Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các tài sản quy định dưới đây phải chịu lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: 1. Nhà, đất. 2. Phương tiện vận tải, bao gồm: a) Tàu thuỷ, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, vỏ, tổng thành máy. b) Thuyền. c) Ôtô, kể cả khung, tổng thành máy. d) Xe máy kể cả khung, tổng thà...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 1. Các tài sản quy định dưới đây phải chịu lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:
  • 2. Phương tiện vận tải, bao gồm:
  • a) Tàu thuỷ, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, vỏ, tổng thành máy.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 1. Các tài sản quy định dưới đây phải chịu lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: 1. Nhà, đất. 2. Phương tiện vận tải, bao gồm: a) Tàu thuỷ, kể cả sà lan, ca n...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục 1, 2 Điều 1 Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh (chi tiết như phụ lục 1, 2 đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với những loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy không sửa đổi tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND, ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh để tính lệ phí trước bạ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về lệ phí trước bạ
Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 2. Điều 2. Tổ chức, cá nhân có các tài sản thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này phải nộp lệ phí trước bạ trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trừ các trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan Lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam. 2. Tàu, thuyền, ô tô, xe gắn máy, súng săn, súng thể thao của tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây: a) Cơ quan Đại diện ngoại giao,...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH VÀ KÊ KHAI, NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ.
Điều 5. Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ là trị giá tài sản chịu lệ phí trước bạ theo giá thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ đối với một số trường hợp cụ thể được quy định như sau: 1. Đối với đất là giá đất được ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo khung giá đất của...
Điều 6. Điều 6. Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ được quy định như sau: 1. Nhà, đất là 1%. 2. Tàu, thuyền là 1%. Riêng tàu đánh cá xa bờ là 0,5%. 3. Ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao là 2%. Riêng xe gắn máy đăng ký, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi là 1%. Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sản quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều...