã Tân Dương
+ Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương
L1
1.400
+ Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã
L1
1.900
+ Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa
L1
1.200
+ Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)
L1
1.000
Đoạn xã Long Hậu
+ Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu
L1
800
+ Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm
L1
1.000
+ Cầu Gia Vàm – kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
L1
1.400
+ Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
L1
2.400
6
Đường tỉnh ĐT 853
Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong
L1
900
Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông
L1
800
Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)
L1
800
Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu
L1
900
Cầu Thông Lưu - Bến phà
L1
800
7
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
L1
1.200
II
Huyện lộ, Lộ liên xã
1
Huyện lộ số 1
Đoạn xã Tân Dương
L3
400
Đoạn xã Hòa Thành
+ Đoạn giáp Quốc lộ 80 đến cầu Long Thành
L3
6.454
+ Đoạn xã Hoà Thành còn lại
L3
400
2
Huyện lộ số 2
Đoạn xã Long Hậu
L3
400
Đoạn xã Vĩnh Thới
L3
400
Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54
L3
450
Đoạn xã Định Hòa
L3
400
Đoạn xã Tân Hòa
L3
400
3
Huyện lộ số 3
Đoạn xã Long Thắng
L3
400
Đoạn xã Tân Hòa
L3
400
4
Huyện lộ số 5
Đoạn xã Định Hòa
L3
400
Đoạn xã Tân Hòa
L3
400
Đoạn xã Phong Hoà
L3
400
5
Huyện lộ số 6
Đoạn xã Vĩnh Thới
L3
400
Đoạn xã Hoà Long
L3
400
6
Huyện lộ Ngô Gia Tự
Đoạn xã Tân Thành
L3
400
Đoạn xã Long Hậu
+ Ranh thị trấn - chợ Long Thành
L3
400
+ Chợ Long Thành - cầu Thông Dông
L3
500
Đoạn xã Tân Phước
+ Đoạn cầu Rạch Miễu đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước
L3
5.465
+ Đoạn xã Tân Phước còn lại
L3
400
7
Huyện lộ Phan Văn Bảy
Đoạn xã Tân Dương
L3
400
8
Huyện lộ 30 tháng 4
Đoạn xã Hòa Long
+ Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long
L3
600
+ UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng
L3
400
Đoạn xã Long Thắng
L3
400
Đoạn xã Định Hòa
+ Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa
L3
400
+ Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54
L3
500
9
Lộ Cái Chanh
Đoạn xã Hoà Long
L3
400
Đoạn xã Long Thắng
L3
400
10
Xã Hòa Long
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung đến ranh xã Vĩnh Thới
L4
400
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)
L4
400
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn
L4
400
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn đến nhà ông Đặng Văn Khê)
L4
400
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành
L4
400
11
Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)
L4
500
12
Xã Tân Thành
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
L2
1.000
B
Giá đất tối thiểu
400
10.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
400
350
300
11. Áp dụng trên địa bàn huyện Lấp Vò
11.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A
4.000
2.000
1.400
2
Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B
5.000
3.500
3.000
1.500
3
Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B)
3.500
4
Chợ Thầy Lâm
1.300
1.000
5
Chợ Định Yên
5.000
4.000
2.000
6
Chợ Chiếu Định Yên
3.300
2.700
2.300
7
Chợ Hòa Lạc, xã Định An
3.500
2.000
1.500
1.000
8
Chợ dân lập Dầu Bé Định An
2.500
1.000
9
Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành
5.800
4.000
2.500
2.000
10
Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành
4.000
2.000
11
Chợ Vĩnh Thạnh cũ
4.000
2.000
1.200
1.000
12
Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung
6.500
4.500
3.000
13
Chợ Cai Châu (Cũ)
1.500
14
Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ
3.500
1.500
900
15
Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ
2.000
16
Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A
2.500
1.500
17
Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B
4.000
2.300
1.700
1.500
18
Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung
2.500
1.500
1.000
19
Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông
2.500
1.500
1.000
600
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung
5.000
2.000
2
Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung
3.000
2.000
1.500
3
Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung
1.000
800
4
Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng
700
5
Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung
900
6
Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A
1.000
500
7
Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét
2.100
1.800
8
Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B
2.800
2.000
800
500
9
Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B
1.200
900
600
10
Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B
1.400
11
Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành
2.000
1.500
500
12
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống
2.200
1.000
660
13
Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành
4.000
2.500
1.000
14
Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành
800
15
Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A
2.000
16
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A
2.000
1.200
1.000
17
Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B
2.100
1.600
1.400
18
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B
2.500
1.400
1.000
900
19
Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên
1.000
20
Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên
1.500
21
Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An
1.500
1.400
1.300
22
Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An
800
500
450
23
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An
1.500
1.300
24
Khu Tái định cư cầu Cai Bường
4.000
2.000
1.500
25
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh
5.000
2.000
1.500
1.000
26
Tuyến dân cư 26 tháng 3 B
2.500
27
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ
1.500
1.300
1.200
28
Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung
2.100
29
Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848
3.000
2.500
30
Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung
2.300
1.800
31
Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
1.050
B
Giá đất tối thiểu
450
11.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất từng trục lộ
1
Quốc lộ 80
Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc
L1
1.000
Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản
L1
1.000
Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ
L1
2.000
Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường
L1
3.000
Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh
L1
4.000
Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A
L1
2.500
Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B
L1
1.000
Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na
L1
1.500
Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò
L1
2.000
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3
L1
1.500
Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
L1
2.500
Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống
L1
2.200
2
Quốc lộ 54
Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc
L1
1.300
Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)
L1
2.000
Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội
L1
1.300
Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ)
L1
2.000
Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác
L1
1.500
Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung)
L1
1.000
3
Quốc lộ N2B
L1
2.000
4
Đường tỉnh ĐT 848
Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ
L1
1.000
Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để
L1
1.200
Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)
L1
1.000
Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
L1
1.300
Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non
L1
3.500
Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm
L1
1.200
Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn
L1
1.200
Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu
L1
2.500
Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu
L1
2.000
Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị
L1
1.300
Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng
L1
1.500
5
Đường tỉnh ĐT 849
Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái
L1
1.400
Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm
L1
1.200
Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô
L1
900
Đoạn cầu Thủ Ô – giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
L1
1.400
Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
L1
2.000
6
Đường tỉnh ĐT 852
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang
L1
800
Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
L1
3.000
Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương
L1
800
7
Đường tỉnh ĐT 852B
Đoạn ĐH 64 - ĐH 65
L1
3.000
Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung
L1
2.000
Đoạn cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
L1
2.000
Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh – Đường tỉnh ĐT 849
L1
1.100
8
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông
L3
600
Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh
L3
600
Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước
L3
600
Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
L2
800
Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện
L2
2.000
Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
L2
3.000
Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò
L2
5.000
9
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò
L3
900
Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao
L3
1.500
Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút
L3
1.000
Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh
L3
800
Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B
L3
450
Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68
L3
450
Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng A- Tân Khánh Trung)
L3
450
Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài
L3
450
10
Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)
Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình
L2
1.000
Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động
L2
600
Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh
L2
450
Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80
L3
450
11
Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu)
Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức
L2
1.000
Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long
L3
900
12
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn
L3
700
Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút
L3
600
Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8
L4
500
13
Đường ĐH 67B
Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
L3
700
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
L3
800
14
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
L3
700
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
L3
450
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
L3
450
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
L3
450
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
L3
600
15
Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy)
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
L2
450
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
L3
450
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
L3
450
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A
L3
1.000
16
Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên)
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
L3
500
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
L3
450
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
L3
450
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
L3
600
17
Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
L3
700
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
L3
700
18
Đường Rạch Đất Sét
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
L2
1.000
19
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ)
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
L3
800
20
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
L3
500
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
L3
1.000
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
L4
1.000
21
Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An
L2
700
22
Đường số 10 xã Tân Khánh Trung
L2
3.000
23
Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh
L3
500
24
Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh
L4
450
25
Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh
L2
1.500
26
Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
L2
2.000
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
L2
1.500
27
Đường từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông
L1
1.000
B
Giá đất tối thiểu
4 5 0
11.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vị áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
450
400
350
12. Áp dụng trên địa bàn huyện Châu Thành
12.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
1
Chợ Nha Mân
3.800
3.000
2.700
2.400
2
Chợ Tân Bình
2.300
3
Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông
1.200
4
Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông
1.200
5
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
1.300
1.100
900
600
6
Chợ Tân Phú Trung 1
1.100
550
7
Chợ Phú Hựu
1.100
550
8
Chợ An Khánh
1.800
1.500
1.200
750
9
Chợ An Phú Thuận
2.200
800
10
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú
1.100
11
Chợ Trung tâm xã Hòa Tân
1.500
1.200
1.100
900
12
Chợ Xẻo Mát
1.000
900
800
700
13
Chợ Hang Mai xã An Nhơn
2.300
2.000
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
1
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông
3.000
2.300
1.800
1.200
2
Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân
1.450
1.200
900
750
3
Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng
500
400
300
4
Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp
450
400
300
5
Cụm dân cư xã An Hiệp
450
300
6
Cụm dân cư An Hiệp mở rộng
400
350
300
7
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú
850
750
600
400
8
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long
1.150
1.000
750
600
9
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
850
750
600
450
10
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung
1.150
1.000
750
600
11
Cụm dân cư Xẻo Mát
850
750
600
450
12
Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn)
1.500
1.200
1.000
13
Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn
2.000
14
Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình
700
600
550
15
Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh
500
400
300
16
Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh
1.150
1.000
750
600
17
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập
1.920
B
Giá đất tối thiểu
300
12.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
I
Quốc lộ, Đường tỉnh
1
Quốc lộ 80
Từ kênh thuỷ lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa)
L1
2.200
Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân
L1
3.000
Từ cầu Nha Mân đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình
L1
2.700
Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc
L1
2.300
2
Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông
L1
2.700
Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa
L1
2.400
Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại
L1
1.200
Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát
L1
1.000
Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long
L1
750
3
Đường tỉnh ĐT 853 (cũ)
Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu
L1
600
Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên
L1
1.000
Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ
L1
600
Đoạn 5: Đường Tân Long (từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng)
L1
600
4
Đường tỉnh 853 (mới)
Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc
L1
1.300
Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng
L1
1.000
Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung
L1
600
II
Huyện lộ, Lộ liên xã
1
Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời
L3
800
2
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu
L2
1.000
3
Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới
Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp
L3
400
Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân
L3
400
Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh
L3
400
4
Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18)
L3
500
5
Đường Mù U (cầu Mù U - giáp đường ĐT 854)
L3
400
6
Huyện lộ Kênh Mới (từ đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long)
L4
300
7
Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh)
L3
400
8
Đường Tân Phú (Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú)
L3
500
9
Đường Gỗ Đền - Phú Long
L3
400
10
Đường Rau Cần - Xã Khánh
Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu
L3
500
Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long
L3
400
11
Đường Chùa - Trại Quán
Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên
L3
900
rạch Bình Tiên - Trại Quán
L3
500
12
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa
L3
400
13
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long
L3
750
14
Đường Sông Tiền
Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn
L3
600
Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi
L3
400
15
Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà (từ đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ)
L3
400
16
Đường Cần Thơ - Huyện Hàm (đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long)
L3
300
17
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên
L3
400
Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ
L3
900
18
Đường Rạch Ấp - Đường Cày
L3
400
19
Đường Nhân Lương - Ông Tà
L3
300
20
Đường Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu)
L3
400
21
Đường Tầm Vu (tuyến chính), đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới
L3
400
22
Đường Hội Xuân (tuyến chính)
L3
300
23
Đường bờ Tây Kênh Mới (từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long)
L4
300
24
Đường Bà Khôi (đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi)
L4
300
25
Đường Nha Mân - Phú Long
L4
500
26
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình
L4
300
27
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
L4
300
28
Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình
L4
300
29
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình
L4
300
30
Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận
L4
300
31
Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận
L4
300
32
Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận
L4
300
33
Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân
L4
400
34
Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn
L4
300
35
Đường Sông Dưa (đoạn từ QL 80 đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông
L1
2.000
36
Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông
L4
300
B
Giá đất tối thiểu
300
12.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Phạm vi áp dụng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Toàn huyện
300
280
250
Phụ lục 03 (điều chỉnh)
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Áp dụng trên địa bàn thành phố Cao Lãnh
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Giá đất
I
Đường phố
Phường 1
1
Đường Nguyễn Quang Diêu
Đường 30 tháng 4 - Lý Thường Kiệt
3
5.300
2
Đường Đặng Văn Bình
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
2
9.000
3
Đường giữa Ngân hàng BIDV - Sở LĐTB&XH
5
2.300
4
Đường Phạm Ngũ Lão (bên hông Công ty HIDICO)
3
4.500
5
Đường Võ Trường Toản
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
2
9.000
6
Đường Trương Định
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu
3
7.500
Nguyễn Đình Chiểu - Lý Thường Kiệt
3
6.500
Lý Thường Kiệt - cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel)
3
5.300
7
Đường Lê Quí Đôn
3
7.500
8
Đường Nguyễn Trường Tộ
Trương Định - Võ Trường Toản
4
3.000
9
Đường Nguyễn Văn Bảnh
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
5
1.500
10
Đường Nguyễn Văn Tre
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
3
5.300
11
Đường Trần Bình Trọng
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
5
1.500
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Quang Diêu - Lê Hồng Phong
4
4.200
Lê Hồng Phong - cuối đường
5
1.500
13
Đường Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
3
4.200
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Quang Diêu
4
2.400
14
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
+ Phía trên đường
4
3.500
+ Phía bờ sông
5
2.300
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre
+ Phía trên đường
5
2.300
+ Phía bờ sông
5
1.400
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4
+ Đường nhựa mặt cắt 7m
Phía trên đường
5
1.400
Phía bờ sông
5
800
+ Đường nhựa mặt cắt 3,5m
Phía trên đường
5
900
Phía bờ sông
5
800
+ Đường nhánh tổ 23, 24
Trần Hưng Đạo - 30 tháng 4
5
1.200
15
Đường Lê Hồng Phong
4
4.200
16
Phố chợ Mỹ Ngãi
4
3.000
17
Đường nội bộ Sở Xây dựng
5
1.500
18
Đường Lê Thị Riêng
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
3
5.100
19
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 (khu 1, 2, 3)
Đường 3,5m
5
1.700
Đường 5m
4
2.000
Đường 7m
4
2.200
20
Khu dân cư khóm 3
Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn (7m)
4
2.700
Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy (5m)
4
2.400
21
Đường cặp kênh Rạch Chùa
Võ Trường Toản - Ngô Thì Nhậm
5
1.000
22
Đường Lê Văn Tám
5
2.700
23
Đường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang
4
2.400
24
Đường Lê Văn Chánh
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
4
3.400
25
Đường 26 tháng 3
Tôn Đức Thắng - Đặng Văn Bình
4
2.700
26
Đường đan tổ 17 khóm 2
Nguyễn Văn Tre - cuối đường
5
1.200
27
Đường tổ 3 khóm 1
Lê Quí Đôn - Trương Định
5
1.200
28
Đường Dương Văn Hòa (đoạn Đặng Văn Bình - Nguyễn Quang Diêu)
5
1.200
29
Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5 (7m)
4
2.700
30
Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 (5,5m)
4
2.400
31
Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 (14m)
3
4.800
32
Hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5
4
2.000
33
Đường đan cặp sông Cao Lãnh (đoạn Chợ Mỹ Ngãi – cầu Kênh Cụt)
5
2.400
34
Đường Đ-01 (đường bên hông Trụ sở Viettel)
Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến
3
4.800
35
Đường Đ-03
Trương Định - Đường Đ-04
3
4.800
36
Đường Đ-04
Ngô Thì Nhậm – Trần Hưng Đạo
3
4.800
37
Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư
5
1.200
38
Đường nhựa phía sau dãy phố Nguyễn Huệ
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu
2
10.000
39
Các tuyến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom)
2
10.000
40
Hẻm đường 30 tháng 4
Hẻm khu kiến ốc cục
1
1.800
Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh
2
1.200
Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc
1
1.800
41
Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ
2
1.200
Phường 2
42
Đường Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi
1
32.000
Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
1
19.500
Ngô Thì Nhậm - Ngô Quyền
2
13.000
43
Đường Nguyễn Du
Đốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt
1
32.000
44
Đường Tháp Mười
Đốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt
1
32.000
45
Đường Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
1
32.000
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
2
13.500
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
3
6.000
46
Đường Phan Văn Hân
5
2.400
47
Đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
2
13.200
Lê Lợi - Ngô Sĩ Liên
2
7.700
48
Đường Lê Anh Xuân
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
2
13.500
Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
2
11.600
Ngô Thì Nhậm - Ngô Quyền
3
6.500
49
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu
1
10.800
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Trãi
2
8.700
Ngô Quyền - Ngô Thì Nhậm
2
6.000
50
Đường Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
1
13.200
51
Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
2
13.200
52
Đường Đỗ Công Tường
Nguyễn Huệ - Hùng Vương
1
24.000
53
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Hùng Vương - Nguyễn Du
3
9.600
54
Đường Nguyễn Minh Trí
Hùng Vương - Nguyễn Du
3
9.600
55
Đường Phan Đình Phùng
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
56
Đường Nguyễn Tri Phương
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
57
Đường Phan Chu Trinh
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
58
Đường Hoàng Văn Thụ
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
59
Đường Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
60
Đường Bùi Thị Xuân
Hai Bà Trưng - Cách Mạng Tháng Tám
5
2.400
61
Đường Đống Đa
Hai Bà Trưng - cuối đường
5
2.400
62
Đường Bà Triệu (đoạn Phường 2)
Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu
4
2.400
63
Đường Lý Công Uẩn
Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
5
2.400
64
Đường Chu Văn An
Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
5
3.400
65
Đường Tô Hiến Thành
Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
4
2.400
66
Đường Lê Văn Hưu
Cách Mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
5
2.400
67
Đường Ngô Sĩ Liên
Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu
5
2.400
68
Đường Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
5
2.000
69
Đường Tôn Thất Tùng
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
5
3.400
70
Đường Hồ Tùng Mậu
Lê Lợi - cuối đường
5
2.400
71
Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An
5
2.400
72
Đường Trần Quang Khải
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Anh Xuân
5
2.400
73
Các hẻm nhỏ cắt các đường thuộc Phường 2 gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt
1
6.000
74
Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (ngang trường THPT thành phố)
1
4.800
75
Hẻm Rạch Thợ Bạc
1
2.400
76
Hẻm Tổ 36 khóm 3
2
2.000
77
Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 3
2
2.000
Phường 3
78
Đường Phạm Nhơn Thuần
Ngô Quyền - Cách Mạng Tháng Tám
5
1.500
79
Đường Chi Lăng
Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4
3.400
Nguyễn Trãi - đường số 18
4
4.800
80
Các đường cắt ngang đường Nguyễn Trãi
5
800
81
Khu dân cư Phường 3
Đường 3,5m
5
2.400
Đường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m)
4
2.400
Đường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m)
4
3.400
82
Các đường đá Phường 3
5
800
83
Các tuyến đường đan Khóm Mỹ Phước
5
1.000
84
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi
Cách Mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
5
900
Đường nhánh Rạch Miễu - Ngô Quyền
5
900
85
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên
Ngô Quyền - Cuối tuyến
5
900
86
Đường nhựa Thông Lưu
Cách Mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
5
900
87
Đường nhựa kênh ngang
Cách Mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
5
900
88
Đường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh
5
800
89
Đường Bà Triệu (đoạn Phường 3)
Nguyễn Trãi - giáp Nguyễn Đình Chiểu
3
4.800
90
Đường số 3
Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
3
4.000
91
Đường số 4
3
8.000
92
Đường số 18
3
8.000
93
Đường số 17
3
8.000
94
Đường số 7
3
8.000
95
Đường 2A
4
8.000
96
Đường 2B
4
5.600
Phường 4
97
Đường Nguyễn Văn Cừ
4
2.000
98
Đường Phùng Hưng
Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
5
1.500
99
Đường Bùi Văn Kén
Nguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng
5
2.000
100
Đường Phan Đình Giót
Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
5
1.500
101
Đường Trần Thị Thu
Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
5
2.400
Thiên Hộ Dương - Trần Thị Nhượng
5
2.400
Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh
5
2.000
102
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
5
2.400
103
Đường Nguyễn Công Trứ
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
5
2.200
104
Đường Trần Thị Nhượng
3
4.800
105
Đường Lê Văn Đáng
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
5
1.500
106
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Phạm Hữu Lầu - Giáp xã Hoà An
5
1.200
107
Đường Cao Thắng
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
5
1.200
108
Đường đan rạch Ba Khía
5
800
109
Đường Lê Văn Sao
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
5
2.200
110
Đường nội bộ Trung tâm Văn hoá Tỉnh (3,5m)
Đường số 1 (Hẻm tổ 18, khóm 3 - Nguyễn Bỉnh Khiêm)
5
1.500
Đường số 2 (Thiên Hộ Dương - Đường số 1 Trung tâm văn hóa)
5
1.500
111
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Đường số 1 (Phạm Hữu Lầu - Cao Thắng) (5,5m)
5
1.200
Đường số 2 (Phạm Hữu Lầu - Lê Văn Đáng) (5,5m)
5
1.200
Đường số 3 (Lê Văn Hoanh - Nguyễn Thái Học) (9,0m)
5
1.500
Đường Nguyễn Văn Sành (Đường số 2 - Nguyễn Thái Học) (9,0m)
5
1.500
Đường Lê Văn Hoanh (Đường số 1 - Nguyễn Văn Sành) (9,0m)
5
1.500
Đường Lê Văn Giáo (Cao Thắng - Lê Văn Đáng) (10,5m)
5
2.000
112
Đường Trần Tế Xương
5
1.000
113
Đường Bùi Hữu Nghĩa
5
1.000
114
Đường Phùng Hưng 2 (đoạn từ đường Phan Đình Giót - đường Bùi Văn Kén)
5
2.000
115
Đường Lia 6A (đoạn từ đường Phùng Hưng 2 - đường Nguyễn Văn Cừ)
5
1.000
116
Hẻm số 9
Trần Thị Nhượng - Cuối đường
5
2.000
117
Đường số 3
Trần Thị Thu - Cuối đường
5
1.200
118
Đường tổ 38, khóm 4
5
800
119
Đường tổ 18, khóm 3
5
800
Phường 6
120
Đường nhựa từ bến phà Cao Lãnh đến cầu Long Sa
5
1.000
121
Đường Văn Tấn Bảy
5
1.000
122
Đường đan tổ 34, 35, 36
5
800
123
Đường đan tổ 37, 38
5
1.000
124
Đường vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp
5
1.200
125
Đường vào trường Thực hành Sư phạm
5
1.500
126
Khu phố chợ Tân Việt Hoà
5
2.400
127
Khu phố chợ Tân Tịch
5
1.800
128
Đường An Nhơn
5
1.800
129
Các đường đất cắt đường Phạm Hữu Lầu
5
800
130
Đường Cái Tôm
Đường đan đi Phường 6 - cầu Cái Tôm trong
5
1.200
131
Đường nhựa ấp chiến lược
5
1.000
132
Các đường đan Phường 6
5
900
133
Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu
5
1.200
134
Đường nhựa tổ 16, 17
5
800
135
Đường Cầu Đôi khóm 6
5
2.000
136
Đường vào trường TH Phan Chu Trinh
3
2.400
137
Đường Tân Việt Hoà
Phạm Hữu Lầu - cầu Bà Bảy
4
1.500
138
Đường ven sông Cao Lãnh
Cầu Cái Tôm trong - Giáp xã Tịnh Thới
5
1.000
139
Đường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh Đội
5
800
140
Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh
Đường 7m
5
1.800
Đường 9m
5
3.000
Đường 21m
3
4.800
141
Đường Miễu Ngói (Phạm Hữu Lầu - giáp tổ 34)
5
1.000
142
Đường Miễu Ngói (đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu – giáp Tịnh Thới)
5
1.000
143
Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên
Đoạn từ Phạm Hữu Lầu đến Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)
5
4.000
Đoạn từ đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên - đường đi xã Tịnh Thới
5
1.500
144
Đường Lia 16, Phường 6
Đường nhựa đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương
5
1.200
Đường đan Tổ 48
5
1.000
145
Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh
Đường 15m
3
4.000
Đường 9m
4
3.000
Đường 7,5m
5
2.500
Đường 5,5m
5
2.000
146
Đường bờ bắc sông Tiên
5
1.000
Phường 11
147
Đường cặp mé sông Cao Lãnh
Đoạn chợ Trần Quốc Toản - cầu Đạo Nằm
5
1.200
Đường qua Tân Thuận Tây đến cuối đường
5
1.200
148
Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4)
Đoạn từ đường qua Tân Thuận Tây đến cuối đường
5
1.000
149
Đường tổ 59, 60, 61, 62
Đoạn từ đường qua Tân Thuận Tây đến cuối đường
5
1.200
150
Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ)
Đường 30 tháng 4 - đường đan tổ 9, 10
5
1.000
Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4
5
1.000
151
Đường phố chợ Trần Quốc Toản
4
2.000
152
Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản
5
2.000
153
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường 30 tháng 4 - giáp xã Mỹ Ngãi
5
1.200
154
Cụm dân cư Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát (5m - 7m)
5
1.200
Đường 10,5 m
5
1.800
155
Đường Thống Linh
5
1.500
156
Các đường đan Phường 11
5
800
157
Đường Kênh Mới
Đoạn giáp đường Thống Linh - cầu Đạo Dô
5
1.000
Đoạn cầu Đạo Dô - Đường 30 tháng 4
5
800
158
Đường hẻm số 3 (đoạn từ Đường 30 tháng 4 - tiếp giáp đường Tân Định)
5
1.500
159
Đường Tân Định (đường Thống Linh - đường hẻm số 3)
5
1.500
160
Các tuyến đường nhựa xung quanh Khu công nghiệp Trần Quốc Toản (áp dụng giá đất bên ngoài Khu công nghiệp)
5
1.000
161
Khu lia 8 (bổ sung)
Đường 11a
4
1.500
Trục đường 11
4
1.500
162
Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4
4
1.500
163
Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4
4
1.500
164
Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp xã Mỹ Ngãi
5
800
Phường Mỹ Phú
165
Đường Điện Biên Phủ
Nghĩa trang liệt sĩ - Tôn Đức Thắng
3
4.200
Tôn Đức Thắng - ngã tư Quảng Khánh
4
3.600
166
Đường ngang Tòa án tỉnh
Nguyễn Huệ - sông Đình Trung
5
800
167
Đường Phù Đổng
Lê Duẩn - Lê Đại Hành
3
3.600
Lê Đại Hành - ranh xã An Bình (huyện Cao Lãnh)
3
2.000
168
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3 xã Mỹ Trà cũ)
Đường Hàm Nghi
3
3.000
Đường Duy Tân
3
3.000
Đường Thủ Khoa Huân
3
3.000
Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành)
3
3.000
Đường Phạm Thế Hiển
4
2.000
Đường Trần Quốc Toản
4
2.000
Đường Nguyễn Văn Tiệp
4
2.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền
4
2.000
Đường Đinh Công Tráng
4
2.000
169
Đường Tắc Thầy Cai
Nguyễn Huệ - Lê Đại Hành
5
1.200
Lê Đại Hành - ranh xã An Bình (huyện Cao Lãnh)
5
800
170
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F)
5
2.000
171
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Nguyễn Huệ - sông Cái Sao Thượng
5
1.200
172
Đường Trần Tấn Quốc
Đoạn cầu Đình Trung - cuối đường
5
1.000
173
Đường cặp hoa viên Nghĩa trang liệt Sĩ
5
1.000
174
Đường vào Sở Tư pháp cũ
5
1.000
175
Đường cặp hàng rào Tòa án tỉnh
Nguyễn Huệ - Lê Đại Hành
5
800
176
Đường vào cổng khán đài A, B, C Sân vận động Đồng Tháp
5
1.200
177
Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà
Đường Phan Văn Cử (5m)
4
2.400
Đường Lê Văn Mỹ (5m)
4
2.400
178
Khu dân cư chợ Mỹ Trà
Đường Nguyễn Văn Biểu
3
3.900
Đường Đỗ Thị Đệ
3
3.400
Đường Cao Văn Đạt
3
3.400
Đường Nguyễn Doãn Phong
3
3.900
Đường số 5 (7m)
4
3.400
179
Khu dân cư nhà ở công vụ
Đường 3,5m
5
2.400
Đường 5m
4
2.700
Đường 7m
4
3.000
Đường 9m
3
3.400
180
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà)
5
1.200
181
Đường Phùng Khắc Khoan
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
5
800
Cống 9 Đúng - cuối tuyến
5
800
182
Đường 3,5m cắt đường Trần Quang Diệu (đoạn Lê Duẩn - Duy Tân)
4
2.000
183
Đường Trương Hán Siêu
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Quang Diệu
3
2.500
Đường Trần Quang Diệu - Khán đài A
3
2.500
184
Khu dân cư Mỹ Phú
Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến)
5
2.700
Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến)
5
2.700
Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)
5
2.700
Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)
5
2.000
Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)
5
2.000
Đường nội bộ còn lại
5
2.400
185
Khu liên hợp TDTT
Đường số 02
4
2.400
Đường số 03
4
2.400
Đường số 04
4
2.400
186
Đường cặp hông trường lái kết nối xã An Bình, huyện Cao Lãnh
Đường Lê Đại Hành - kết nối xã An Bình, huyện Cao Lãnh
4
2.000
187
Đường Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
4
2.400
Phù Đổng - cầu Quảng Khánh
4
3.000
Phường Hoà Thuận
188
Đường Lê Văn Cử
Nguyễn Thái Học - Hoà Đông
5
1.600
Hoà Đông - Hoà Tây
5
1.000
189
Đường Võ Văn Trị (đường số 1)
4
2.200
190
Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến)
5
1.200
191
Đường Hoà Đông
Nguyễn Thái Học - cầu Sắt Vỹ
4
3.000
192
Huỳnh Thúc Kháng
Hòa Đông - giáp xã Hòa An
5
1.000
193
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng
Đường mặt cắt 5,5 mét
4
2.400
Đường mặt cắt 7 mét
4
2.700
Đường mặt cắt 10,5 mét
3
3.900
Đường mặt cắt 12 mét
3
4.200
Đường mặt cắt 25 mét
3
4.800
194
Đường Tôn Đức Thắng nối dài (đoạn Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương)
4
3.400
195
Đường đan Rạch Cái Sơn
5
800
196
Đường đan Lò rèn
5
800
197
Đường đan hàng me (khu chuồng bò)
5
800
198
Đường Lia 10B
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
5
800
Tôn Đức Thắng - Hòa Đông
5
1.600
Xã Mỹ Tân
199
Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đường 30 tháng 4 - cuối đường
5
800
200
Đường Ông Thợ
Đường 30 tháng 4 - cầu Ông Thợ
5
1.800
201
Đường đan ấp Chiến lược
3
800
202
Đường ông Cả (Đường 30 tháng 4 - đường Cái Sao)
3
800
203
Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân (đoạn từ đường Ông Thợ - cuối đường)
5
1.000
II
Các tuyến đường liên xã, phường
204
Đường Nguyễn Huệ
Cầu Đúc - Cầu Đình Trung
1
32.000
Cầu Đình Trung - cống Tắc Thầy Cai
2
6.000
Cống Tắc Thầy Cai - giáp ranh huyện Cao Lãnh
3
4.200
205
Đường 30 tháng 4
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
2
12.000
Tôn Đức Thắng - cầu Kênh Cụt
2
10.000
Cầu Kênh Cụt - cầu Đạo Nằm
5
2.400
Cầu Đạo Nằm - Nguyễn Trung Trực
3
6.000
Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng)
5
1.800
Cống (Đồn Biên phòng) - kênh Ông Kho
4
2.400
206
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
1
21.000
Lê Lợi - cầu Xáng
2
9.800
Cầu Xáng - cầu Ông Cân
5
1.700
Cầu Ông Cân - Kênh Ngang
5
1.000
Kênh Ngang - Nhà máy xử lý nưới thải
5
900
207
Đường Lý Thường Kiệt
Chi Lăng - Lê Lợi
1
32.000
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
1
32.000
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
1
21.000
Đường Sở Tư pháp – cuối tuyến
3
3.000
208
Đường Tôn Đức Thắng
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
2
7.500
Lê Duẩn (cầu Cái Sao Thượng) - Điện Biên Phủ
3
4.200
Điện Biên Phủ - cuối đường
3
3.800
209
Đường Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
4
3.400
Lê Lợi - Kênh 16
5
1.500
Kênh 16 - cống Thông Lưu
5
1.000
Cổng Thông Lưu - Nhà máy xử lý nưới thải
5
900
210
Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
3
6.000
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
2
6.000
Tôn Đức Thắng - Lê Thị Riêng
2
6.000
Lê Lợi – Đường số 3
3
4.000
211
Đường Nguyễn Trãi
Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ
3
9.000
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
2
11.400
Lê Lợi - cầu Kinh 16
4
3.400
Cầu Kinh 16 – hết trụ sở UBND Phường 3
4
3.000
212
Đường Nguyễn Thái Học
Cầu Cái Tôm trong - Phạm Hữu Lầu (Phường 4)
5
3.000
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu (Phường 4)
4
4.200
Nguyễn Thị Lựu - Hoà Đông (Hòa Thuận)
4
3.000
Hòa Đông - Hòa Tây (Hòa Thuận)
3
2.800
213
Đường Thiên Hộ Dương
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Hữu Lầu (Phường 4)
3
4.500
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu (Phường 4)
3
5.600
Nguyễn Thị Lựu - Hòa Đông
3
4.500
Cầu Hòa Đông - đường Võ Văn Trị
3
4.000
214
Đường Phạm Hữu Lầu
Cầu Đúc - cầu Cái Sâu (Phường 4)
2
6.300
Cầu Cái Sâu - cầu Cái Tôm (Phường 4)
3
6.300
Cầu Cái Tôm - bến phà Cao Lãnh (Phường 6)
3
4.200
215
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ
3
7.500
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
1
32.000
Lê Lợi - Ngô Sĩ Liên
4
3.000
Ngô Sĩ Liên - Cách mạng Tháng Tám
5
1.200
216
Đường Nguyễn Thị Lựu
Nguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng
4
3.300
Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh
4
3.300
217
Đường Lê Duẩn
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
+ Phía trên đường
5
1.500
+ Phía bờ sông
5
1.000
Phù Đổng - Tôn Đức Thắng
+ Phía trên đường
5
1.500
+ Phía bờ sông
5
1.000
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh
+ Phía trên đường
4
2.000
+ Phía bờ sông
4
1.500
218
Đường Bình Trị
Đường 30 tháng 4 - cầu Bình Trị
5
800
219
Đường Hoà Tây
Nguyễn Thái Học - cầu Xẻo Bèo
5
1.600
220
Đường Trần Hữu Trang
Cầu Cái Sâu - Hoà Đông
5
1.200
221
Đường Cái Sao
Đường 30 tháng 4 - đường Ông Thợ
5
800
Đường Ông Thợ - Nguyễn Chí Thanh
5
800
222
Đường Trần Văn Năng
Đường 30 tháng 4 - sông Tiền
5
800
Đường 30 tháng 4 - giáp ranh xã Tân Nghĩa (huyện Cao Lãnh)
5
800
223
Đường Đốc Binh Kiều
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
1
32.000
Nguyễn Huệ - Trương Định
2
10.000
224
Đường Đinh Bộ Lĩnh
Phạm Hữu Lầu - Hòa Đông
5
1.200
225
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An – P4
Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông)
4
3.000
Đường 10,5 mét
4
3.000
Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông)
3
4.200
Đường tiếp giáp công viên
5
1.800
226
Đường kênh Chợ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi (4-7-4)
2
11.000
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền (4-7-4)
3
6.000
227
Đường Sở Tư pháp
Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh
3
3.000
Đường Ngô Quyền – đường Tân Việt Hoà
3
2.500
228
Đường đê bao ven Sông Tiền
Đường Phạm Hữu Lầu – Khém Vườn (Phường 6)
3
2.000
Khém Vườn – đường Hoà Đông (Hoà An)
3
1.500
229
Quốc lộ N2B
1
3.000
230
Tuyến tránh Quốc lộ 30
Ranh xã Phong Mỹ - sông Quảng Khánh
1
1.000
Sông Quảng Khánh – ranh xã An Bình, phường Mỹ Phú
1
1.500
B
Giá đất tối thiểu
800
2. Áp dụng trên địa bàn thành phố Sa Đéc
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Nguyễn Huệ
Xí nghiệp Sa Giang - cầu Sắt Quay
4
3.800
Cầu Sắt Quay - cầu Cái Sơn 1
4
5.300
Cầu Cái Sơn 1 - cầu Hoà Khánh
2
9.000
Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
3
4.500
2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Sinh Sắc - đường Lê Thánh Tôn
1
22.500
Đường Lê Thánh Tôn - đường Lý Thường Kiệt
1
22.500
Đường Lý Thường Kiệt - cầu Cái Sơn 2
1
22.500
Cầu Cái Sơn 2 - cầu Sắt Quay
2
10.500
Cầu Sắt Quay - cống Cầu Kinh
3
6.000
Cống Cầu Kinh - cầu Nàng Hai
4
4.500
Cầu Nàng Hai - giáp Đường tỉnh ĐT 852
4
3.000
3
Đường Nguyễn Thái Học (đường Trần Hưng Đạo - đường Hùng Vương nối dài)
4
2.300
4
Đường Hùng Vương
Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng
3
6.000
Đường Trần Thị Nhượng - đường Nguyễn Văn Phát
4
6.000
Đường Nguyễn Văn Phát - đường Trần Phú
3
6.000
Đường Trần Phú - cầu Cái Sơn 3
2
9.000
Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt
1
12.000
Đường Lý Thường Kiệt - đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1)
1
18.000
Đường Lý Thường Kiệt - đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2)
1
22.500
Đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu Rạch Rắn
1
10.500
Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80
5
4.000
5
Đường Nguyễn Sinh Sắc
Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh
4
6.000
Cầu Hoà Khánh - đường Nguyễn Tất Thành
2
7.500
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Nguyễn Thị Minh Khai
3
5.300
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - ranh trường Quân sự địa phương
4
3.000
Ranh Trường Quân sự địa phương - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80)
5
2.300
6
Đường Nguyễn Tất Thành
Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng
1
10.500
Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848
1
7.500
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
1
7.000
7
Quốc lộ 80 (Tuyến mới)
Từ đường Chùa - Trạm Biến điện
4
3.000
Trạm biến điện - cầu rạch Bình Tiên (mới)
4
3.800
Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)
5
2.500
Nút giao thông - cầu Bà Phủ
5
1.000
8
Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2)
Đường hướng Đông
5
1.200
Đường hướng Tây
5
1.500
9
Đường tỉnh ĐT 852
Đường tỉnh ĐT 848 - ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
4
3.600
Ngã ba - cầu Cao Mên
4
3.600
Cầu Cao Mên - cầu Sóng Rắn
5
1.500
10
Đường tỉnh ĐT 848
Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc
3
6.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc - ngã ba Ông Thung
3
3.800
Ngã ba Ông Thung - cầu Cái Bè
5
1.500
Cầu Cái Bè - đường Ông Quế
5
1.200
Đường Ông Quế - cầu Rạch Ruộng
5
1.000
Quốc lộ 80 - rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)
3
3.600
11
Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - giáp sông
5
1.200
Giáp sông - cuối đường
5
1.000
12
Đường tỉnh ĐT 853
5
1.500
13
Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc
2
5.400
Đường Hùng Vương - cầu Sắt Quay
4
2.400
14
Đường Lê Thị Hồng Gấm
3
3.600
15
Đường Lê Thị Riêng
3
3.600
16
Đường hẻm 159 (đoạn Trần Phú – Nguyễn Cư Trinh)
5
2.400
17
Đường Nguyễn Cư Trinh
2
6.000
18
Đường rạch Đình kênh Đông
Đường Lý Thường Kiệt - đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải)
5
1.800
Đường Nguyễn Cư Trinh - đường Nguyễn Sinh Sắc
5
1.800
19
Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến)
5
1.800
20
Đường Trần Huy Liệu
5
2.400
21
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - đường Hùng Vương
2
12.000
Đường Hùng Vương - cầu Đình
4
4.200
Cầu Đình - Trần Phú
4
3.000
22
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện
2.400
23
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Trần Phú - Trần Hưng Đạo)
5
1.600
24
Đường Ngô Gia Tự
4
2.400
25
Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
3
3.600
26
Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
3
4.200
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường
4
3.000
27
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848
3
4.800
Đường tỉnh ĐT 848 - đường Ngã Am
3
4.000
Đường Ngã Am - giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
3
2.500
28
Đường Nguyễn Văn Phát (Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng)
5
8.000
29
Đường Quan Thánh
5
1.500
30
Đường Nguyễn Trường Tộ
4
3.600
31
Đường Bà Huyện Thanh Quan (đường Hùng Vương - đường Nguyễn Tất Thành)
5
2.000
32
Đường Nguyễn Du
4
3.600
33
Đường Đồ Chiểu
4
3.600
34
Đường Hồ Xuân Hương
4
4.800
35
Đường Hoàng Diệu
4
4.800
36
Đường Phan Chu Trinh
4
3.600
37
Đường Ngô Thời Nhiệm
4
4.800
38
Đường Cái Sơn
4
4.800
39
Đường Phan Bội Châu
Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3
4
4.800
Cái Sơn 3 - Cầu Đình
4
4.500
40
Đường ven rạch Cái Sơn (cầu Cái Sơn 3 - cầu Đốt)
5
1.500
41
Đường Lê Thánh Tôn
Đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
4
15.000
Đường Trần Hưng Đạo - đường Hùng Vương
1
22.500
42
Đường Trần Quốc Toản
Đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
4
15.000
43
Đường Âu Cơ
1
22.500
44
Đường Lạc Long Quân
1
22.500
45
Đường An Dương Vương
Đường Trần Hưng Đạo - đường Lạc Long Quân
1
22.500
Đường Âu Cơ - đường Hùng Vương
1
22.500
Đường Hùng Vương - hết đường
2
6.000
46
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng
4
3.800
47
Đường Nguyễn Thái Bình
3
4.500
48
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3
3.800
49
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Sinh Sắc - hết đường
2
7.500
50
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
5
1.200
51
Đường Đinh Hữu Thuật (đường Tư Đồng cũ)
4
4.500
52
Đường Lê Duẩn
4
4.500
53
Đường Đinh Tiên Hoàng
4
4.500
54
Đường Lưu Văn Lang
Đường Nguyễn Huệ - cầu Rạch Rắn
4
3.000
Cầu Rạch Rắn - đường Đinh Hữu Thuật
5
1.100
Đường Đinh Hữu Thuật - Nguyễn Thị Minh Khai
5
800
55
Đường Phạm Ngũ Lão
4
3.000
56
Đường Phạm Ngọc Thạch
Dưới cầu Hoà Khánh - Đường Chùa
5
1.500
57
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Sinh Sắc - hết đường Bến xe cũ
2
4.800
Hết đường Bến xe cũ - Phạm Ngọc Thạch
5
1.800
58
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên
5
1.800
59
Đường Cao Bá Quát (từ Quốc lộ 80 đến hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B)
5
2.400
60
Đường Chùa (Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên)
5
900
61
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn nhà thờ Hoà Khánh - trại cưa Trường Giang
5
1.100
Bến Tàu - hết đường
5
600
62
Đường Lê Lợi
Từ Cầu Sắt Quay - đường Vườn Hồng
4
2.300
Từ Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848
5
1.500
63
Đường Võ Văn Tần
3
1.800
64
Đường Vườn Hồng
5
1.200
65
Đường Phạm Văn Vẽ
5
800
66
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
Cầu Sắt Quay - bờ sông Tiền
5
1.500
Phường 3 - Phường 4
5
600
67
Đường cặp công viên Phan Văn Út
5
1.500
68
Đường Hai Bà Trưng (Phường 3)
Từ đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến
5
1.500
69
Đường Nguyễn Trãi
5
1.500
70
Đường Lý Tự Trọng
Từ đường Hai Bà Trưng - bờ kè sông Tiền
5
1.500
Từ đường Hai Bà Trưng - đường Lê Lợi
4
1.800
71
Đường Lê Văn Liêm
5
600
72
Đường chùa Bến Tre (Phường 3)
Đoạn đường Vườn Hồng - đường Hoàng Sa
5
600
73
Đường Trần Văn Voi
5
1.200
74
Đường Ngô Văn Hay
5
1.000
75
Đường Ngã Am
Đoạn từ đường Ngã Am đến đường Rạch Chùa (đường nhựa)
5
600
Đoạn từ cầu Ngã Am đến cuối đường (đường đan)
5
600
76
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)
5
600
77
Đường Cao Mên dưới (phía phường An Hoà)
5
600
78
Đường Đào Duy Từ
5
900
79
Đường Đinh Công Tráng
Đoạn Trần Hưng Đạo - Nguyễn Tất Thành (nối dài)
5
1.500
Từ Nguyễn Tất Thành - Hồ Tùng Mậu
5
1.500
Từ Hồ Tùng Mậu - Trần Phú
5
1.400
80
Đường Nguyễn Chí Thanh
1
3.000
81
Đường Bùi Thị Xuân
5
600
82
Đường rạch Thông Lưu
5
600
83
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
5
600
84
Đường Nguyễn Khuyến
5
600
85
Đường Đoàn Thị Điểm
5
600
86
Đường Hoa Sa Đéc
5
800
87
Đường Trần Quang Khải
5
600
88
Đường Cao Thắng
5
600
89
Đường Thủ Khoa Huân
5
600
90
Đường Thiên Hộ Dương
5
600
91
Đường Phùng Khắc Khoan
5
800
92
Đường Phạm Hồng Thái
5
600
93
Đường Ngô Quyền
5
1.200
94
Đường Trần Khánh Dư
5
600
95
Đường đê bao số 8
5
600
96
Đường Cai Dao trên (cầu Cai Dao - Phan Thành Chánh)
5
600
97
Đường Thi Sách
Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng
5
600
Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ
5
600
98
Đường Nguyễn An Ninh
5
600
99
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1
5
1.800
100
Đường Tôn Thất Tùng
5
1.800
101
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc
Đường rộng 9,5m - 10,5m
2
10.500
Đường rộng 7m
3
8.400
Đường rộng 5m
4
6.300
102
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
1
17.600
103
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2
4
2.400
104
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)
5
2.400
105
Đường Trương Định
4
2.400
106
Khu dân cư đất công phường 2
4
3.000
107
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3
5
600
108
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4
5
800
109
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà
5
1.800
110
Đường Phan Đình Phùng
4
1.800
111
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận
5
2.300
112
Khu dân cư chợ Nàng Hai
3
2.400
113
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy
4
3.000
114
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc
5
2.400
115
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt
5
3.000
116
Đường Nguyễn Văn Phối
3
4.200
117
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
Đoạn từ Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) đến đường Phạm Ngọc Thạch)
5
1.200
Đoạn đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2
5
1.000
118
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc ( đường Phạm Ngọc Thạch đến Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp)
