Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
120/2009/TT-BTC
Right document
Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế
20/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy chế).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế và một số quy định đặc thù 1. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế bao gồm: - Hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế, được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam; - Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế, là hàng hóa đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu và được phép lưu thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế. 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đối tượng khi tham quan Đại Nội về đêm được miễn, giảm phí như sau: 1. Miễn phí tham qua...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế
- 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế.
- 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế (dưới đây gọi tắt là Hải quan)...
- Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm
- Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đối tượ...
- 1. Miễn phí tham quan:
- Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế
- 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế.
- 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế (dưới đây gọi tắt là Hải quan)...
Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế Ngoài trách nhiệm quy định tại Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau đây: 1. Cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế chỉ được lưu giữ hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan. Từng mặt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thực hiện quản lý. 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm: a) Thực hiện thủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017. Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế vẫn còn nguyên hi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
- 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thự...
- 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017.
- Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch s...
- Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
- 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thự...
- 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm:
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017. Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hoặc giấy thông hành xuất nhập cảnh theo quy định. b) Thẻ lên tàu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế
- 1. Trước khi bán hàng:
- Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau:
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế
- 1. Trước khi bán hàng:
- Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau:
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tưọng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hợp lệ. b) Vé đã đăng ký ngày xuất cảnh. 2. Khi bán hàng: Nhân viên bán hàng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng là hành khách trên tàu bay xuất cảnh mua hàng miễn thuế trên tàu bay quy định tại khoản 2, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Người bán hàng hướng dẫn khách mua hàng trên tàu bay ghi đầy đủ nội dung Đơn mua hàng - Order (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này); người bán hàng lưu giữ Đơn mua hàng để làm chứng từ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế 1.Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu, chứng minh thư ngoại giao, công hàm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng là người được hưởng chính sách ưu đãi về thuế theo quy định của Thủ tướng Chính phủ mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại khoản 3, Điều 5 và khoản 2, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu. b) Văn bản xác nhận của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế 1. Trường hợp mua hàng miễn thuế phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam chờ xuất cảnh: a) Thuyền viên trên tàu được phép mua hàng miễn thuế tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam 1. Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam bao gồm hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư trong nước và hàng hoá được sản xuất từ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. 2. Hàng sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế là mặt hàng không thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu. Nếu là mặt hàng xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam Thủ tục đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế, hàng hóa sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế được coi là hàng hóa xuất khẩu và tuân thủ chính sách mặt hàng theo quy định của pháp luật. 1. Trách nhiệm của thương nhân: 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối với hàng hóa tái xuất 1. Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau: - Văn bản đề nghị tái xuất. - Giấy phép của Bộ Công Thương (nếu mặt hàng nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Công Thương). 2. Thủ tục tái xuất hàng thực hiện theo quy định hiện hành như thủ tục hải quan đối với lô hàng tái xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với hàng hóa được đưa vào bán ở thị trường nội địa 1.Thương nhân nộp cho Hải quan các chứng từ sau : - Văn bản đề nghị hàng hóa chuyển vào bán ở thị trường nội địa, ghi rõ từng mặt hàng, mã số hàng, số lượng, trị giá. - Giấy phép của Bộ Công Thương (nếu mặt hàng khi nhập khẩu có giấy phép của Bộ Công Thương). 2.Thủ tục hải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thanh khoản Hồ sơ thanh khoản gồm: - Công văn đề nghị thanh khoản; - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản lưu người khai Hải quan): bản chính - Chứng từ bán hàng cho từng loại đối tượng mua hàng miễn thuế theo quy định tại mục IV Thông tư này: nộp bản sao, xuất trình bản chính; - Báo cáo bán hàng trong tháng của thương nhân:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
ĐIều 18.
ĐIều 18. Thủ tục thanh khoản 1. Mỗi tháng, Hải quan thực hiện thanh khoản tờ khai hải quan đối với hàng hoá đã bán trong tháng một lần vào tuần đầu tiên của tháng tiếp theo. Khi Hải quan kiểm tra, thanh khoản thương nhân phải xuất trình hồ sơ nêu tại Điều 17 Thông tư này và sổ sách, chứng từ quản lý theo dõi hoạt động kinh doanh liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1.Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 77/2004/QĐ-BTC ngày 28/09/2004 của Bộ Tài chính quy định quản lý hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế và các văn bản hướng dẫn liên quan. 2.Tổng cục Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections