Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016 - 2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Định

mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Định HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 3 Căn cứ Luật Tổ chức c hính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 ; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Sau khi xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Chính sách về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016 - 2020 để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách về định mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2016 - 2020 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới được thực hiện tại 122 xã xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Định. (Danh sách các xã theo Phụ lục 1)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân: Hộ gia đình, chủ trang trại (bao gồm cả chủ gia trại). 2. Nhóm hộ gia đình. 3. Tổ chức: Hợp tác xã, tổ hợp tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đối với các xã thuộc Chương trình 30a, 135 1. Các hoạt động hỗ trợ ưu tiên: a. Hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ để mua 100% vật tư, phân bón (theo định mức kỹ thuật như Phụ lục 2 kèm theo) để sản xuất hàng năm theo vụ trên diện tích trồng lúa lai thực hiện theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đối với các xã thuộc Chương trình 30a, 135
  • 1. Các hoạt động hỗ trợ ưu tiên:
  • a. Hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ để mua 100% vật tư, phân bón (theo định mức kỹ thuật như Phụ lục 2 kèm theo) để sản xuất hàng năm theo vụ trên diện tích trồng lúa lai thực hiện theo Quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với các xã thuộc Chương trình 30a, 135
  • 1. Các hoạt động hỗ trợ ưu tiên:
  • a. Hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ để mua 100% vật tư, phân bón (theo định mức kỹ thuật như Phụ lục 2 kèm theo) để sản xuất hàng năm theo vụ trên diện tích trồng lúa lai thực hiện theo Quyết định...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Đối với các xã không thuộc Chương trình 30a, 135 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò thịt. Thời gian hỗ trợ 12 tháng, lãi suất theo thời điểm và được tính từ ngày giải ngân, mức vốn vay 20 triệu đồng/con giống. 2. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò lai...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ: Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại. 2. Điều kiện hỗ trợ: - Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng cây trồng cạn trong các vụ Đông Xuân, vụ Hè Thu, vụ Thu Đông theo kế hoạch sản xuất hàng năm của các huy...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối với các xã không thuộc Chương trình 30a, 135
  • 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò thịt. Thời gian hỗ trợ 12 tháng, lãi suất theo thời điểm và được tính từ ngày giải ngân, mức vốn vay 20 triệu đồng/con giống.
  • 2. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò lai sinh sản. Thời gian hỗ trợ 24 tháng, lãi suất theo thời điểm và được tính từ ngày giải ngân, mức vốn vay 20 triệu đồng...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa
  • 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ:
  • Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với các xã không thuộc Chương trình 30a, 135
  • 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò thịt. Thời gian hỗ trợ 12 tháng, lãi suất theo thời điểm và được tính từ ngày giải ngân, mức vốn vay 20 triệu đồng/con giống.
  • 2. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay mua 01 con giống cho 01 hộ để chăn nuôi bò lai sinh sản. Thời gian hỗ trợ 24 tháng, lãi suất theo thời điểm và được tính từ ngày giải ngân, mức vốn vay 20 triệu đồng...
Target excerpt

Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ: Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại. 2. Điều kiện hỗ trợ: - Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa ch...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với các xã có điều kiện đặc thù Đối với 04 xã có điều kiện đặc thù (Nhơn Lý, Nhơn Hải, Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn; Hoài Hải, huyện Hoài Nhơn): Giao Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Thực hiện theo kế hoạch hỗ trợ vốn phát triển sản xuất hàng năm giai đoạn 2016 - 2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Trung ương hỗ trợ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, phục tráng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa; hỗ trợ lúa lai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo kế hoạch và được cấp có thẩm q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các loại hình Doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, tổ hợp tác, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện việc chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa đã được quy hoạch, theo kế hoạch hàng năm của địa phương; thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; Các hộ đồng bào...
Điều 3. Điều 3. Thời gian thực hiện Thời gian trợ giá sử dụng giống lúa lai là 3 năm, từ vụ Đông Xuân 2015- 2016 đến hết vụ Hè Thu năm 2018. Các chính sách còn lại: Từ năm 2016 - 2020 (bắt đầu từ vụ Đông Xuân 2015 - 2016 đến vụ Thu Đông 2020).