5
800
119
Đường Hoàng Sa (Phường 3)
5
1.200
120
Đường Trường Sa (Phường 4)
5
1.000
121
Đường Võ Trường Toản (Đường tỉnh ĐT 848 - Nguyễn Sinh Sắc)
5
1.800
122
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
Đường tỉnh ĐT 848 đến rạch Bà Bóng
4
2.400
Phía bên kia rạch
5
1.600
123
Đường rạch Hai Đường
Từ Đào Duy Từ đến nhà ông Trần Văn Be
4
800
Từ nhà ông Trần Văn Be - cầu Hai Đường
5
600
124
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ (phường An Hòa)
5
1.800
125
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
Khu vực xã Tân Khánh Đông
3
1.200
Khu vực phường Tân Quy Đông
3
1.200
Khu vực xã Tân Quy Tây
3
1.200
Khu vực phường An Hòa
3
1.200
Khu vực xã Tân Phú Đông
3
1.200
126
Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ công nghiệp cũ)
4
2.000
127
Đường nội bộ khu dân cư Dân lập (toàn bộ KDC Ngô Thị Thuý Vân)
4
4.000
128
Đường vào khu liên hợp TDTT
3
3.000
129
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền (từ đường Hoàng Sa - Võ Văn Tần)
5
1.500
130
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây
3
1.500
131
Đường Kênh Rạch Rẫy
5
1.000
132
Đường Võ Phát
3
4.000
133
Đường rạch Hai Đường bờ trái
Cầu Hai Đường - kênh KCI
5
900
134
Đường Kênh Thanh Niên (Đường Nguyễn Sinh Sắc – Đường Lưu Văn Lang)
4
3.000
135
Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông)
Đường tỉnh ĐT 848 – Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
4
3.000
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3
5
1.500
136
Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa)
5
900
137
Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa
5
800
138
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am – Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa
5
1.600
139
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình ( Đường Rạch Chùa bờ trái – Đường Trần Thị Nhượng) (phường An Hòa)
5
1.600
B
Giá đất tối thiểu
600
3. Áp dụng trên địa bàn thành phố Hồng Ngự
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
1
9.600
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
2
6.500
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt
3
3.600
2
Đường Nguyễn Trãi
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
1
9.600
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
2
6.500
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt
3
3.600
3
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Hồng Ngự
1
12.600
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
4
3.000
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
4
2.000
4
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
2
8.600
Đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Văn Kiệt
4
3.800
Đường Võ Văn Kiệt - cầu 2 tháng 9
5
2.600
5
Đường Thiên Hộ Dương
2
7.200
6
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
2
5.800
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
3
4.400
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Nguyễn Tất Thành
3
6.000
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Lê Duẩn
3
2.900
7
Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
2
6.900
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
3
3.600
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Lê Duẩn
3
2.900
8
Đường 01 tháng 06
3
4.200
9
Đường 22 tháng 12
3
4.200
10
Đường Lý Thường Kiệt
3
4.200
11
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Trỗi - đường Nguyễn Thị Minh Khai
2
4.800
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - đường Lê Hồng Phong
1
8.400
Đường Lê Hồng Phong - đường Nguyễn Huệ
2
4.800
Đường Nguyễn Huệ - đường 30 Tháng 4
4
3.600
Đường 30 tháng 4 - Cầu Tân Hội
4
2.700
12
Đường Chu Văn An
Đường Hùng Vương - đường Ngô Quyền
2
6.000
Đường Ngô Quyền - đường Lý Thường Kiệt
4
4.200
13
Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Văn Trỗi - đường Thiên Hộ Dương
2
4.200
Đường Thiên Hộ Dương - Thoại Ngọc Hầu
4
3.000
14
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thị Minh Khai
2
6.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - đường Nguyễn Văn Trỗi
4
2.900
15
Đường Phan Chu Trinh
4
2.900
16
Đường Phan Bội Châu
Đường Lê Hồng Phong - đường Nguyễn Huệ
4
2.900
Đường Nguyễn Huệ - đường 30 tháng 4
5
2.000
17
Đường Trương Định
Đường Nguyễn Trãi - đường Lê Hồng Phong
2
6.000
Đường Lê Hồng Phong - đường Nguyễn Huệ
4
3.600
Đường Nguyễn Huệ - đường Mương Nhà Máy
4
2.400
18
Đường Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
4
3.900
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành
4
2.800
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Lê Duẩn
4
2.700
19
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo
4
3.600
Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
2
5.800
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Nguyễn Tất Thành
3
3.600
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Lê Duẩn
4
4.800
20
Đường Phạm Hùng Dũng
4
2.900
21
Đường Sở Thượng
5
1.500
22
Đường Thoại Ngọc Hầu
Đoạn phường An Thạnh
4
3.600
Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)
4
2.000
Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng
4
500
Cầu Xả Lũ (đầu trên) - cầu Trà Đư
5
800
Tuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841)
5
800
23
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
1
10.000
Ranh Cụm dân cư An Thành - đường Phan Văn Cai
3
2.200
24
Đường 30 tháng 4
Đường Lý Thường Kiệt - đường Trần Hưng Đạo
5
1.400
Đường Trần Hưng Đạo - đường đan sông Sở Hạ
5
900
25
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Lê Thị Hồng Gấm - đường Nguyễn Thị Minh Khai
4
4.800
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - đường Lê Hồng Phong
3
6.000
Đường Lê Hồng Phong - đường Nguyễn Huệ
4
4.800
26
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Lê Thị Hồng Gấm - đường Nguyễn Thị Minh Khai
3
3.900
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - đường Nguyễn Huệ
2
6.100
Đường Nguyễn Huệ - đường Mương Nhà máy
3
1.200
27
Đường Điện Biên Phủ
Đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Văn Kiệt
4
2.400
Đường Võ Văn Kiệt - đường Lê Duẩn
4
2.200
28
Đường Đinh Tiên Hoàng
4
2.900
29
Đường Nguyễn Văn Trỗi
2
4.800
30
Đường Hoàng Việt
5
2.200
31
Đường 8 tháng 3
5
900
32
Đường 3 tháng 2
5
900
33
Đường Trần Văn Lẩm
5
900
34
Đường Bùi Văn Châu
5
1.100
35
Đường Nguyễn Văn Thợi
5
900
36
Đường Nguyễn Văn Bảnh
5
900
37
Đường Lê Duẩn
5
2.900
38
Đường Hai Bà Trưng
5
2.200
39
Đường Bà Triệu
5
1.800
40
Đường Âu Cơ
5
1.200
41
Đường Lạc Long Quân
5
1.200
42
Đường Phan Đình Phùng
1.800
43
Đường Lê Văn Tám
5
900
44
Đường Phan Đình Giót
5
900
45
Đường Kim Đồng
4
1.800
46
Đường Tôn Thất Thuyết
5
1.400
47
Đường Nguyễn Đức Cảnh
5
1.600
48
Đường Phan Đăng Lưu
5
1.800
49
Đường Nguyễn Văn Linh
Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Văn Cừ
4
2.700
Đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt
5
2.700
Đường Võ Văn Kiệt - đường Hai Bà Trưng
5
1.800
Đường Hai Bà Trưng - đường Lê Duẩn
5
1.800
50
Đường Nguyễn Trung Trực
2
5.800
51
Đường Hoàng Văn Thụ
2
5.800
52
Đường Nguyễn Thị Lựu
4
2.100
53
Đường Bùi Thị Xuân
4
2.100
54
Đường Lê Lai
3
3.600
55
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ
3
5.100
Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tất Thành
3
4.500
Đường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
3
2.900
56
Đường Nguyễn Thái Học
4
1.800
57
Đường Trần Quốc Toản
4
2.000
58
Đường Hoàng Hoa Thám
4
2.000
59
Đường Ngô Gia Tự
4
1.800
60
Đường Phạm Hữu Lầu
4
2.200
61
Đường Lý Tự Trọng
4
2.200
62
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính)
5
900
63
Đường An Thành
Cầu Mương nhà máy - cầu Tân Hội
5
600
64
Đường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy)
Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng Đạo
5
900
Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ
5
800
65
Đường Tân Thành - Lò Gạch
Cầu Tân Hội – đường Nguyễn Huệ
5
600
66
Đường Trần Phú
Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vận
4
3.000
Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị đội
5
2.000
Ranh ngoài Thị đội - Kênh Kháng chiến 2
5
1.500
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)
4
700
Kênh Kháng Chiến 1 - kênh 3 Ánh (An Bình B)
5
600
Kênh 3 Ánh - kênh Thống Nhất (An Bình B)
5
500
67
Cụm dân cư An Thành
Đường Võ Trường Toản (đường số 1)
5
900
Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2)
5
900
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4)
5
900
Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6)
5
900
Đường Lê Quý Đôn (đường số 10)
5
900
Đường Tố Hữu (đường số 11)
5
900
Đường Xuân Diệu (đường số 12)
5
900
Đường Phan Văn Cai (đường số 13)
5
900
68
Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh
5
1.800
69
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)
5
700
70
Đường Nguyễn Du
Đường An Thành - ranh Cụm dân cư số 4
5
900
71
Cụm dân cư An Hòa phường An Lạc
5
500
72
Cụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc
4
1.200
73
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc
Cặp đường Thoại Ngọc Hầu
4
2.000
Đối diện nhà lồng chợ
4
1.500
Các đường còn lại
5
800
74
Cụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc
5
500
75
Cụm dân cư Cây Da phường An Lạc
5
500
76
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc
5
500
77
Chỉnh trang Khu 1 phường An Lộc
3
3.000
78
Cụm dân cư Biên phòng phường An Lộc
5
800
79
Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc
Đường số 1
3
1.000
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 2)
3
1.000
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 3)
4
900
Đường số 4
5
800
Đường số 5
5
800
Đường số 6
2
1.200
Đường số 7
2
1.200
Đường số 8
4
900
Đường số 9
5
800
Đường số 10
5
1.000
Đường số 1A
5
800
Đường số 2A
5
800
Đường số 3A
5
800
Đường số 4A
5
800
80
Cụm dân cư Trung tâm phường An Bình B
4
500
81
Tuyến dân cư Kho Bể phường An Bình B
5
500
82
Tuyến dân cư kênh Thống Nhất phường An Bình B
5
500
83
Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B
5
500
84
Đường rãi đá cấp phối phường An Bình B (từ kênh Ba Ánh đến cầu Kho Bể)
5
500
85
Đường đan
Đường đan phường An Lộc
+ Cầu Hồng Ngự - hết bờ kè
5
1.800
+ Các đường đan còn lại
5
1.200
Các tuyến đường đan còn lại phường An Lạc
5
500
Đường Tuần tra biên giới phường An Lạc
5
500
Đường kênh Xéo An Bình (An Bình A)
5
500
Đường đan phường An Bình A (kể cả đường bờ bắc Mương Lớn - cống Mười Xình; đường bờ Nam Mương Lớn đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 (An Bình A)
5
500
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B - Kênh cùng kênh ranh
5
500
86
Đường nhựa phường An Lạc
Từ TDC Mương Ông Diệp – Kênh Tứ Thường
5
500
87
Chợ Mương Lớn
Đường đối diện nhà lồng chợ
4
2.800
Các đường còn lại
5
1.500
88
Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến phường An Bình A
5
500
89
Quốc lộ 30 phường An Bình A
Ranh Tam Nông - cách cầu Mương Lớn 300m
4
850
Từ mét thứ 300 - đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3
4
3.000
Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - chân cầu Mương Lớn
4
1.200
90
Tuyến tránh Quốc lộ 30
Địa bàn phường An Lộc
1
800
Địa bàn phường An Bình A
1
800
91
Đường kênh Kháng Chiến 2
Cống Mười Xình - cuối Cụm dân cư Biên Phòng
5
500
92
Đường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 2
Cống Mười Xình - kênh ranh
5
500
93
Đường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1
Đường Trần Phú - Tuyến dân cư Kho Bể
5
500
94
Đường rải đá cấp phối kênh Kháng Chiến 1
Đường Trần Phú - kênh ranh
5
500
95
Đường nối cụm dân cư Biên phòng, phường An Lộc
5
800
B
Giá đất tối thiểu
500
4. Áp dụng trên địa bàn huyện Hồng Ngự
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
I
Khu chợ
Khu chợ Thường Thới
1
Đường Trần Anh Điền
2
3.000
2
Đường Phạm Hữu Lầu
Nguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối
1
4.000
Nguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường
2
3.000
3
Đường Nguyễn Văn Trí
Nguyễn Thị Lựu - Nguyễn Văn Phối
1
4.000
Nguyễn Văn Phối - Trần Hữu Thường
2
3.000
4
Đường Nguyễn Xuân Trường
2
3.000
5
Đường Nguyễn Thị Lựu
2
3.000
6
Đường Trần Văn Lẫm
2
3.000
7
Đường Nguyễn Văn Tiệp
2
3.000
8
Đường Trần Thị Nhượng
2
4.000
9
Đường Phạm Hoàng Dũng
2
3.000
10
Đường Nguyễn Văn Bảnh
2
3.000
11
Đường Nguyễn Văn Phối
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lựu
1
4.000
Đường Nguyễn Thị Lựu - Ranh đầu Khu hành chính
2
3.000
Ranh đầu Khu hành chính - Sông Tiền
2
2.000
12
Đường Trần Hữu Thường
2.000
13
Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm)
Đường đối diện nhà lồng chợ
1
1.500
Các đường còn lại
2
800
II
Cụm tuyến dân cư tập trung
Khu trung tâm hành chính huyện
1
Đường Trần Phú
3
1.400
2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3
1.400
3
Đường Lê Hồng Phong
1
1.400
4
Đường Hà Huy Tập
3
1.400
5
Đường Nguyễn Văn Cừ
3
1.400
6
Đường Nguyễn Hữu Thọ
3
1.400
7
Đường Nguyễn Lương Bằng
3
1.400
8
Đường Hồ Tùng Mậu
3
1.400
9
Đường Kim Đồng
3
1.400
10
Đường Võ Thị Sáu
3
1.400
11
Đường Trường Chinh
1
1.400
12
Đường Châu Văn Liêm
3
1.400
13
Đường Nguyễn Hữu Huân
3
1.400
14
Đường Nguyễn Thái Học
3
1.400
15
Đường Nguyễn Minh Trí
3
1.400
16
Đường Út Tịch
3
1.400
17
Đường Lê Duẩn
3
1.400
18
Đường Nguyễn Văn Linh
4
500
19
Đường Hùng Vương
Đường Mương Đồng Hòa - kênh Út Gốc
1
1.400
Kênh Út Gốc - Đường Nguyễn Văn Phối
1
4.000
Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Lê Hồng Phong
1
1.500
Đường Lê Hồng Phong - Ranh xã Thường Phước 2
1
1.500
20
Đường Võ Chí Công
3
1.400
21
Đường Phan Đăng Lưu
3
1.400
22
Đường Trần Văn Giàu
3
1.400
23
Đường Nguyễn Tất Thành
1
1.400
24
Đường Phạm Hùng
3
1.400
25
Đường Tôn Đức Thắng
3
1.400
26
Đường Lý Tự Trọng
3
1.400
27
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3
1.400
28
Đường Nguyễn Viết Xuân
3
1.400
29
Đường Nguyễn Trung Trực
3
1.400
30
Đường Nguyễn Thị Định
3
1.400
31
Đường 30 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Phối - Đường Trần Hữu Thường
3
4.000
Đường Trần Hữu Thường- Đường Nguyễn Văn Linh
3
1.400
32
Đường Ngô Quyền
3
1.400
III
Giá đất từng trục đường
1
Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841)
3
600
2
Từ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841)
3
800
3
Từ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841)
3
1.000
4
Đường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền
4
500
5
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2
4
400
6
Đường ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu (từ Đường 30 tháng 4 - Đường Ngô Quyền)
4
500
7
Các tuyến đường đan còn lại
4
400
B
Giá đất tối thiểu
4 00
5. Áp dụng trên địa bàn huyện Tân Hồng
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí)
1
5.900
Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí)
1
3.400
2
Vòng xuyến
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới
2
2.100
Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ
2
2.300
3
Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài
2
2.300
4
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí
1
6.300
Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh
1
3.400
Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4
2
2.900
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
1
3.400
Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú
2
2.600
Đường Trần Phú - cầu Thành Lập
2
2.500
5
Đường Hùng Vương
Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng
1
1.200
Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới
3
2.200
Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ
3
3.300
Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
4
4.700
Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi
3
3.500
Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp
3
2.400
6
Đường Huỳnh Công Chí
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
2
3.400
Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi
3
2.100
7
Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ
3
1.900
Đoạn còn lại
4
1.200
8
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi
1
2.900
Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên)
4
1.000
9
Đường 3 tháng 2
4
1.200
10
Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi
4
1.200
Các đoạn còn lại
4
1.000
11
Đường Nguyễn Đình Chiểu
4
1.200
12
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí
4
2.300
Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu
4
1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo
4
1.200
13
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam
3
1.200
14
Đường Phạm Hữu Lầu
4
1.000
15
Đường Tháp Mười
4
1.000
16
Đường Nguyễn Văn Cơ
4
1.200
17
Đường Nguyễn Văn Bảnh
4
1.200
18
Đường Lê Duẩn
Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ
4
1.200
19
Đường Nguyễn Trãi
Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam
3
1.200
Đoạn còn lại
4
1.000
20
Đường Giồng Thị Đam
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
4
1.600
Đoạn còn lại
4
1.000
21
Đường Nguyễn Văn Tiệp
Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây
4
1.200
Đoạn còn lại
4
1.000
22
Đường Gò Tự Do
4
1.000
23
Đường Nguyễn Văn Trỗi
4
1.000
24
Đường Thiên Hộ Dương
4
1.200
25
Đường Phạm Ngũ Lão
4
1.000
26
Đường 1 tháng 5
4
1.000
27
Đường 30 tháng 4
4
1.200
28
Đường 502
Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây
4
1.000
29
Đường Trần Văn Thế
4
1.200
30
Đường Nguyễn Tri Phương
4
1.000
31
Đường Nguyễn Du
4
1.000
32
Đường Phan Bội Châu
4
1.000
33
Đường Ngô Quyền
4
1.000
34
Đường Võ Thị Sáu
4
1.000
35
Đường Trần Phú
3
1.200
36
Các đường còn lại không tên
4
700
B
Giá đất tối thiểu
5 00
6. Áp dụng trên địa bàn huyện Thanh Bình
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Lê Văn Nhung
Từ ranh xã Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Hạ
3
2.000
Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4
3
4.000
Đường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn Thông
1
8.000
Cổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo Miểu
2
4.500
Cầu Xẻo Miểu - ranh chợ Nông Sản (phía dưới)
3
2.400
Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - ranh xã Bình Thành
4
1.500
2
Đường Võ Văn Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - Lê Văn Nhung
4
1.800
Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân Phú
4
2.300
3
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)
4
800
4
Đường Xẻo Miểu
Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn Nhung
3
1.600
5
Đường 30 tháng 4
Đường Lê Văn Nhung - đường Nguyễn Huệ
2
2.200
6
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
3
1.100
7
Đường Phan Văn Túy
Đường Đốc Binh Vàng - đường Hai Bà Trưng
2
2.400
8
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
1
5.400
Đường Đốc Binh Vàng - nhà tập thể bưu điện
4
1.500
Từ nhà tập thể Bưu điện - Lê Văn Nhung
4
1.200
9
Đường Hai Bà Trưng
Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
2
2.800
10
Đường Nguyễn Huệ
Cầu Phú Mỹ - đường Lê Văn Nhung
3
900
Đường Lê Văn Nhung - cầu Cái Tre
3
600
11
Đường 3 tháng 2
Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4
2
2.800
12
Đường Đốc Binh Vàng
Đường Lê Văn Nhung - cầu Trần Văn Năng
1
9.000
Cầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông
3
3.000
13
Đường Cụm dân cư 256
Đường Lê Văn Nhung - Nguyễn Huệ
3
1.200
14
Đường Cồn Phú Mỹ
4
600
15
Đường nội bộ khu 42 căn phố
2
5.200
16
Khu Lòng Hồ Thanh Bình
Đường Phan Văn Túy nối dài
2
3.500
Đường Lý Thường Kiệt nối dài
1
5.300
Đường 3 tháng 2 nối dài
2
3.500
Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ
2
3.000
Cuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2
2
3.000
17
Khu Thương Mại Thanh Bình
Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại
3
3.600
Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại
3
1.200
Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại
3
1.800
Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại
3
2.400
18
Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu)
Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn Kiệt
800
Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng Hạ
600
19
Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình
4
1.200
20
Khu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện
3
2.600
21
Đường Trương Thị Y
Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng Hạ
1
800
22
Đường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ
4
500
23
Đường Cả Tre
Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân Phú
4
500
24
Đường Trần Thị Nhượng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vận
4
500
25
Đường Trà Bông
Bờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)
4
500
Bờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)
4
500
26
Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây
Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân Phú
4
500
27
Các đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên
4
500
B
Giá đất tối thiểu
500
7. Áp dụng trên địa bàn huyện Tam Nông
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường 1 tháng 5
1
6.800
2
Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1
1
1.700
Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương
1
3.000
Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim
2
1.500
Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài
3
1.200
3
Đường Nguyễn Sinh Sắc
1
3.000
4
Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây
1
4.500
Từ cầu dây - cầu Huyện Đội
2
1.500
Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính
2
1.200
5
Đường Hai Bà Trưng
1
4.500
6
Đường Huỳnh Công Sính
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
1
4.500
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang
1
3.000
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang
1
3.000
7
Đường Bùi Thị Xuân
1
4.500
8
Đường 2 tháng 9
1
4.500
9
Đường Phạm Hữu Lầu
1
3.000
10
Đường Huyền Trân Công Chúa
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
1
4.500
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang
2
2.300
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang
2
2.300
11
Đường Võ Văn Kiệt
Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ
2
3.000
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
1
4.200
Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3
1
4.200
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình
2
3.000
12
Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo
1
4.200
Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim
1
7.500
Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước
1
5.200
Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)
1
4.200
Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)
3
1.700
Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)
2
1.800
13
Đường 3 tháng 2
3
1.400
14
Đường Tràm Chim
Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim
1
2.900
Từ cầu Tràm Chim – ranh Phú Đức
3
1.200
15
Đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm
4
800
Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt
2
2.300
16
Đường Nguyễn Trung Trực
4
800
17
Đường Tôn Thất Tùng
4
500
18
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du
1
3.600
19
Đường Nguyễn Du
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim
1
3.600
Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre
2
1.800
Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài
3
1.000
20
Đường Lê Thị Riêng
3
1.000
21
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu
4
500
Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3
4
500
22
Đường bờ Tây kênh Đường Gạo (từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh)
4
500
23
Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim
3
1.500
Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2
3
900
24
Đường Thiên Hộ Dương ( từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) – đường Huyền Trân Công Chúa)
3
1.500
25
Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)
1
2.400
26
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe)
3
1.200
27
Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Tây bến xe)
3
1.200
28
Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá)
3
1.200
29
Đường Thống Linh
4
600
30
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ
4
900
Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B
4
800
31
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)
4
600
32
Đường 30 tháng 4
Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ
4
900
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định
4
900
33
Đường Nguyễn Viết Xuân (từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện)
4
900
34
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đoạn từ đường số 1 đến đường số 3)
4
900
35
Đường Nguyễn Xuân Trường
3
1.500
36
Đường Trương Định (đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám)
3
1.800
37
Đường Phan Bội Châu
4
500
38
Đường Phan Chu Trinh
4
500
39
Đốc Binh Kiều (từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám)
4
500
40
Đường Nguyễn Thế Hữu
4
500
41
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim (đoạn từ lô L - lô S)
4
500
42
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
4
500
43
Nguyễn Văn Tre (từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường)
3
1.000
44
Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường)
3
1.200
45
Đường Đỗ Công Tường
3
1.200
46
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) (từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2)
4
500
47
Đường Phan Đình Giót
4
500
48
Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) (đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2)
4
500
49
Đường Ngô Gia Tự (từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1)
2
2.800
50
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
2
2.800
51
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
3
2.800
52
Đường Đặng Văn Bình
4
2.100
53
Đường Nguyễn Quang Diêu
4
2.100
54
Đường Nguyễn Văn Trỗi
4
1.800
55
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
4
1.500
56
Đường Hà Hồng Hổ
4
500
57
Đường Nguyễn Thái Học
4
500
58
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
4
500
59
Đường Nguyễn Thái Bình
4
500
B
Giá đất tối thiểu
500
8. Áp dụng trên địa bàn huyện Tháp Mười
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Hùng Vương
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
2
2.600
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
2
4.000
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
1
7.000
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
1
11.000
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
2
4.000
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
3
3.600
2
Đường N2
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
4
600
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
4
900
3
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
4
600
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
3
1.500
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
1
8.300
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
4
600
4
Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
3
1.200
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
2
3.000
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
2
4.200
5
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2
4
600
Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân
4
1.200
Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú
3
3.000
Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai
2
4.000
6
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư khóm 2)
3
2.500
Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
2
3.800
Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
2
5.400
7
Đường số 13 (sau bến xe)
3
1.800
8
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch)
3
1.500
9
Đường Trần Phú
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai
1
8.300
Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn
1
3.600
10
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)
3
2.000
11
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)
3
2.000
12
Đường Lý Thái Tổ
3
2.000
13
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2
3
2.000
14
Đường Phan Đăng Lưu (cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ)
3
1.500
15
Đường Nguyễn Chí Thanh
3
1.800
16
Đường Thống Linh
2
3.000
17
Đường Hoàng Văn Thụ (cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong)
3
1.800
18
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3
1.800
19
Đường Nguyễn Sinh Sắc
3
1.800
20
Đường Đoàn Thị Điểm
3
1.800
21
Đường Trường Xuân
3
2.000
22
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá (Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh)
3
1.800
23
Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)
3
1.800
24
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng
3
3.000
Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
4
800
25
Đường Trần Thị Nhượng
3
3.000
26
Đường Phạm Hữu Lầu
2
3.000
27
Đường Đốc Binh Kiều
3
1.000
28
Đường Dương Văn Hòa
2
4.000
29
Đường Nguyễn Văn Tre
1
6.600
30
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
1
6.600
31
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
1
6.600
32
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
1
6.600
33
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
1
6.600
34
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch
3
1.500
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ
3
900
35
Đường Cao Văn Đạt
4
600
36
Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng
1
3.600
Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp
1
3.600
Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình
1
4.500
37
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
2
3.000
38
Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
2
4.200
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà – kênh Ông Đội
2
2.400
39
Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
2
3.000
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà – kênh Ông Đội
2
2.400
40
Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
2
2.400
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
2
1.200
41
Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
2
2.400
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
2
900
42
Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
2
2.400
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
2
1.000
43
Đường Nguyễn Bình
2
2.400
44
Đường Lê Văn Kiếc
2
2.400
45
Đường Trần Văn Trà
2
2.400
46
Đường Nguyễn Văn Vóc
2
1.000
47
Đường 307
2
1.000
48
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
3
800
49
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
2
1.200
50
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
2
1.200
51
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
2
1.200
52
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2
3
800
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
4
600
53
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú
3
800
Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười
2
2.400
Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An
4
600
54
Các đường hẻm chợ cũ
4
600
55
Đường Gò Tháp
Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn
2
600
Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản
2
900
Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7
2
4.500
Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 – kênh Nhất
2
1.500
56
Đường 30 tháng 4
Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2
3
1.500
Đoạn 2: từ cầu N2 – kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
4
600
57
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn
3
2.500
Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2
3
1.200
58
Đường Nguyễn Trãi
3
1.200
59
Đường Ngô Quyền
3
1.200
60
Đường Lý Thường Kiệt
3
1.200
61
Đường Điện Biên Phủ
3
1.200
62
Đường Lê Lợi
3
1.800
63
Đường Võ Thị Sáu
3
1.200
64
Đường Trần Nhật Duật
3
1.200
65
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
3
1.200
66
Đường Tôn Đức Thắng
3
Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
3
1.500
Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)
3
600
67
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
4
600
68
Đường Kênh 8000 (từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều)
4
600
69
Đường Kênh Tư cũ (từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An)
4
600
70
Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất
4
600
71
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
2
800
72
Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
4
1.000
73
Đường kênh Huyện Đội
4
600
74
Đường kênh Ông Đội
4
600
75
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 11 mét)
2
5.500
Đường nội bộ ( 07 mét)
2
4.000
76
Đường kênh 25
Đường bờ Bắc kênh 25 (từ đường Gò Tháp – kênh Nhất)
4
600
Đường bờ Nam kênh 25 (từ kênh Huyện Đội – kênh Nhất)
4
600
B
Giá đất tối thiểu
600
9. Áp dụng trên địa bàn huyện Cao Lãnh
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
1
4.500
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
1
6.000
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
1
4.500
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
2
3.000
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
2
1.800
2
Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
1
6.000
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
2
2.400
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
4
1.200
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
4
600
3
Đường Xẻo Quýt
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
1
4.500
4
Đường Nguyễn Văn Phối
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
1
3.800
5
Đường 1 tháng 6
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
1
3.800
6
Đường 8 tháng 3
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
2
3.800
7
Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 30 - Bến tàu
1
7.200
8
Đường Phạm Hữu Lầu
1
6.000
9
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847)
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)
2
2.300
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)
1
4.500
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)
3
1.400
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)
4
700
10
Đường 307
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng
3
1.200
Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh
4
700
11
Đường Nguyễn Văn Đừng
4
700
12
Đường 30 tháng 4
Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi
2
2.300
13
Đường Tràm Dơi
Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai
4
1.100
14
Đường Nguyễn Văn Khải
Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ
4
900
15
Đường Thống Linh (Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2)
4
1.100
16
Đường Xóm Giồng - Doi Me
4
900
17
Đường Thiên Hộ Dương
4
600
18
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây
Đường 5m
2
1.700
Đường 7m
2
2.300
Đường 9m
2
2.300
Đường 12m
1
3.200
19
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ
Đường 3,5m
4
1.400
Đường 7m
4
1.500
Đường 9m
4
1.500
Đường 12m
4
2.600
20
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
Đường 9m (đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai)
4
1.800
Đường 7m
4
1.500
21
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu
4
1.800
22
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3
1
7.200
Đường Phạm Hữu Lầu
2
6.000
Đường Đ-03
3
4.800
23
Các đường còn lại
4
600
B
Giá đất tối thiểu
600
10. Áp dụng trên địa bàn huyện Lai Vung
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
1
4.600
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4)
1
4.700
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) - hết cống số 1
2
3.300
Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)
3
2.600
2
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn
1
4.600
Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu
1
3.600
Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu
1
2.700
3
Đường Nguyễn Huệ
Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)
1
4.200
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
2
2.600
4
Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương
3
1.600
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng
4
1.600
Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)
4
900
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu
1
600
5
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương
2
3.400
6
Đường Phạm Hữu Lầu
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
1
4.600
7
Đường Hai Bà Trưng
Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung
1
4.200
8
Đường Phan Văn Bảy
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)
3
1.100
Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu
3
600
Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương
4
500
9
Đường Thi Sách
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn
1
4.200
10
Đường Hùng Vương
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
1
4.200
11
Đường Trần Quốc Tuấn
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)
1
4.200
12
Các đoạn chưa có tên đường
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng
2
4.200
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)
1
4.200
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên
2
3.200
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương
4
500
Kênh Xáng Long Thành (Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long)
4
500
Đường Rạch Sậy (Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong)
4
500
Đường Xẻo Đào (Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò)
4
500
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu – Cầu Kênh Xẻo Núi)
4
500
13
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)
3
1.600
14
Đường cặp kênh Họa Đồ
Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung
3
1.600
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn
3
1.600
15
Bờ kè thị trấn
Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
1
3.200
16
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn
2
2.100
17
Đường 1 tháng 5
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5
4
1.700
18
Đường hộ Bà Nương
Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)
4
500
Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5
4
500
Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)
4
500
19
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)
4
2.000
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm
4
1.200
Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu
4
900
20
Huyện lộ 30 tháng 4
Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
4
1.600
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)
4
900
Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long
4
600
21
Đường Võ Thị Sáu
Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long
3
600
22
Đường Lê Hồng Phong
Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ
4
900
Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu
4
600
23
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các trục đường từ 7m trở lên
3
1.500
Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m
3
1.200
Đoạn cơ khí cũ
3
1.800
24
Chợ tư nhân cầu Long Hậu
3
1.500
25
Tuyến đường vào sân vận động
2
3.000
26
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá )
4
1.200
27
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ
2
2.200
28
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8)
+ Đoạn đối diện nhà phố
1
4.800
+ Đoạn đối diện sân chợ
1
5.000
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9)
+ Đoạn đối diện Quốc lộ 80
2
5.000
+ Đoạn đối diện nhà phố
2
4.800
+ Đường số 9
2
4.600
29
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đoạn đường 9m (từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư)
1
3.000
Đoạn đường 7m (từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852)
2
2.300
30
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đường 9 m
1
3.000
Đường 7 m
2
2.800
31
Đường Gia Vàm 3,5 mét (từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung)
3
600
32
Đường Cái Sơn
Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn
3
600
Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong
4
500
33
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích đến nhà ông Thuấn)
3
600
Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn đến cầu Doi đất làng)
3
600
Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng đến nhà ông 7 Xích)
3
600
34
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn)
3
600
35
Đường Đ-03
1
2.500
B
Giá tối thiểu
500
11. Áp dụng trên địa bàn huyện Lấp Vò
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
I
Đường phố
1
Đường 1 tháng 5
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
1
8.000
2
Đường 1 tháng 5 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
1
11.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
2
6.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
3
3.000
3
Đường 19 tháng 8
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
1
8.000
4
Đường 19 tháng 8 nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
1
11.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
2
6.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
3
3.000
5
Đường 3 tháng 2
Đoạn từ cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
2
7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
1
9.500
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
1
11.000
Đoạn từ Võ Thị Hồng - đầu đường Đặng Văn Bình
1
9.500
Đoạn từ đường Đặng Văn Bình - cầu Cái Dâu
1
9.000
6
Khu phố bên chợ Lấp Vò
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - hẻm ngân hàng
2
5.500
Đoạn từ giáp Đường 3 tháng 2 - giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
2
5.500
7
Đường Nguyễn Trung Trực
Công viên số 4 – hết ranh Huyện đoàn cũ
3
2.000
Đoạn từ ranh Huyện Đoàn cũ - đường Nguyễn Huệ
3
2.500
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hết nhà ông Tuấn Anh (634)
2
4.000
Đoạn từ cuối nhà Tuấn Anh – mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
3
2.500
Đoạn từ mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - cầu Vàm Cái Dâu
4
1.500
8
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
4
1.000
9
Đường Nguyễn Huệ nối dài
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
1
7.000
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến hết vòng xuyến dự án chỉnh trang đô thị
2
4.500
10
Đường Lý Tự Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
3
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
1
11.000
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
2
4.000
11
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
1
11.000
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
2
4.000
12
Đường Châu Văn Liêm
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
3
2.500
13
Đường Võ Thị Hồng
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
2
6.000
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
3
3.000
14
Đường Đặng Văn Bình
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
3
3.000
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
3
2.500
15
Đường Phạm Văn Bảy
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
4
1.500
16
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
3
2.500
17
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
3
2.500
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
3
3.500
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
3
2.000
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
4
1.500
18
Quốc lộ 80
Đoạn từ ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
3
2.000
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
3
2.500
Đoạn từ cống Cái Sơn - đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
4
1.500
19
Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường đan)
4
1.200
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Huệ (đường nhựa)
4
1.500
20
Đường Khu dân cư số 5
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
4
1.000
21
Đường chùa Cao Đài (Quốc lộ 80 - chùa Phước Vinh)
4
600
22
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
Đoạn từ Đường 2 tháng 9 - cầu Bà Hai (đường đan)
4
700
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường chùa Cao Đài (đường đất)
4
600
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo
4
1.200
23
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
Đoạn từ Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
3
2.500
Đoạn từ Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
4
1.500
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 (D1) – Đường 19 tháng 8 (D2)
4
1.500
Đoạn từ Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
4
1.000
24
Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Trung tâm thương mại - đường Cái Nính (2 bên)
4
1.000
Đoạn từ Cái Nính - Đường 30 tháng 4
4
600
25
Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn An Ninh
4
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - cầu Cái Nính
4
900
26
Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ Quốc lộ 80 – Lý Thái Tổ
4
1.200
Đoạn từ Lý Thái Tổ - ranh Bình Thành
4
1.000
27
Đường rạch Cái Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Ngô Quyền
4
650
28
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - rạch Cái Sao
4
1.000
29
Đường chùa Linh Thứu
4
600
30
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
4
1.000
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
3
2.000
31
Đường Lê Anh Xuân
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Ngô Quyền
3
2.000
Đoạn từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ
3
2.000
32
Đường rạch Cái Sao
4
500
33
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh Bình Thành
4
1.500
34
Đường Nguyễn Thái Học (cặp UBND thị trấn Lấp Vò)
Đoạn từ Quốc lộ 80 - ranh đường Ngô Quyền
4
1.000
Đoạn từ Quốc lộ 80 (đầu cống Cái Sơn) - cuối ngọn Cái Sơn
4
650
35
Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Quãng Trường
3
2.000
Đoạn từ Quãng Trường đến đường sân vận động
4
1.000
36
Đường tuyến dân cư số 6
4
1.000
37
Đường tuyến dân cư số 7
4
1.000
38
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
2
3.000
Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
4
900
39
Tuyến dân cư Bình Thạnh 2
4
1.600
40
Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò
Đường số 04, 05 và 11
3
1.600
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10
3
1.900
Đường số 01, 07
3
2.400
Đường số 12
2
3.400
Đường số 02
2
4.000
41
Đường số 10 (Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ)
3
2.000
42
Đường 23 (Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ)
3
2.000
43
Đường số 4
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
3
2.500
44
Đường rạch Cái Nính ( đoạn từ cầu Bà Hai đến cầu Cái Nính )
3
1.500
45
Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90
3
2.000
II
Hẻm
1
Hẻm Khu dân cư số 3
1
700
2
Hẻm Khu dân cư số 4
1
700
3
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực
1
1.000
Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420)
1
1.000
4
Hẻm nhà ông Sơn
Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực
1
1.000
5
Hẻm phía sau bưu điện mới
1
800
6
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò
2
2.000
7
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng)
1
1.000
8
Hẻm cặp Bưu điện (cũ)
2
800
9
Hẻm nhà thờ Lấp Vò
2
600
10
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò
2
600
11
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy
2
600
12
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
2
1.000
Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
2
800
13
Hẻm phía sau điện lực
2
600
14
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3
2
600
B
Giá tối thiếu
600
12. Áp dụng trên địa bàn huyện Châu Thành
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
1
Đường Nguyễn Văn Voi
Đường tỉnh ĐT 854 đến vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
1
4.500
Từ vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi đến ranh Cụm dân cư thị trấn
1
3.000
Ranh cụm dân cư đến rạch Cái Gia Nhỏ
1
2.400
2
Đường Nguyễn Trãi
1
2.400
3
Đường Huỳnh Văn Khá
4
600
4
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Voi - Quốc lộ 80
1
4.500
Đoạn từ Quốc lộ 80 - bờ sông Sa Đéc
1
4.500
5
Đường Trần Trung Sỹ
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - Vàm Cái Tàu Hạ
3
1.200
Đoạn từ Vàm Cái Tàu Hạ - Nguyễn Huệ
4
800
Đoạn từ đường Trần Trung Sỹ - chùa Phước Long
4
600
6
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
Đoạn từ cầu Cái Tàu Hạ - đường Nguyễn Trãi
2
3.600
7
Từ đường Nguyễn Trãi đến cống Bà Nhưng
3
1.200
8
Đường Văn Tấn Bảy
2
3.600
9
Đường 30 tháng 4
1
3.600
10
Đường Phan Văn Út
2
3.600
11
Đường nội bộ trong khu 109 nền
Đoạn từ Nguyễn Văn Voi đến Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1
1
3.000
Đường nhà bác sĩ Tuấn đến đường Nguyễn Văn Voi
1
2.400
12
Đường Quốc lộ 80
Đoạn từ Cầu Cái Gia Nhỏ - đường Nguyễn Huệ
1
4.200
Đoạn từ Nguyễn Huệ - cầu Cái Tàu Hạ
1
4.500
Đoạn từ Cầu Cái Tàu Hạ - ranh xã An Nhơn
1
3.700
13
Đường tỉnh ĐT 854
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80) – cống Bà Nhưng
1
4.500
Đoạn từ Cống Bà Nhưng - cầu Xẻo Trầu
2
1.500
14
Đường Xẻo Trầu - cầu An Phú Thuận
Đoạn từ cầu Xẻo Trầu - cầu Tư Phường
4
700
Đoạn từ cầu Bà Quới - hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ
4
600
15
Đường Bà Quới (Giáp Đường tỉnh ĐT 854 đến cầu Bà Quới)
4
600
16
Đường từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh (số 89)
4
500
17
Đường từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy Thanh (số 23)
4
500
18
Đường Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu (số 194)
4
500
19
Đường Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa (số 157)
4
500
20
Đường Cầu Cái Tàu Hạ - rạch Xóm Cốm
4
800
21
Đường Cống Xóm Cốm - cầu Xóm Cưỡi
4
800
22
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo
4
500
23
Đường chùa Hội An
4
700
24
Đường Vàm Đình (Quốc lộ 80 - Vàm Đình)
4
800
25
Đường từ Vàm Đình đến ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn
4
500
26
Đường cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc
4
600
27
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp
4
600
28
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791)
4
500
29
Đường Xóm Cốm
4
600
30
Các đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn thuộc thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m
2
1.800
Đường 9m
2
1.700
Đường 5m
3
1.500
Đường 3,5m
3
1.200
31
Các đường nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ
Đường 12m
2
1.800
Đường 7m
2
1.500
Đường 5m
2
1.200
Đường 3,5m
3
1.000
32
Đường Nguyễn Chí Thanh
4
800
33
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài
2
1.500
34
Đường vào bến xe huyện
1
3.000
35
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn
Đường 7m
1
3.000
Đường 5m
1
2.400
36
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi
4
500
37
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới
4
500
38
Đường từ Rạch Cây Gáo - giáp bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành
4
500
39
Đường từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)
4
700
40
Đường từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái Tàu Hạ
4
600
II
Hẻm
1
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long
2
800
2
Hẻm chùa Phước Long (từ Quốc lộ 80 đến Trần Trung Sỹ)
2
800
B
Giá đất tối thiểu
500