Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” này thay thế cho bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-BXD ngày 28/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . UBND thành phố Hà Nội, UBND quận Cầu Giấy, UBND quận Thanh Xuân, UBND huyện Từ Liêm, UBND xã Mễ Trì, các chủ đầu tư xây dựng tại khu vực, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Ngọc Chính QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG KHU VỰC XUNG QUANH TRUNG TÂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về việc quản lý kiến trúc – xây dựng cho khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia bao gồm: Tổng diện tích: 256 ha (1.600m x 1.600m) + Phía Bắc giáp khu đô thị mới Mễ Trì Hạ; + Phía Nam giáp phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân; + Phia Đông giáp khu đô thị mới Nam Trung Yên; + Phía T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những nguyên tắc 1. Công trình Trung tâm Hội nghị Quốc gia (trong diện tích 64 ha) bao gồm Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn cao cấp, Bảo tàng Hà Nội và các công tình phụ trợ như hồ nước, bãi đỗ xe, công viên và sân phía trước Trung tâm là công trình kiến trúc chủ đạo trong khu vực. Tất cả những công trình này phải tuân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các khu chức năng Các khu đất được xác định theo chức năng, cơ cấu theo các đồ án quy hoạch chi tiết đã thực hiện và phê duyệt. Danh mục các khu đất được trình bày tại bảng sau: TT Khu đất Ký hiệu Diện tích (ha) I Khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia TT 64 II Khu đất xây dựng công trình hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực CC 26,39 Khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quy định chung toàn khu vực 1. Chiều cao công trình: - Cốt nền 0,00 được xác định là cốt vỉa hè hoàn thiện của Trung tâm Hội nghị Quốc gia để tính độ cao cho phép của các công trình. - Chiều cao tầng tiêu chuẩn tương ứng với 3,6m. 2. Hình thức kiến trúc: Các khu vực này phải được xây dựng đồng bộ, hoàn thiện thống nhất về phon...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia (64ha) Mọi quy định trong khu vực này phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m. - Chức năng chính: Cơ quan văn phòng, dịch vụ công cộng, nhà ở công vụ cho thuê và nhà ở. - Mật đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Khu đất xây dựng công trình văn hoá, khách sạn (VH-KS) - Khu vực áp dụng có chiều dài đường Phạm Hùng trong giới hạn 300m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng công trình sử dụng hỗn hợp văn hoá, thương mại dịch vụ. 1. Đối với khu vực xây dựng Nhà Văn hoá (VH): - Mật độ xây dựng: 20%-25%. - Chiều cao công trình tối đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Khu đất xây dựng Văn phòng (VP1 – VP2) 1. Khu vực VP1: Khu vực các Tổng công ty. - Khu vực áp dụng có chiều dài mặt đường Phạm Hùng trong giới hạn 200m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình trụ sở cơ quan, văn phòng. - Mật độ xây dựng tối đa: 30%. - Hệ số sử dụng đất tối đa: 5,0 lần. - Công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Khu đất ở đô thị (H1 – H2 – H3 – H4) Gồm các dự án: - Khu ở đô thị mới Nam Trung Yên - Khu nhà ở VIMECO Quy định: - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà ở cao tầng. - Mật độ xây dựng tối đa: 30% - Các công trình xây dựng sát chỉ giới xây dựng có chiều cao tối đa 72m. - Các khối nhà phải đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Khu làng xóm (LX1 – LX8) - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà vườn thấp tầng. - Mật độ XD tối đa 80%. - Tầng cao tối đa: 18m. - Các khối nhà trong khu LX1, LX3, LX6, LX7 ven theo trục đường phía Tây và Tây Bắc khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia sẽ chia thành 3 lớp: + Lớp 1: Trồng dải cây xa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Khu đất quân sự (QS) Trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố Hà Nội. - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Phạm Hùng là 270m và sâu 140m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng văn phòng trụ sở Quân đội. - Mật độ xây dựng: 20%-25%. - Chiều cao công trình tối đa 25m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Khu đất luyện tập thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì (G) - Chức năng chính: Luyện tập thể thao, vui chơi giải trí. - Mật độ xây dựng: 3%-5%. - Tầng cao tối đa: 12m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Láng – Hòa Lạc tối thiểu 30m. - Hướng nhìn chính ưu tiên: Trục đường Láng – Hòa Lạc. - Tổ chức không gian của d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Khu đất xây dựng trường học – trung tâm dạy nghề (TH) - Chức năng chính: Trường học, trung tâm dạy nghề. - Mật độ xây dựng: 30% - 35%. - Tầng cao tối đa: 20m. - Chỉ giới xây dựng: Cách chỉ giới đường đỏ các đường mới mở tối thiểu 25m. - Hướng nhìn chính ưu tiên: Hướng về phía Trung tâm Hội nghị Quốc gia. - Hình thức kiến trúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Khu đất cây xanh (CX1-CX2) CX1: Khu vườn hoa phía Bắc Trung tâm Hội nghị Quốc gia. CX2: Khu vườn hoa gần nút giao thông Phạm Hùng – Láng – Hòa Lạc, sát khu Viglacera. Yêu cầu về tổ chức cây xanh: - Cây xanh đường phố phải trồng ngay những cây có tán rộng để tạo bóng mát cũng như đóng góp cho môi trường đô thị. - Cây xanh tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống đường dây, đường ống kỹ thuật (tuyến cao thế, cấp nước, cáp thông tin liên lạc, điện chiếu sáng…) trong khu vực phải được đi ngầm. - Các tuyến cống thoát nước không được làm mương hở. - Chú ý đầu nối, liên hệ với hệ thống giao thông ngầm trong tương lai. - Thiết kế lại hệ thống lối xuống đường ngầm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tiện ích đô thị 1. Đèn chiếu sáng: Cần có thiết kế chi tiết hệ thống đèn chiếu sáng đường phố và các công trình với hình thức hiện đại, phong phú. 2. Mặt lát hè phố: Mặt lát hè phố được làm bằng những vật liệu bền vững, màu sắc trang nhã, tránh thiết kế đơn điệu. 3. Hàng rào: - Khuyến khích dùng hàng rào thấp, hàng rào bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . UBND thành phố Hà Nội chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, UBND các quận, phường, xã trên địa bàn có trách nhiệm quản lý xây dựng theo Quy chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Giao các cơ quan quản lý chuyên ngành (Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội, Sở Xây dựng Hà Nội) kiểm tra các dự án đã triển khai để có phương án điều chỉnh hợp lý, đồng thời tổ chức phổ biến quy chế này đến các địa phương, đơn vị, cơ quan và nhân dân có công trình xây dựng trong khu vực này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng này được ấn hành, phổ biến, công bố và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện. + Văn phòng Chính phủ + UBND thành phố Hà Nội + Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội + Sở Xây dựng Hà Nội + Sở Giao thông Công chính Hà Nội + Sở Tài nguyên & Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, có vấn đề phát sinh thì báo cáo Bộ Xây dựng xem xét quyết định./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Ngọc Chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14 Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia ban hành kèm theo quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 11, 12 và 14 của “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 12/2007/QĐ-BXD ngày 23/3/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng như sau: “ Điều 6. Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3,CC4) 1. Khu đất CC1: - Quy mô:...
Điều 7. Điều 7. Khu đất xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp, khách sạn (HH-KS) - Chức năng chính: công trình sử dụng hỗn hợp, thương mại dịch vụ. 1. Khu vực xây dựng công trình dịch vụ hỗn hợp (HH): - Quy mô: khoảng 2,45ha. - Mật độ xây dựng: 30%-35%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm H...
Điều 8. Điều 8. Khu đất xây dựng văn phòng (VP1-VP2) 1. Khu đất VP1: - Quy mô: khoảng 1,60ha. - Chức năng chính: Trụ sở cơ quan, văn phòng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hướng nhìn ưu tiên: trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Các công tr...
Điều 9. Điều 9. Khu đất ở đô thị (H1-H2-H3-H4) 1. Khu nhà ở Vimeco (H1): - Quy mô: khoảng 2,48ha. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà ở cao tầng. - Mật độ xây dựng: 35-40%. - Chiều cao công trình: tối đa 200m. - Hệ thống tầng ngầm của các công trình cao tầng phải thi công đồng bộ, đảm bảo về kỹ thuật hạ...
Điều 11. Điều 11. Khu đất quân sự (QS) - Quy mô: khoảng 3,75ha. - Mật độ xây dựng: tối đa 40%. - Chiều cao công trình: tối đa 135m. - Chỉ giới xây dựng: cách chỉ giới đường đỏ đường Phạm Hùng tối thiểu 20m. - Hư­ớng nhìn ưu tiên: hướng trục đường Phạm Hùng. - Yêu cầu: Bãi đỗ xe được bố trí trong lô đất của dự án, nên có tầng hầm tăng cường diện...
Điều 12. Điều 12. Khu đất thể thao, vui chơi giải trí Mễ Trì và Khu đất công cộng hỗn hợp (G) 1. Khu đất thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì: - Quy mô: khoảng 21,49ha. - Chức năng chính: Thể thao, vui chơi giải trí. - Mật độ xây dựng: 3%-5%. - Chiều cao công trình: tối đa 12m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Láng-Hòa Lạc tối t...
Điều 14. Điều 14. Khu đất cây xanh, thể dục thể thao (CX1-CX2) 1. Khu cây xanh-thể dục thể thao (CX1): - Quy mô: khoảng 1,30ha. - Chức năng chính: vườn hoa, khu vui chơi thể thao, dịch vụ hỗn hợp. - Mật độ xây dựng: không quá 10%. - Chiều cao công trình: tối đa 80m. - Chỉ giới xây dựng: theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mớ...