QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2
Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh -------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn Luật tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/ 2003
Căn cứ Nghị định 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi; bổ sung
Điều 6, Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Thông số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 250/TTr-STC, ngày 05/3/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung phụ lục 1, 2
Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh (chi tiết như phụ lục 1, 2 đính kèm).
Điều 2
Đối với những loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy không sửa đổi tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh để tính lệ phí trước bạ.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Như điều 3;
Website Chính phủ;
Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục kiểm tra VB- Bộ Tư pháp;
TT HĐND tỉnh;
CT, PCT UBND tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh;
Báo Đắk Lắk, Đài PTTH;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Công báo, Website tỉnh;
Các BP: TH, CN, NC;
Lưu: VT, TM, TTT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
PHỤ LỤC 1
Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND
ngày 19/3/2008 của UBND tỉnh)
ĐVT: Đồng/chiếc
Số TT
LOẠI XE MÔ TÔ
NƯỚC SẢN XUẤT
GIA XE MỚI 100%
1
AH-ES SA3
Nội địa hóa
9.000.000
2
ANBER 100-110
Nội địa hóa
5.800.000
3
ASHITA 110
Nội địa hóa
5.500.000
4
ASYW 110
Nội địa hóa
7.000.000
5
ATLANTIC
Nội địa hóa
6.000.000
6
ATTILA ELIZABETH VT5
Nội địa hóa
31.500.000
7
ATTILA VICTORIA (đĩa)
Nội địa hóa
27.900.000
8
ATTILA VICTORIA VT1
Nội địa hóa
26.000.000
9
AWARD
Nội địa hóa
5.500.000
10
BACKHAND 110 II
Nội địa hóa
7.000.000
11
BACKHAND SPORT 110
Nội địa hóa
12.000.000
12
BALMY 110
Nội địa hóa
6.000.000
13
BIZIL 110
Nội địa hóa
5.500.000
14
BONNY 100-110
Nội địa hóa
6.000.000
15
CITINEW 110
Nội địa hóa
5.500.000
16
CREAM 110
Nội địa hóa
8.000.000
17
CTACIF 110
Nội địa hóa
5.200.000
18
CUBTOM HJ 125-5
TQ-2007
22.000.000
19
CYBER 100-110
Nội địa hóa
5.500.000
20
DAME 110
Nội địa hóa
8.000.000
21
DAYANG DA100A
Nội địa hóa
6.500.000
22
DREM HOUSE
Nội địa hóa
7.400.000
23
DRUM C110
Nội địa hóa
5.500.000
24
DYOR 110
Nội địa hóa
5.500.000
25
EITALY C125-E
Nội địa hóa
15.000.000
26
ELEGANT SA6
Nội địa hóa
11.000.000
27
EVERY 100
Nội địa hóa
5.500.000
28
FASHION 100-110
Nội địa hóa
6.500.000
29
FASHION 110S-1
Nội địa hóa
8.500.000
30
FASHION 125 (Sapphire)
Nội địa hóa
19.000.000
31
FASHION 125i
Nội địa hóa
9.500.000
32
FAVOUR 110
Nội địa hóa
6.000.000
33
FERROLI 50-1
Nội địa hóa
5.500.000
34
FERVOR 110
Nội địa hóa
5.500.000
35
FLOWER 100
Nội địa hóa
5.500.000
36
FOREHAND 100
Nội địa hóa
6.000.000
37
FUJIKI
Nội địa hóa
6.000.000
38
FUNEOMOTO
Nội địa hóa
7.000.000
39
FUSACO 100F
Nội địa hóa
6.500.000
40
GALAXY SM4 110
Nội địa hóa
10.000.000
41
GENIE 110S
Nội địa hóa
6.000.000
42
HADO SIVA 100K
Nội địa hóa
14.000.000
43
HAMCO 100C
Nội địa hóa
8.000.000
44
HAMCO 110-1C
Nội địa hóa
7.350.000
45
HAND @ 100W-110W
Nội địa hóa
8.000.000
46
HANSOM CF-100
Nội địa hóa
8.500.000
47
HECMEC 110H
Nội địa hóa
6.000.000
48
HOIYDAZX 110
Nội địa hóa
6.500.000
49
HONDA AIR BLADE KVGF (C)
Nội địa hóa
35.000.000
50
HONDA SH 300i
ITALY-2007
176.000.000
51
HONDA 124
Trung Quốc
30.000.000
52
HONDA CLICK EXCEED KVBG
Nội địa hóa
27.500.000
53
HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C)
Nội địa hóa
27.000.000
54
HONDA FUTURE NEO GT
Nội địa hóa
24.600.000
55
HONDA MASTER WH 125-5
Trung Quốc-2007
35.000.000
56
HONDA SH 150i; 152,7cc
ITALY-2007
110.000.000
57
HONDA SUPER DREAM 100
Nội địa hóa
17.000.000
58
HONDA WAVE RS 100
Nội địa hóa
15.400.000
59
HONDA WAVE S
Nội địa hóa
17.500.000
60
HUANGHE HH110A-LF
Nội địa hóa
7.200.000
61
HUNDAJAPA 110
Nội địa hóa
6.500.000
62
HUNDAX 100-110
Nội địa hóa
6.500.000
63
JIULONG 100-7; 110
Nội địa hóa
5.500.000
64
JOCKEY SR 125 (đĩa)
Nội địa hóa
25.500.000
65
JOCKEY SR 125 (đùm)
Nội địa hóa
23.500.000
66
JUARA 120
NK
8.000.000
67
JUNIKI
Nội địa hóa
6.000.000
68
KRIS 110
Nội địa hóa
6.500.000
69
KSHAHI 110
Nội địa hóa
5.500.000
70
KYMCO CANDY
Nội địa hóa
19.500.000
71
KYMCO DANCE
Nội địa hóa
12.000.000
72
KIMCO SOLONA 125-165
Nội địa hóa
45.000.000
73
KYMCO VIVIO 125
Nội địa hóa
22.000.000
74
LADALAD
Nội địa hóa
6.000.000
75
LEVER
Nội địa hóa
7.000.000
76
LEVIN 110
Nội địa hóa
5.000.000
77
LFM X110
Nội địa hóa
6.200.000
78
LIFAN LF 100-4CF
Nội địa hóa
7.500.000
79
LIFAB LF 110-12
Nội địa hóa
7.000.000
80
LISOHAKA 110
Nội địa hóa
6.000.000
81
LONCIN 100
Nội địa hóa
6.500.000
82
LXMOTO 100
Nội địa hóa
5.500.000
83
MAJESTY FT100
Nội địa hóa
6.000.000
84
MEDAL 110F
Nội địa hóa
6.000.000
85
MIKADO 100-110
Nội địa hóa
6.000.000
86
MOTORSIM
Nội địa hóa
6.500.000
87
MXMOTO 110
Nội địa hóa
5.500.000
88
NADAMOTO 110
Nội địa hóa
6.000.000
89
NAGOASI 100-110
Nội địa hóa
6.000.000
90
NAKADO 100-110
Nội địa hóa
5.500.000
91
NEW VMC 110-3
Nội địa hóa
8.000.000
92
NEW VMC 110
Nội địa hóa
7.000.000
93
NEWINDO 110V
Nội địa hóa
5.500.000
94
NEWWAVE 110
Nội địa hóa
7.000.000
95
NOBLE 110
Nội địa hóa
5.500.000
96
OREAD 100-110
Nội địa hóa
6.500.000
97
ORIENTAL 110
Nội địa hóa
6.000.000
98
PARISA C100
Nội địa hóa
5.500.000
99
PIAGGIO VESPA GTS 250
ITALY-2007
130.000.000
100
RIMA 110
Nội địa hóa
6.500.000
101
RXIM 110
Nội địa hóa
6.000.000
102
SAMWEI 110-5
Nội địa hóa
6.500.000
103
SEEYES SYS 100-110
Nội địa hóa
11.000.000
104
SENCITY CITY 110
Nội địa hóa
7.000.000
105
SEVIC 100-110
Nội địa hóa
5.500.000
106
SILVA 110
Nội địa hóa
5.000.000
107
SIMBA 100
Nội địa hóa
5.000.000
108
SINVA DY110 Aa
Nội địa hóa
10.000.000
109
SKYSYM 110
Nội địa hóa
5.500.000
110
SPIDE 110
Nội địa hóa
5.500.000
111
STARFA 110+
Nội địa hóa
6.000.000
112
STEED 110
Nội địa hóa
7.500.000
113
SUFAT 100V
Nội địa hóa
7.500.000
114
SUGAR
Nội địa hóa
5.500.000
115
SUPPORT 100
Nội địa hóa
9.600.000
116
SURIKABEST 110
Nội địa hóa
6.000.000
117
SUZUKI SMASH FK 110 SP
Nội địa hóa
17.500.000
118
SVN 100-110
Nội địa hóa
6.300.000
119
SVTM 110
Nội địa hóa
5.500.000
120
SYMECOX 110S
Nội địa hóa
5.500.000
121
SYMELGO 110
Nội địa hóa
5.500.000
122
SYMEN 110
Nội địa hóa
5.300.000
123
SYNELGO
Nội địa hóa
5.000.000
124
SYTTA
Nội địa hóa
6.000.000
125
SZNI
Nội địa hóa
5.500.000
126
TECHNIC 110P
Nội địa hóa
5.500.000
127
TIANMA TM100-6
Nội địa hóa
6.000.000
128
TRACO 100
Nội địa hóa
5.500.000
129
VENTO REBELLIAN 150
USA-2007
53.000.000
130
VICKY 110-110
Nội địa hóa
5.500.000
131
VIDAGIS
Nội địa hóa
6.500.000
132
VIGOUR 110-1
Nội địa hóa
6.500.000
133
WAIT 110A1
Nội địa hóa
7.500.000
134
WANGGUAN 110
Nội địa hóa
6.000.000
135
WARAI – RX 110C
Nội địa hóa
6.500.000
136
WARE 110
Nội địa hóa
6.000.000
137
WARM C110-1
Nội địa hóa
6.000.000
138
WARY 110
Nội địa hóa
5.500.000
139
WARY C100-1
Nội địa hóa
6.000.000
140
WAZEHUNDA 100 – 110
Nội địa hóa
6.000.000
141
WELL 110
Nội địa hóa
5.500.000
142
WINBUTAN
Nội địa hóa
5.500.000
143
WISE 110S
Nội địa hóa
8.000.000
144
WISH 110
Nội địa hóa
8.000.000
145
XINHA 100X
Nội địa hóa
5.500.000
146
YAMAHA EXCITER-IS94 (vành đúc)
Nội địa hóa
29.500.000
147
YAMAHA JUPITER 5B95 (đĩa)
Nội địa hóa
24.000.000
148
YAMAHA JUPITER-5B92
Nội địa hóa
23.500.000
149
YAMAHA JUPITER-5B94
Nội địa hóa
25.000.000
150
YAMAHA Jupiter-5B96 (vành đúc)
Nội địa hóa
24.500.000
151
YAMAHA MIO CLASSICO 4D12
Nội địa hóa
22.000.000
152
YAMAHA NOUVO-22S2 113,7cc
Nội địa hóa
26.600.000
153
YAMAHA NOUVO-5VD1; 113,7cc
Nội địa hóa
23.320.000
154
YAMAHA RUBY FY 100T-8
Trung Quốc
20.000.000
155
YAMAHA Sirius-5C62 (thắng đĩa)
Nội địa hóa
17.000.000
156
YAMAHA Sirius-5C63 (thắng đùm)
Nội địa hóa
16.000.000
157
YAMAHA Sirius-5C64 (thắng đĩa)
Nội địa hóa
17.500.000
158
YAMASU 110
Nội địa hóa
5.500.000
159
YAMEN 110-1
Nội địa hóa
8.750.000
160
YAMOTO 110
Nội địa hóa
6.500.000
161
YMH KWA 110
Nội địa hóa
8.500.000
162
YMH KWAMAX 110
Nội địa hóa
8.500.000
163
YMH MAXNEO 100
Nội địa hóa
8.500.000
164
ZEMBA 110
Nội địa hóa
6.000.000
165
ZONOX 110T
Nội địa hóa
6.500.000
166
ZYMAS 110S
Nội địa hóa
5.500.000
PHỤ LỤC 2
Bảng giá tối thiểu thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô
(Kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 19/3/2008 của UBND tỉnh)
ĐVT: Đồng/chiếc
STT
LOẠI XE Ô TÔ
NƯỚC SẢN XUẤT
XE MỚI 100%
1
ARO xe con 4 - 5 chỗ
Rumani
80.000.000
2
ASIA AM 629D, xe tải ben; 16745 cm3
Hàn Quốc
450.000.000
3
ASIA xe đầu kéo 15 tấn
Hàn Quốc
350.000.000
4
CHEVROLET CAPTIVA KLAC 1 DF, xe 7 chỗ
Việt Nam
570.000.000
5
DEAWOO LEGANZA, xe 5 chỗ ngồi
Việt Nam
420.000.000
6
DEAWOO MAGNUS xe 5 chỗ
Việt Nam
400.000.000
7
DEAWOO NUBIRA CDX, xe 5 chỗ
Việt Nam
200.000.000
8
DEAWOO NUBIRA II, xe 5 chỗ, 1598 cm3
Việt Nam
333.000.000
9
DAIHATSU CITIVAN, xe 7 chỗ
Việt Nam
265.000.000
10
FAW CA 7110F1A, xe 5 chỗ, 1100cm3
Trung Quốc
180.000.000
11
FIAT DOBLO 1.6, xe 7 chỗ, 1596 cm3
Việt Nam
363.000.000
12
FORD ESCAPE XLT xe con 5 chỗ
Việt Nam
638.000.000
13
FOR TRANSIT xe khách 12 chỗ (máy dầu)
Việt Nam
548.000.000
14
HOA MAI HD 4650 4x4, xe tải ben 4650 kg
Việt Nam
250.000.000
15
HYUNDAI xe tải ben 2 tấn
Hàn Quốc
200.000.000
16
HYUNDAI HD270, xe trộn bê tông 16,13tấn
Hàn Quốc
1.600.000.000
17
HYUNDAI SANTA FE, xe 7 chỗ, 2188cm3
Hàn Quốc
835.000.000
18
HYUNDAI CHORUS xe khách 25 chỗ
Hàn Quốc
180.000.000
19
HYUNDAI GETZ, xe 5 chỗ, 1086 cm3
Hàn Quốc
350.000.000
20
HYUNDAI H850, xe tải ben 8,5 tấn
Hàn Quốc
350.000.000
21
HYUNDAI HD 5T, xe tải 5 tấn có gắn cầu
Hàn Quốc
300.000.000
22
HYUNDAI HD 8, xe tải 7,8 tấn
Hàn Quốc
300.000.000
23
HYUNDAI HD 8T, xe tải 8 tấn
Hàn Quốc
350.000.000
24
HYUNDAI MIGHTY xe tải 2 tấn-2,5 tấn
Hàn Quốc
370.000.000
25
HYUNDAI xe tải 2,5 tấn
Hàn Quốc
300.000.000
26
HYUNDAI xe tải 4,5 – 5 tấn
Hàn Quốc
250.000.000
27
HYUNDAI xe tải ben 12 tấn
Hàn Quốc
450.000.000
28
HYUNDAI xe tải ben 8,5 tấn
Hàn Quốc
320.000.000
29
HYUNDAI UNIVERSE NOBLE, xe khách 47 chỗ
Hàn Quốc
2.500.000.000
30
HYUNDAI VERACRUZ, xe 7 chỗ, 2959cm3
Hàn Quốc
1.200.000.000
31
IFA xe tải 5 tấn
Đức
150.000.000
32
IFA xe tải ben 4,5 tấn – 5 tấn
Đức
165.000.000
33
ISUZU ANKR 55L, xe tải 3 tấn
Việt Nam
320.000.000
34
ISUZU FTR 33P, xe tải gắn cầu
Việt Nam
1.410.000.000
35
JEEP xe con
Mỹ
70.000.000
36
KAMAZ 53212, xe tải 10 tấn
Nga
200.000.000
37
KAMAZ 53229-1044-02. PMSC 16X, xe xitec chở xăng, 12160 kg; 10850 cm3
Việt Nam
800.000.000
38
KAMAZ 5511 xe tải ben 10 tấn
Nga
250.000.000
39
KAMAZ 55111 xe tải ben 13 tấn
Nga
300.000.000
40
KIA CARENS EX 2.0L, xe con 7 chỗ, 1991cm3
Hàn Quốc
500.000.000
41
KIA KN3SAP2T2KK xe tải 5,5 tấn
Hàn Quốc
200.000.000
42
KIA MORNING EX xe con 5 chỗ; 1086cm3
Hàn Quốc
320.000.000
43
KIA xe tải ben 4,5 tấn
Hàn Quốc
200.000.000
44
KIA TRADE xe tải ben 2,5 tấn
Hàn Quốc
150.000.000
45
LEXUS ES 350, xe con 5 chỗ, 3456cm3
Nhật Bản
1.600.000.000
46
LEXUS RX 330, xe con 5 chỗ, 3311 cm3
Nhật Bản
1.450.000.000
47
LIFAN LF 3090G1, xe tải ben 5 tấn
Trung Quốc
400.000.000
48
MAZDA 323 xe con 5 chỗ, 1598 cm3
Việt Nam
435.000.000
49
MAZDA 6 xe con 5 chỗ
VN
545.000.000
50
MAZDA 6, xe con 5 chỗ
Việt Nam
560.000.000
51
MAZDA 626 xe con 4 chỗ
Việt Nam
380.000.000
52
MEKONG STAR xe con 6 chỗ
Việt Nam
200.000.000
53
MERCEDES MB140 xe khách 16 chỗ.
Việt Nam
400.000.000
54
MERCEDES-BENZ 290GD xe con 5 chỗ
Đức
700.000.000
55
MITSUBISHI CANTER xe khách cải tạo thành xe tải 2,9 tấn
Hàn Quốc
35.000.000
56
MITSUBISHI PAJERO xe con 7 chỗ
Việt Nam
550.000.000
57
NAVITAR xe ép rác, 5 tấn
Mỹ
200.000.000
58
NISSAN STANZA xe con 7 chỗ
Nhật Bản
240.000.000
59
NISSAN SUNNY xe con 4-5 chỗ
Nhật Bản
300.000.000
60
RENAULT xe tải ép rác 10 tấn
Pháp
280.000.000
61
SAIGONBUS 51TC, xe khách 51 chỗ
Việt Nam
950.000.000
62
SƠ MI RƠMOÓC chở container 30 tấn; nhãn hiệu KCT 543-CC-01
Việt Nam
100.000.000
63
SƠ MI RƠMOÓC xi téc CTV DOLL, 25 tấn
Thái Lan
300.000.000
64
TOYOTA FORTUNER SR5, xe con 7 chỗ
Thái Lan
80.000.000
65
TOYOTA MATRIX, xe con 5 chỗ, 1794cm3
Canada
547.000.000
66
TOYOTA CAMRY LE 3.5 xe con 5 chỗ
Mỹ
1.216.000.000
67
TOYOTA COROLLA xe con 5 chỗ
Việt Nam
500.000.000
68
TOYOTA LANCRUS xe con 8 chỗ
Nhật Bản
120.000.000
69
TOYOTA VIOS 1.5G xe con 5 chỗ
Việt Nam
403.000.000