Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
49/2016/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
120/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. 2. Phí thư viện. 3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
- 2. Phí thư viện.
Left
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. 2. Phí chợ. 3. Phí qua đò. 4. Phí trông giữ xe đạp, ô tô, xe máy. 5. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. 6. Phí vệ sinh. 7. Phí thẩm định kết quả đấu thầu. 8. Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước. 9. Phí đấu giá. Đối với 09 danh mục phí chuyển sang...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
- Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau:
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- 3. Phí qua đò.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
- Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
- Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí
- 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
- phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, đơn vị và cá nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau: a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại. b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau: Tỷ lệ để lại (%) Dự toán cả năm về chi phí cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí
- 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau:
- a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định mức thu, đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo). 2. Phí thư viện: a) Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo). b) Đối tượng được miễn, giảm ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau: 1. Tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Xây dựng đề án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- cơ quan ngang Bộ
- cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 2. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống:
- Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Left: b) Đối tượng được miễn, giảm phí: Right: đối tượng chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí: Thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; đến n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ...
- Các khoản phí trong Danh mục phí và lệ phí kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí chuyển sang cơ chế giá theo...
- Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí:
- Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Left: Thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Right: đến ngày 01 tháng 01 năm 2018, số tiền lệ phí còn dư phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí, lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./. CHỦ TỊCH Bùi Xuân Hòa Phụ lục I QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ BÌNH TUYỂN CÔNG NHẬN CÂY MẸ, CÂY ĐẦU DÒNG, VƯỜN GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP, R...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành:
- a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí
- Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí, lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
- Bùi Xuân Hòa
- QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ BÌNH TUYỂN
- Left: Điều 4. Xử lý vi phạm Right: Điều 8. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections