Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
Rewritten clauses
  • Left: tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng
  • Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
  • Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý các khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật k...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh ngoài đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng ngoài đô thị, không...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến...
Điều 5. Điều 5. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này. 2. Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục II của Quy định này là các loài cây có khả năng gây nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, gây ảnh hưởng lớn đến...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh...
Điều 7. Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.