Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế do Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế quản lý như sau: TT Đối tượng Mức thu phí tham quan ban đêm (Đồng/người/lượt) 1 Đối với người lớn 150.000 2 Đối với trẻ em (từ 7 - 12 tuổi) 30.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đối tượng khi tham quan Đại Nội về đêm được miễn, giảm phí như sau: 1. Miễn phí tham qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng số phí thu được Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm: a) Niêm yết công khai mức phí được quy định tại Điều 1 và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật. b) Tổ chức thu và nộp phí vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng số phí thu được
  • Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm:
  • a) Niêm yết công khai mức phí được quy định tại Điều 1 và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng số phí thu được
  • Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm:
  • a) Niêm yết công khai mức phí được quy định tại Điều 1 và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn quản lý hải quan đối với kinh doanh bán hàng miễn thuế.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017. Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế vẫn còn nguyên hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Thương nhân, tổ chức, cá nhân liên quan đến nội dung quy định tại Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ (gọi tắt là Quy chế).
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế và một số quy định đặc thù 1. Hàng hóa kinh doanh bán tại cửa hàng miễn thuế bao gồm: - Hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế, được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam; - Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế, là hàng hóa đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu và được phép lưu thông t...
Điều 4. Điều 4. Hoạt động kinh doanh bán hàng miễn thuế 1. Thương nhân chỉ được kinh doanh bán hàng miễn thuế khi đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 2 và khoản 4 Điều 3 Quy chế. 2. Thương nhân phải đảm bảo có hệ thống máy tính nối mạng giữa cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế với Chi cục Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế Ngoài trách nhiệm quy định tại Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau đây: 1. Cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế chỉ được lưu giữ hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan. Từng mặt h...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan 1. Cơ quan Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế là Chi cục Hải quan (dưới đây gọi tắt là Hải quan) do Cục Hải quan tỉnh, thành phố quyết định theo thẩm quyền quy định để giao nhiệm vụ thực hiện quản lý. 2. Hải quan quản lý kinh doanh bán hàng miễn thuế có trách nhiệm: a) Thực hiện thủ...
Điều 7. Điều 7. Đối tưọng là người xuất cảnh, quá cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế cửa khẩu xuất cảnh quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hoặc giấy thông hành xuất nhập cảnh theo quy định. b) Thẻ lên tàu...
Điều 8. Điều 8. Đối tưọng là người chờ xuất cảnh mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội thành quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 5 và khoản 1, Điều 6 Quy chế 1. Trước khi bán hàng: Nhân viên bán hàng có trách nhiệm kiểm tra các chứng từ sau: a) Hộ chiếu hợp lệ. b) Vé đã đăng ký ngày xuất cảnh. 2. Khi bán hàng: Nhân viên bán hàng c...