Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. 2. Phí thư viện. 3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
  • 2. Phí thư viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. 2. Phí chợ. 3. Phí qua đò. 4. Phí trông giữ xe đạp, ô tô, xe máy. 5. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. 6. Phí vệ sinh. 7. Phí thẩm định kết quả đấu thầu. 8. Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước. 9. Phí đấu giá. Đối với 09 danh mục phí chuyển sang...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).
  • 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm: khu vực cửa khẩu biên giới đất liền và khu vực cửa khẩu cảng biển).
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau:
  • 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
  • 3. Phí qua đò.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 3. Lệ phí hộ tịch. 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
  • 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn cứ sau: 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn c...
  • 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí và lệ phí.
  • 2. Quy định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí phải đảm bảo:
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khoá XIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, đơn vị và cá nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp: 1. Đối với các khoản phí a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí
  • Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp:
  • 1. Đối với các khoản phí
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định mức thu, đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo). 2. Phí thư viện: a) Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo). b) Đối tượng được miễn, giảm ph...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Về miễn, giảm phí, lệ phí 1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể đối tượng được miễn, giảm; mức giảm đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền, đảm bảo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ phí. 2. Việc quyết định miễn, giảm, căn cứ vào: a) Quy định tại các luật chuyên ngành và các văn bản quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Về miễn, giảm phí, lệ phí
  • 1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể đối tượng được miễn, giảm; mức giảm đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền, đảm bảo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ phí.
  • 2. Việc quyết định miễn, giảm, căn cứ vào:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống:
  • Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí: Thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật....

Open section

Điều 7

Điều 7 . Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí đảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí. 2. Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Về nguyên tắc
  • Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí đảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hà...
  • 2. Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được
Removed / left-side focus
  • Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí:
  • Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Đối với các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí: Số tiền phí được trích để lại phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp; mức chi cụ thể theo tiêu chuẩn, định mức quy định hiện hành và thực hi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí Right: Điều 7 . Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí
  • Left: Thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Right: b) Đối với lệ phí, tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí, lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./. CHỦ TỊCH Bùi Xuân Hòa Phụ lục I QUY ĐỊNH MỨC THU, TỶ LỆ TRÍCH PHÍ BÌNH TUYỂN CÔNG NHẬN CÂY MẸ, CÂY ĐẦU DÒNG, VƯỜN GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP, R...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục kèm theo Luật phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Cần nghiên cứu kỹ thực tế để ban hành văn bản thu phí, lệ phí cho phù hợp; không ban hành văn bản đối với các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục phí và lệ phí nhưng chưa thấy cần th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục kèm theo Luật phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: Cần nghiên cứu kỹ thực tế để ban hành văn bản thu phí, lệ phí cho phù hợp
  • không ban hành văn bản đối với các khoản phí, lệ phí có tên trong Danh mục phí và lệ phí nhưng chưa thấy cần thiết và chưa đủ điều kiện thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về phí, lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
  • Bùi Xuân Hòa

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 179/2015/TT-BTC ngày 13...