Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
63/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
43 /2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy địnhvềquản
- lý hoạt động đo đạcvà bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy địnhvề quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc Ban hành Quy địnhvề quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 07/01...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2016.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng P...
- Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH - Cục kiểm tra văn bản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cácBan, Ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Văn Quang
- - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH
- - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- - Thường trực Tỉnh uỷ;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ ch... Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cácBan, Ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chứ...
- Left: Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) là các khoản thu để bù đắp chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp Phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu Phí Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện công tác thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Phí SốTT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm Báo cáo 300.000 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm Báo cáo 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Phí Tùy theo tình hình thu Phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, tổ chức thu phải nộp toàn bộ số tiền thu phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ Tài khoản này, số tiền thu Phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại đơn vị thu 70% trên tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp và quản lý, sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường) để được xem xét, giải quyết theo quy định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.