Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ vắcxin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về hỗ trợ vắcxin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, gồm: cát lấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Mức hỗ trợ quy định tại quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2020. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Mức hỗ trợ quy định tại quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 12 / 2016/QĐ-UBND ngày 03 / 3 /2016 của UBND tỉnh)

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về hỗ trợ vắc xin phòng bệnh heo tai xanh trên địa bàn tỉnh Long An
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 12 / 2016/QĐ-UBND
  • ngày 03 / 3 /2016 của UBND tỉnh)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi và đối tượng Các hộ chăn nuôi heo có quy mô tổng đàn từ 50 con trở xuống trên địa bàn tỉnh Long An, được tính tại thời điểm tiêm phòng (theo thông báo của cơ quan chuyên môn). 2. Giải thích từ ngữ - Heo trong diện tiêm phòng (được quy định để đăng ký số lượng heo trước khi tiêm phòng) là...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện và mức hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Các hộ chăn nuôi đã khai báo, đăng ký số lượng heo cần tiêm phòng với UBND xã, phường, thị trấn. b) Chấp hành tiêm phòng các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm trên đàn heo theo quy định. c) Ngoài đợt tiêm phòng được hỗ trợ, hộ chăn nuôi phải cam kết tự tổ chức tiêm phòng 100% số heo nuôi...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo, quyết toán theo số phát sinh thực tế tại thời điểm tiêm phòng. Trường hợp Trung ương có hỗ trợ thì ngân sách tỉnh cấp phát phần chênh lệch (nếu có).
Chương III Chương III QUY TRÌNH LẬP HỒ SƠ HỖ TRỢ
Điều 5. Điều 5. Quy trình lập hồ sơ hỗ trợ vắc xin trước khi tổ chức tiêm phòng Trên cơ sở kế hoạch triển khai chính sách hỗ trợ tiêm phòng vắc xin phòng bệnh heo tai xanh đã được UBND tỉnh phê duyệt, các địa phương tiến hành rà soát tổng đàn heo trong diện tiêm phòng, trước khi tổ chức tiêm phòng không quá 12 ngày làm việc theo trình tự, thủ...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ quyết toán vắc xin hỗ trợ sau khi tổ chức tiêm phòng 1. Cán bộ thú y cấp xã thực hiện tổng hợp danh sách các hộ chăn nuôi nhận vắc xin phòng bệnh heo tai xanh (theo Mẫu số 04) và Danh sách các ấp, khu phố nhận vắc xin phòng bệnh heo tai xanh (theo Mẫu số 05) có xác nhận của UBND cấp xã gửi đến Trạm thú y cấp huyện. 2. Trạ...