Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 10
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng
  • Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
  • Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh ngoài đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng ngoài đô thị, không...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
  • Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
  • Đối với chợ do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và tổ chức thu hoặc khoán thu thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và nộp 100% vào ngân sách xã theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
  • 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá...
  • sản xuất, trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh Right: Điều 3. Quản lý và sử dụng
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này. 2. Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục II của Quy định này là các loài cây có khả năng gây nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, gây ảnh hưởng lớn đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng
  • 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phê duyệt.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị
  • Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 2. Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh
  • Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 1...
  • Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn cây trồng 1. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây xanh phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng; đồng thời, phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan, an toàn và vệ sinh môi trường trong suốt thời gian sinh trưởng của cây; không gây hư hỏng nguy hiểm cho các công trình, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy cách trồng cây trên đường phố trong đô thị 1. Tuỳ theo chiều rộng của vỉa hè, các loại cây được lựa chọn trồng trên đường phố như sau: - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 6m trở lên ưu tiên trồng các loại cây đại mộc, trung mộc; - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 4m đến dưới 6m ưu tiên trồng các loại cây trung mộc; - Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này. 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm an toàn cho cây xanh 1. Định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phải tổ chức điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm; thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn cho cây xanh nhằm phòng ngừa, hạn chế thiệt hại do các nguyên nhân khách quan như hiện tượng thời tiết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; - Cây xanh bị b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  • 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị:
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. 2. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 13...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này.
  • Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013...
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này; b) Trên các tuyến đường, cây xanh có chiều cao trên 15m phải được đánh số cây để lập hồ sơ quản lý cây; 2. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ, dịch c...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị
  • 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông
  • a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này;
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến hệ thống cây xan h trồng trên đường phố. 1. Đốn hạ, di dời trái phép cây xanh. 2. Khắc, lột vỏ thân cây, chặt, bẻ cành nhánh cây xanh: Hái lá, trái, hoa; tự ý leo trèo cây xanh. 3. Giăng dây, đóng đinh, treo bảng quảng cáo trái phép trên thân cây. 4. Đổ xà bần, rác vào gốc cây xanh, làm hư bó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Sở Xây dựng 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền. 3. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan và Uỷ ban nhân...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Sở Xây dựng
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền.
left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; phát triển, cung cấp, hỗ trợ nguồn giống, chủng loại cây xanh cho các cơ quan có chức năng trong việc lựa chọn giống cây trồng phù hợp mục đích, khí hậu, thổ nhưỡng địa phương nhằm bảo tồn các giống cây bản địa, đa dạng sinh học và phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Sở Tài nguyên và Môi trường Tổng hợp quỹ đất dành cho phát triển công viên cây xanh, vườn ươm vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, 05 năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quản lý theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp nhằm đảm bảo phát triển mảng cây xanh phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh của địa phương. 2. Khi cải tạo hoặc cấp phép cho các chủ đầu tư cải tạo vỉa hè, dải phân cách có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1 . Sở Văn h oá , Thể thao và Du Lịch Phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị quản lý cây xanh thực hiện công tác quản lý cây xanh đối với các tổ chức như khu bảo tàng, khu di tích lịch sử -văn hoá, khu danh lam thắng cảnh đã được công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Sở Khoa học và Công nghệ Phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị quản lý cây xanh nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ về quản lý cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Xây dựng nghiên cứu đề xuất các cơ chế, chính sách ưu đãi về đầu tư nhằm khuyến khích xã hội hoá công tác đầu tư phát triển hệ thống cây xanh; cân đối nguồn vốn đầu tư phát triển hệ thống cây xanh sử dụng công cộng theo kế hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Sở Tài chính 1. Tổ chức thẩm định đơn giá chuyên ngành công viên, cây xanh, chi phí liên quan đến dịch vụ công ích về cây xanh trên địa bàn tỉnh để Sở Xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố. 2. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5 . Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các quy định khác của pháp luật liên quan đến lĩnh vực cây xanh trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm nâng cao nhận thức bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh trong nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 2. Cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 3. Định kỳ điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm vào tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh; thực hiện phân cấp, phân công cho các cơ quan chức năng trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phườn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • thực hiện phân cấp, phân công cho các cơ quan chức năng trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong việc quản lý cây xanh trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn theo phân cấp và phân công của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý hoặc đề nghị xử lý các vi phạm về quản lý cây xanh trên địa bàn mình quản lý theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 3. Đề xuất hướng phát triển câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 9 . Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn h oá , khu du lịch, khu danh lam thắng cảnh 1. Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đơn vị cung cấp dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh theo hợp đồng đã ký với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh; cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh cho xã hội. 2. Nội dung bảo quản và chăm sóc cây xanh: a) Tổ chức thực hiện việc trồng mới cây xanh theo quy hoạch,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ngành giao thông, điện lực, chiếu sáng, thông tin, cấp nước, thoát nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan Trong quá trình thi công, xử lý kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật trên mặt đất, dưới mặt đất và trên không, có trách nhiệm thông tin, báo cáo và phối hợp chặt chẽ với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh để đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Khen thưởng Cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh thì được xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi xâm hại đến hệ thống cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh, tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử phạt và bồi thường theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Trách nhiệm bồi thường thiệt hại Cơ quan quản lý công viên, cây xanh theo phân cấp chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi cây xanh do mình quản lý bị ngã đổ hoặc có cành bị gãy gây thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ và tài sản (của tổ chức, cá nhân khác) theo quy định của pháp luật dân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định của pháp luật liên quan về quản lý cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Các cơ quan thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nhân dân trong việc nâng cao ý thức cộng đồng tham gia trồng, chăm sóc, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh cần bổ sung, hiệu chỉnh, các đơn vị có liên quan có ý kiến gửi về Sở Xây dựng xem xét tổng hợp và đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định (bổ sung)./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục I DANH MỤC CÂY KHUYẾN KHÍCH TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE ( Ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.