Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Open section

Điều 6

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m. - Chức năng chính: Cơ quan văn phòng, dịch vụ công cộng, nhà ở công vụ cho thuê và nhà ở. - Mật đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ t...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4)
  • 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1):
  • - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ t...
Target excerpt

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần D...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12 và 14 của “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng như sau: “ Điều 6. Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3,CC4) 1. Khu đất CC1: - Quy mô:...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m. - Chức năng chính: Cơ quan văn phòng, dịch vụ công cộng, nhà ở công vụ cho thuê và nhà ở. - Mật đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12 và 14 của “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2...
  • “ Điều 6. Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3,CC4)
  • 1. Khu đất CC1:
Added / right-side focus
  • - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m.
  • - Hệ số sử dụng đất tối đa: 4,0 lần.
  • - Chiều cao công trình tối đa trong khu dự án là 120m.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12 và 14 của “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2...
  • 1. Khu đất CC1:
  • - Quy mô: khoảng 9,74ha.
Rewritten clauses
  • Left: - Chiều cao công trình: tối đa 250m. Đối với khối công trình dọc theo đường Trần Duy Hưng, Khuất Duy Tiến, chiều cao công trình: tối đa 90m. Right: - Chiều dài tối đa cho một khối nhà dọc theo đường Trần Duy Hưng và Khuất Duy Tiến là 60m. Khoảng cách giữa các khối nhà tối thiểu bằng 25m.
  • Left: - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Trần Duy Hưng, Khuất Duy Tiến tối thiểu 25m. Right: + Cách chỉ giới đường đỏ đường Khuất Duy Tiến tối thiểu 25m.
  • Left: + Hướng trục đường Trần Duy Hưng. Right: 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1):
Target excerpt

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần D...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khu đất xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp, khách sạn (HH-KS) - Chức năng chính: công trình sử dụng hỗn hợp, thương mại dịch vụ. 1. Khu vực xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp (HH): - Quy mô: khoảng 2,45ha. - Mật độ xây dựng: 30%-35%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khu đất xây dựng văn phòng (VP1-VP2) 1. Khu đất VP1: - Quy mô: khoảng 1,60ha. - Chức năng chính: Trụ sở cơ quan, văn phòng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hướng nhìn ưu tiên: trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Các công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khu đất ở đô thị (H1-H2-H3-H4) 1. Khu nhà ở Vimeco (H1): - Quy mô: khoảng 2,48ha. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà ở cao tầng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Hệ thống tầng ngầm của các công trình cao tầng phải thi công đồng bộ, đảm bảo về kỹ thuật hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khu đất quân sự (QS) - Quy mô: khoảng 3,75ha. - Mật độ xây dựng: tối đa 40%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hư­ớng nhìn ưu tiên: hướng trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Bãi đỗ xe được bố trí trong lô đất của dự án, nên có tầng hầm tăng cường diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khu đất thể thao, vui chơi giải trí Mễ Trì và Khu đất công cộng hỗn hợp (G) 1. Khu đất thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì: - Quy mô: khoảng 21,49ha. - Chức năng chính: Thể thao, vui chơi giải trí. - Mật độ xây dựng: 3%-5%. - Chiều cao công trình: tối đa 12m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Láng-Hòa Lạc tối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khu đất cây xanh, thể dục thể thao (CX1-CX2) 1. Khu cây xanh-thể dục thể thao (CX1): - Quy mô: khoảng 1,30ha. - Chức năng chính: vườn hoa, khu vui chơi thể thao, dịch vụ hỗn hợp. - Mật độ xây dựng: không quá 10%. - Chiều cao công trình: tối đa 80m. - Chỉ giới xây dựng: theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. UBND Thành phố Hà Nội chỉ đạo cơ quan chức năng nghiên cứu quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan khu vực nêu trên, xác định chức năng sử dụng đất, quy mô, mật độ xây dựng và chiều cao cụ thể của từng công trình phù hợp với khả năng đáp ứng của hệ thống hạ tầng kỹ thuật, môi trường, đặc điểm từng ô đất, quy định về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2009.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng Bộ Xây dựng, Vụ trưởng Vụ Kiến trúc Quy hoạch xây dựng, UBND Thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia”.
Điều 2 Điều 2 . Bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” này thay thế cho bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-BXD ngày 28/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngà...
Điều 3 Điều 3 . UBND thành phố Hà Nội, UBND quận Cầu Giấy, UBND quận Thanh Xuân, UBND huyện Từ Liêm, UBND xã Mễ Trì, các chủ đầu tư xây dựng tại khu vực, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Ngọc Chính QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG KHU VỰC XUNG QUANH TRUNG TÂ...
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về việc quản lý kiến trúc – xây dựng cho khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia bao gồm: Tổng diện tích: 256 ha (1.600m x 1.600m) + Phía Bắc giáp khu đô thị mới Mễ Trì Hạ; + Phía Nam giáp phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân; + Phia Đông giáp khu đô thị mới Nam Trung Yên; + Phía T...
Điều 2. Điều 2. Những nguyên tắc 1. Công trình Trung tâm Hội nghị Quốc gia (trong diện tích 64 ha) bao gồm Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn cao cấp, Bảo tàng Hà Nội và các công tình phụ trợ như hồ nước, bãi đỗ xe, công viên và sân phía trước Trung tâm là công trình kiến trúc chủ đạo trong khu vực. Tất cả những công trình này phải tuân th...
Điều 3 Điều 3 . Các khu chức năng Các khu đất được xác định theo chức năng, cơ cấu theo các đồ án quy hoạch chi tiết đã thực hiện và phê duyệt. Danh mục các khu đất được trình bày tại bảng sau: TT Khu đất Ký hiệu Diện tích (ha) I Khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia TT 64 II Khu đất xây dựng công trình hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực CC 26,39 Khu...