Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; quản lý sử dụng nhà ở, đất ở; quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau khi mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn sinh sống lâu dài ở nước ngoài đã được quy định tại Luật Quốc tịch Việt Nam ngày 01 tháng 01 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được mua nhà ở 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc một trong những đối tượng dưới đây có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này thì được mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam: a) Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam; b) Người có công đóng góp với đất nước; c) Nhà văn hoá, nhà...

Open section

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề nghị cấp gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng được mua nhà ở
  • 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc một trong những đối tượng dưới đây có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này thì được mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt...
  • a) Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 6: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề nghị cấp giấy c...
  • cơ quan quản lý quy hoạch trực thuộc cấp huyện (Phòng Xây dựng hoặc Phòng Kinh tế) chịu trách nhiệm xác nhận nhà, đất đó phù hợp với quy hoạch là khu dân cư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được mua nhà ở
  • 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc một trong những đối tượng dưới đây có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này thì được mua nhà để ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt...
  • a) Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam;
Target excerpt

Điều 6: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở gắn với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định này sau khi hoàn tất các thủ tục mua nhà ở thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau: 1. Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được cấp Giấy phép đầu tư hoặ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/01/2003. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở
  • Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau:
  • Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được cấp Giấy phép đầu tư ho...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/01/2003. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể về đối tượng được mua nhà ở
  • Đối tượng được mua nhà ở nêu tại Điều 3 Nghị định này được quy định cụ thể như sau:
  • Người về đầu tư lâu dài tại Việt Nam là người trực tiếp hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, được cấp Giấy phép đầu tư ho...
Target excerpt

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/01/2003. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau: 1. Hộ chiếu hợp lệ của Việt Nam hoặc hộ chiếu, giấy tờ hợp lệ của nước ngoài cấp. Trong trường hợp sử dụng hộ chiếu, giấy...

Open section

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1. Giấy tờ về nhà: a- Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau:
  • Hộ chiếu hợp lệ của Việt Nam hoặc hộ chiếu, giấy tờ hợp lệ của nước ngoài cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
  • 1. Giấy tờ về nhà:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được mua nhà ở tại Việt Nam
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này phải là người về thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam và có đủ các giấy tờ sau:
  • Hộ chiếu hợp lệ của Việt Nam hoặc hộ chiếu, giấy tờ hợp lệ của nước ngoài cấp.
Target excerpt

Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng mua bán nhà ở Hợp đồng mua bán nhà ở được lập thành văn bản có chứng nhận của công chứng nhà nước hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Giá mua bán nhà ở do các bên thoả thuận và được ghi trong hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI NHÀ Ở ĐƯỢC MUA TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau khi hoàn tất thủ tục mua nhà ở, được Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Người đề nghị cấp Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ, thời gian cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này tự mình đứng ra làm các thủ tục hoặc có thể thoả thuận với bên bán nhà ở hoặc người được ủy quyền hợp pháp đại diện cho mình làm các thủ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp Huyện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ, thời gian cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này tự mình đứng ra làm các thủ tục hoặc có thể thoả thuận với bên bán nhà ở hoặc người được ủy quyền hợp p...
  • Việc ủy quyền phải thể hiện bằng văn bản.
Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm tiếp nhận, thụ lý và giao hồ sơ về cho Sở Xây dựng trình UBND Tỉnh.
  • Đối với các trường hợp bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, Sỏ Xây dựng tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo qui trình bán nhà thuộc sở...
Removed / left-side focus
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này tự mình đứng ra làm các thủ tục hoặc có thể thoả thuận với bên bán nhà ở hoặc người được ủy quyền hợp p...
  • Việc ủy quyền phải thể hiện bằng văn bản.
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cấp cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau khi mua nhà ở theo quy định tại Nghị định này sử dụng theo mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ, thời gian cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Right: Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Left: 3. Thời gian cấp Giấy chứng nhận chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 8 Nghị định này cho Ủy ban nhân dân cấp huyện. Right: Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
Target excerpt

Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền lợi của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với nhà ở được mua tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sau khi mua nhà ở và được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật, có các quyền như sau: 1. Được sử dụng để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài có sở hữu nhà ở tại Việt Nam Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, sau khi mua nhà ở và được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của Nghị định này, có nghĩa vụ: 1. Thực hiện các quy định tại Nghị định này. 2. Kê khai, đăng ký nhà ở, đất ở t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm các quy định về mua nhà ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được mua nhà để ở theo quy định tại Điều 5 Nghị định này nếu mua nhà để ở trái với quy định tại Nghị định này thì không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, không được hưởng các quyền của chủ sở hữu nhà ở và không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm các quy định về bán nhà ở Bên bán nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải bán đúng đối tượng quy định tại Điều 5, có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định này. Trong trường hợp bán nhà không đảm bảo quy định tại Nghị định này dẫn tới người mua nhà không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm về sử dụng nhà ở, đất ở Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được công nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam nếu không chấp hành các nghĩa vụ quy định tại Điều 11 Nghị định này và các quy định về sử dụng nhà ở, đất ở theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc lợi dụng việc mua bán nhà ở vì mục đích...

Open section

Điều 11

Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Vi phạm về sử dụng nhà ở, đất ở
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được công nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam nếu không chấp hành các nghĩa vụ quy định tại Điều 11 Nghị định này và các quy định về sử d...
Added / right-side focus
  • Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định. Sau đó, tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vi phạm về sử dụng nhà ở, đất ở
  • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được công nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam nếu không chấp hành các nghĩa vụ quy định tại Điều 11 Nghị định này và các quy định về sử d...
Target excerpt

Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm về quản lý nhà Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm các quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở và quản lý nhà ở theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật Việt Nam về quản lý nhà ở thì căn cứ vào mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm quy định mẫu hợp đồng mua bán nhà ở và mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở áp dụng đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài; có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giải quyết những khó khăn, vướng mắc của Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo thực hiện việc bán nhà ở và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho người mua nhà theo quy định của Nghị định này. 2. Báo cáo tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh vượt quá thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Qụyết định này “Qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
Điều 2 Điều 2: Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo quyết định ghi tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 4 Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền, Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định n...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau: 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng). 2. Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài t...
Điều 2 Điều 2: Thẩm quyển cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau: a- Nhà ở của các Tổ chức trong nước. b- Nhà ở liên quan đến chính sách quản lý, cải tạo về nhà đất của Nhà nước qua các thời kỳ. c- Nhà ở có...
Điều 3 Điều 3: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản; 01 bản “Màu hồng” cấp cho chủ sở hữu, 01 bản “Màu xanh” lưu tại cơ quan cấ...