Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 33
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Qụyết định này “Qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo quyết định ghi tại Điều 1 của Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; quản lý sử dụng nhà ở, đất ở; quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau khi mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở
  • quản lý sử dụng nhà ở, đất ở
Removed / left-side focus
  • Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; quản lý sử dụng nhà ở, đất ở; quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là người Việt Nam...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/01/2003. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền, Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau: 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng). 2. Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau: 1. Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được cấp Giấy phép đầu tư hoặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau:
  • 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở
  • Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau:
  • Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được cấp Giấy phép đầu tư ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau:
  • 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng).
Target excerpt

Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau: 1. Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Thẩm quyển cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau: a- Nhà ở của các Tổ chức trong nước. b- Nhà ở liên quan đến chính sách quản lý, cải tạo về nhà đất của Nhà nước qua các thời kỳ. c- Nhà ở có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn sinh sống lâu dài ở nước ngoài đã được quy định tại Luật Quốc tịch Việt Nam ngày 01 tháng 01 năm 1999.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Thẩm quyển cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau:
  • a- Nhà ở của các Tổ chức trong nước.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn sinh sống lâu dài ở nước ngoài đã được quy định tại Luật Quốc tịch Việt Nam...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Thẩm quyển cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau:
  • a- Nhà ở của các Tổ chức trong nước.
Target excerpt

Điều 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn sinh sống lâu dài ở nước ngoài đã được quy định tại...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản; 01 bản “Màu hồng” cấp cho chủ sở hữu, 01 bản “Màu xanh” lưu tại cơ quan cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4

Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm: a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành). b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau: 1. Hộ chiếu hợp lệ của Việt Nam hoặc hộ chiếu, giấy tờ hợp lệ của nước ngoài cấp. Trong trường hợp sử dụng hộ chiếu, giấy...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
  • a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành).
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau:
  • Hộ chiếu hợp lệ của Việt Nam hoặc hộ chiếu, giấy tờ hợp lệ của nước ngoài cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
  • a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành).
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau: 1....

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1. Giấy tờ về nhà: a- Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề nghị cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại. Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở DO UBND TỈNH CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp Huyện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở gắn với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định này sau khi hoàn tất các thủ tục mua nhà ở thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm tiếp nhận, thụ lý và giao hồ sơ về cho Sở Xây dựng trình UBND Tỉnh.
Added / right-side focus
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở gắn với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định này sau khi hoàn tất các thủ tục mua nhà ở thì được cấp Giấy ch...
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm tiếp nhận, thụ lý và giao hồ sơ về cho Sở Xây dựng trình UBND Tỉnh.
  • Đối với các trường hợp bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, Sỏ Xây dựng tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo qui trình bán nhà thuộc sở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 4. Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Target excerpt

Điều 4. Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở gắn với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định này sau khi hoàn tất các thủ t...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN Ở HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở DO UBND CẤP HUYỆN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10

Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài có sở hữu nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sau khi mua nhà ở và được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của Nghị định này, có nghĩa vụ: 1. Thực hiện các quy định tại Nghị định này. 2. Kê khai, đăng ký nhà ở, đất ở t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các nội dung công việc thuộc trách nhiệm qui định tại Khoản 1 Điều 11 qui định này và giao hồ sơ về cho UBND cấp Huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài có sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  • 1. Thực hiện các quy định tại Nghị định này.
  • 2. Kê khai, đăng ký nhà ở, đất ở theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các nội dung công việc thuộc trách nhiệm qui định tại Khoản 1 Điều 11 qui định này và giao hồ sơ về cho UBND cấp Huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sau khi mua nhà ở và được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của Nghị định này, có nghĩa vụ:
Target excerpt

Điều 11. Nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài có sở hữu nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sau khi mua nhà ở và được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở SAU KHI CHỦ SỞ HỮU ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSH NHÀ Ở VÀ QSD ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thủ tục hồ sơ: 1 - Trường hợp chuyền quyền toàn bộ nhà ở, đất ở: a- Hai bản chính Hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở có xác nhận của công chứng. b- Bản chính và một bản sao y công chứng Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở. c- Bản chính tờ khai nộp thuế và bản sao biên lai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất và lệ phí trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13

Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ: 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở: a- Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo phân định địa hạt) để được chứng nhận hợp đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm các quy định về mua nhà ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở theo quy định tại Điều 5 Nghị định này nếu mua nhà để ở trái với quy định tại Nghị định này thì không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, không được hưởng các quyền của chủ sở hữu nhà ở và không đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ:
  • 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở:
  • Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Vi phạm các quy định về mua nhà ở
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở theo quy định tại Điều 5 Nghị định này nếu mua nhà để ở trái với quy định tại Nghị định này thì không được cấp Giấy chứng nhận quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ:
  • 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở:
  • Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo...
Target excerpt

