Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh 11/2008/QĐ-UBND 8 lượt nhắc đến văn bản này Tiêu đề Mở đầu Điều 1. So sánh
Sửa đổi bổ sung mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại 16/2001/TT-BTM 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc mức phụ cấp cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký các Hội 3327/QĐ-UBND 2 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vào cổng tham quan tại Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng 62/2014/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Phê duyệt điều chỉnh kết quả rà soát, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 01/2008/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 3. So sánh
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố 67/2010/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 37/2018/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà 60/2016/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 5. So sánh
Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất sát giá thị trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 45/2012/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 5. So sánh
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì đường giao thông nông thôn, cầu trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 26/2021/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 3. So sánh
Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 54/2014/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam 09/2005/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Hướng dẫn việc thực hiện hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường EU, Canada, Thổ Nhĩ Kỳ năm 2002 25/2001/TTLT-BTM-BKHĐT-BCN 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật 01/2004/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 41/2005/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Về việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam 49/2004/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam. 68/2002/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Về việc bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng cho cây rau 21/2005/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Về việc đăng ký đặc cách 04 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam. 53/2002/QĐ-BNNPTNT 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2017 48/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau 19/2005/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2021 16/2020/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở tại xã Mễ Trì - huyện Từ Liêm, Hà Nội - Tỉ lệ 1/500 47/2002/QĐ-UB 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng qúi hiếm cấm xuất khẩu 69/2004/QĐ-BNN 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 23/2017/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2017 - 2020 02/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017 18/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về việc thông qua định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2017 - 2020 21/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 35/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 13/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020 16/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 3. So sánh
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 39/2016/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 01/2018/TT-BTC 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 1. So sánh
Về việc giao kế hoạch vốn thanh toán khối lượng các dự án tạm ngưng chuẩn bị thủ tục 46/2008/QĐ.UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 3. So sánh
Quy định phân cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh 46/2010/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 70/2022/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 4. So sánh
Phê duyệt Chiến lược quốc gia phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 172/2007/QĐ-TTg 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 1 So sánh
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất 13/2014/TT-BTNMT 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 12. So sánh
Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 102/2014/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 4. So sánh
Quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở 39/2017/TT-BYT 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 4. So sánh
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành 36/2011/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 3. So sánh
Ban hành quy định về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 46/2007/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Quyết định về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) 38/2025/QĐ-UBND Quyết định về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) So sánh
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh 15/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh So sánh
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh 44/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh So sánh
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính Thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh 14/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính Thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh So sánh
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh 21/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh So sánh
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh 47/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh So sánh
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 18/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên So sánh
Về việc sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 – 2020 33/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 – 2020 So sánh
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên trên địa bàn tỉnh Long An 49/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên trên địa bàn tỉnh Long An So sánh
Bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai 26/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 05/10/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai So sánh
Về việc Bãi bỏ một số điều tại Quy định quản lý phân bón trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của UBND tỉnh Phú Yên 03/2017/QĐ-UBND Về việc Bãi bỏ một số điều tại Quy định quản lý phân bón trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của UBND tỉnh Phú Yên So sánh
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định về hoạt động tư vấn phản biện và giám định xã hội Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An 74/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 01/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định về hoạt động tư vấn phản biện và giám định xã hội Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Long An So sánh