Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017
18/2016/NQ-HĐND
Right document
Về mức phụ cấp cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký Hội Tù yêu nước tỉnh
46/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức phụ cấp cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký Hội Tù yêu nước tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức phụ cấp cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký Hội Tù yêu nước tỉnh
- Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng, cơ quan quản lý hành chính, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan khác cấp tỉnh; các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Góp phần thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh, quốc phòng của địa phương trong giai đoạn đến năm 2020; ưu tiên bố trí kinh phí cho các vùng khó khăn, dân số ít. 2. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức c hi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 1. Sự nghiệp giáo dục: 1.1. Cấp tỉnh: a) Đối với các trường Trung học Phổ thông, các Trung tâm Giáo dục Thường xuyên, Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập: Định mức chi theo cơ cấu chi con người tính theo biên chế kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao là 82% (bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức chi sự nghiệp y tế 1. Chi hệ trị bệnh: a) Định mức chi tối đa là 70 triệu đồng/giường bệnh/năm cho các bệnh viện hạng 1; b) Định mức chi tối đa là 68 triệu đồng/giường bệnh/năm cho các bệnh viện hạng 2; c) Định mức chi tối đa là 67 triệu đồng/giường bệnh/năm cho các bệnh viện hạng 3; d) Định mức chi tối đa là 66 triệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức chi sự nghiệp văn hóa thông tin 1. Cấp tỉnh: Định mức chi hàng năm được tính là 12.200 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh) được phân bổ như sau: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp văn hoá thông tin: - Tiền lương cho biên chế, tiền công cho hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức chi sự nghiệp thể dục thể thao 1. Cấp tỉnh: Định mức chi hàng năm được tính là 9.000 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh) được phân bổ như sau: a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp thể dục thể thao: - Tiền lương cho biên chế, tiền công cho hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, các khoản ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 1. Cấp tỉnh: Định mức chi hàng năm được tính là 4.000 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh). 2. Cấp huyện: Định mức chi hàng năm được tính là 5.340 đồng/người/năm (tính theo dân số của từng huyện, thành, thị). Ngoài định mức chi này, huyện Cai Lậy, huyện Gò Công Tây và huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Cấp tỉnh: Định mức chi hàng năm được tính là 16.300 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh), bao gồm kinh phí giao thực hiện tự chủ và không giao tự chủ, được phân bổ như sau: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp đảm bảo xã hội: - Tiền lương cho biên chế, tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức chi sự nghiệp khoa học và công nghệ Căn cứ dự toán sự nghiệp khoa học và công nghệ do Trung ương giao hàng năm được phân bổ cho Sở Khoa học và Công nghệ quản lý để thực hiện chi các nội dung như sau: 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thực hiện giao nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng cho các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức chi quản lý hành chính 1. Cấp tỉnh: a) Đối với các cơ quan Đảng, các sở, cơ quan ngang sở (Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh...) và các tổ chức chính trị - xã hội: - Chi con người: tiền lương cho biên chế, tiền công cho hợp đồng theo Nghị định số 68/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức chi quốc phòng - biên phòng - an ninh 1. Chi quốc phòng - biên phòng: a) Cấp tỉnh: Tổng định mức chi hàng năm được tính là 10.080 đồng/người/năm (tính theo tổng dân số cả tỉnh), gồm: - Quốc phòng: 7.620 đồng/người/năm; - Biên phòng: 2.460 đồng/người/năm; b) Cấp huyện: Định mức chi hàng năm được tính là 4.900 đồng/ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức chi sự nghiệp kinh tế 1. Cấp tỉnh: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp kinh tế: - Chi con người: tiền lương cho biên chế, tiền công cho hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, các khoản phụ cấp theo lương và các khoản đóng góp theo lương tính đủ theo số lượng người thực tế (trong tổng số người đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Căn cứ vào chỉ tiêu hướng dẫn của Trung ương và khả năng cân đối của ngân sách địa phương, bố trí cho ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sự nghiệp bảo vệ môi trường: - Chi con người: tiền lương cho biên chế, tiền công cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức chi khác ngân sách 1. Định mức chi cho đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 cho từng cấp ngân sách như sau: a) Xã (phường, thị trấn): 100 triệu đồng/năm; b) Cấp huyện: tính 0,75% trên tổng chi thường xuyên ngân sách cấp huyện; c) Phần còn lại bố trí cho cấp tỉnh. 2. Căn cứ dự toán chi thường xuyên được Trung ương gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức dự phòng ngân sách Định mức chi cho đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 cho từng cấp ngân sách như sau: 1. Đối với ngân sách cấp xã: tính 2% trên tổng chi; 2. Đối với ngân sách cấp huyện: tính 2% trên tổng chi; 3. Đối với ngân sách cấp tỉnh: sau khi phân bổ quỹ dự phòng cho ngân sách cấp huyện và cấp xã nêu trên, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các quy định khác 1. Đối với tiền lương cho biên chế (hoặc tiền công cho hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP) được cấp có thẩm quyền giao cho các đơn vị cấp tỉnh nhưng chưa tuyển dụng, được tính như sau: a) Biên chế công chức, viên chức chưa tuyển dụng tính theo hệ số 2,34 (chỉ tính tiền lương và các khoản đóng góp); b) H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ định mức chi được quy định tại Nghị quyết này và khả năng cân đối ngân sách hàng năm, giao Ủy ban nhân dân các cấp trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định phân bổ dự toán cho các đơn vị, địa phương. 2. Căn cứ vào tổng mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 tính theo định mức phân bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.