Điều 12. Vi phạm các quy định về mua nhà ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở theo quy định tại Điều 5 Nghị định này nếu mua nhà để ở trái với quy định tại Nghị định này thì không được cấ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không đúng tên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đối với các trường hợp nhà xây thô hoàn thiện mặt tiền đúng theo qui hoạch trong các Dự án phát triển nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được xét cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở với điều kiện sau: 1- Người mua nhà phải có văn bản đồng ý xin được cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở khi nhà chưa hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16

Điều 16: Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giải quyết như sau: 1- Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm các quy định về bán nhà ở Bên bán nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải bán đúng đối tượng quy định tại Điều 5, có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này. Trong trường hợp bán nhà không đảm bảo quy định tại Nghị định này dẫn tới người mua nhà không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứ...
  • Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điều 5 của Qui định này thì thủ tục chuyển quyền sử dụng đất thực hiện theo qui định tại Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 0...
  • Trường hợp người sử dụng đất chưa có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất thì yêu cầu các bên chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng phải cam kết tiếp tục thực hiện việc chuyển nhượng đất theo qui...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Vi phạm các quy định về bán nhà ở
  • Bên bán nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải bán đúng đối tượng quy định tại Điều 5, có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • Trong trường hợp bán nhà không đảm bảo quy định tại Nghị định này dẫn tới người mua nhà không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thì bên bán nhà có nghĩa vụ hoàn trả...
Removed / left-side focus
  • Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứ...
  • Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điều 5 của Qui định này thì thủ tục chuyển quyền sử dụng đất thực hiện theo qui định tại Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 0...
  • Trường hợp người sử dụng đất chưa có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất thì yêu cầu các bên chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng phải cam kết tiếp tục thực hiện việc chuyển nhượng đất theo qui...
Target excerpt

Điều 13. Vi phạm các quy định về bán nhà ở Bên bán nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải bán đúng đối tượng quy định tại Điều 5, có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này. Trong trường hợp bán nhà...

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Đối với các trường hợp nhà ở, đất ở tại nông thôn nếu tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp giấy thì Ủy ban nhân dân cấp Huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. Mẫu giấy chứng nhận sử dụng tạm thời theo mẫu giấy qui định tại Nghị định 60/CP, khi có chủ trương củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Đối với các trường hợp xây dựng nhà ở không cần phải có giấy phép xây dựng thì việc xét cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở thực hiện như sau: 1. Đối với các trường hợp xây dựng nhà ở trong các Dự án phát triển nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt không cần phải cấp giấy phép xây dựng, khi lập thủ tục cấp Giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Đối với các trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở sẽ được xét cấp lại theo nguyên tắc: Cơ quan nào cấp giấy thì cơ quan đó cấp lại. Qui trình thủ tục cấp lại thực hiện theo qui định tại Quyết định 689/2000/QĐ-UB ngày 03/02/2000 của UBND Tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận. 2. Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận. 3. Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận. 4. Trường hợp nhà thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Nghĩa vụ tài chính. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp người sử dụng nhà chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Theo dõi biến động về nhà, đất. 1. Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, UBND cấp Huyện có trách nhiệm thu hồi, cắt góc (hoặc đóng dấu không lưu hành) giấy chứng nhận cũ để lưu hồ sơ và cấp giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Lưu trữ và phát hành hồ sơ: 1 - Lưu trữ hồ sơ: a- Trường hợp UBND Tỉnh ký giấy chứng nhận thì toàn bộ hồ sơ gốc được lưu tại Sở Xây dựng. b- Trường hợp UBND cấp Huyện ký giấy chứng nhận thì toàn bộ hồ sơ gốc được lưu tại UBND cấp Huyện; Đồng thời, Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm sao 01 bản “Màu xanh” Giấy chứng nhận Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính-vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn toàn tỉnh theo đúng Quy định này. Tất cả các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Huyện. 1. Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng chức năng trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ trong việc cấp giấy chứng nhận, trong việc chuyển dịch quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 1. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận. 2. Tổ chức, hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Xử lý vi phạm. 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện theo các quy định của Quy định này, không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính (bắt buộc) khi được cấp giấy chứng nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật. 2. Người nào lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp tình hình và kiến nghị Ủy ban Nhân dân Tỉnh những vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung vào Quy định; Định kỳ 06 tháng và 01 năm báo cáo UBND Tỉnh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn Tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được mua nhà ở 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc một trong những đối tượng dưới đây có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này thì được mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam; b) Người có công đóng góp với đất nước; c) Nhà văn hoá, nhà...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng mua bán nhà ở Hợp đồng mua bán nhà ở được lập thành văn bản có chứng nhận của công chứng nhà nước hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Giá mua bán nhà ở do các bên thoả thuận và được ghi trong hợp đồng.
Chương III Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI NHÀ Ở ĐƯỢC MUA TẠI VIỆT NAM
Điều 8. Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau khi hoàn tất thủ tục mua nhà ở, được Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Người đề nghị cấp Gi...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ, thời gian cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này tự mình đứng ra làm các thủ tục hoặc có thể thoả thuận với bên bán nhà ở hoặc người được ủy quyền hợp pháp đại diện cho mình làm các thủ...