Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015
  • của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản
  • lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy địnhvề quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
  • Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy địnhvề quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 07/01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng P...
  • Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cácBan, Ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH - Cục kiểm tra văn bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH
  • - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Thường trực Tỉnh uỷ;
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Văn Quang
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cácBan, Ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chứ... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ ch...
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) là các khoản thu để bù đắp chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp Phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thu Phí Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện công tác thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ
Điều 4. Điều 4. Mức thu Phí SốTT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm Báo cáo 300.000 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm Báo cáo 1...
Điều 5. Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Phí Tùy theo tình hình thu Phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền thu phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ Tài khoản này, số tiền thu Phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại đơn vị thu 70% trên tổ...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN