Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước
168/2016/NĐ-CP
Right document
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
22/2024/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
- Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định về khoán rừng tự nhiên, rừng trồng, đất rừng; vườn cây cao su, chè, cà phê, ca cao, quế và vườn cây lấy nhựa, tinh dầu, cây ăn quả lâu năm (sau đây viết chung là vườn cây), diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Lập, triển khai kế hoạch hằng năm thực hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Chương trình 809) và Tiểu dự án 1 - Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vữn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về:
- 1. Lập, triển khai kế hoạch hằng năm thực hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây...
- Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho người dân, thuộc Dự án 3
- Nghị định này quy định về khoán rừng tự nhiên, rừng trồng, đất rừng
- vườn cây cao su, chè, cà phê, ca cao, quế và vườn cây lấy nhựa, tinh dầu, cây ăn quả lâu năm (sau đây viết chung là vườn cây), diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ; các Công ty nông, lâm nghiệp (sau đây viết chung là bên khoán). 2. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú hợp pháp tại địa phương (xã, phường, thị trấn) theo quy định của Luật cư trú năm 2006; cộng đồng dân cư thôn theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển r...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình 809. 2. Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, cộng đồng dân cư thuộc các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với:
- 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình 809.
- 2. Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, cộng đồng dân cư thuộc các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
- 1. Ban quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ; các Công ty nông, lâm nghiệp (sau đây viết chung là bên khoán).
- 2. Hộ gia đình, cá nhân đang cư trú hợp pháp tại địa phương (xã, phường, thị trấn) theo quy định của Luật cư trú năm 2006
- cộng đồng dân cư thôn theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004 và Luật đất đai năm 2013 nơi có đối tượng khoán (sau đây viết chung là bên nhận khoán).
- Left: 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan. Right: tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện Tiểu dự án 1.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán rừng, vườn cây, mặt nước là hình thức thỏa thuận thực hiện công việc trong hoạt động quản lý bảo vệ, sử dụng, sản xuất kinh doanh giữa bên khoán và bên nhận khoán trong một thời hạn nhất định. 2. Hợp đồng khoán là văn bản thỏa thuận dân sự về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 phải phù hợp quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và quy định của pháp luật có liên quan. Việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 809,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
- 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 phải phù hợp quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và quy định của pháp luật có liên quan.
- Việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn có liên...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khoán rừng, vườn cây, mặt nước là hình thức thỏa thuận thực hiện công việc trong hoạt động quản lý bảo vệ, sử dụng, sản xuất kinh doanh giữa bên khoán và bên nhận khoán trong một thời hạn nhất đ...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ KHOÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM
- QUY ĐỊNH VỀ KHOÁN
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định bên khoán và nhận khoán 1. Bên khoán quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đảm bảo đủ các tiêu chí sau: a) Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp Luật về đất đai và pháp Luật về bảo vệ và phát triển rừng; b) Có kế hoạch tổ chức sản xuất kin...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ. 2. Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch
- 1. Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ.
- Điều 4. Tiêu chí xác định bên khoán và nhận khoán
- 1. Bên khoán quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đảm bảo đủ các tiêu chí sau:
- a) Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp Luật về đất đai và pháp Luật về bảo vệ và phát triển rừng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức khoán 1. Khoán công việc, dịch vụ a) Khoán trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng đối với diện tích quy hoạch rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. b) Khoán sản xuất kinh doanh theo năm hoặc theo thời vụ thu hoạch đối với vườn cây và mặt nước trong rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. 2. Khoán ổn định a) Khoán khoan...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 năm trước đối với kế hoạch năm (bao gồm kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ; tình hình huy động, phân bổ và quản lý sử dụng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn lực khác); b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, gồm:
- a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 năm trước đối với kế hoạch năm (bao gồm kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ
- tình hình huy động, phân bổ và quản lý sử dụng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn lực khác)
- 1. Khoán công việc, dịch vụ
- a) Khoán trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng đối với diện tích quy hoạch rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- b) Khoán sản xuất kinh doanh theo năm hoặc theo thời vụ thu hoạch đối với vườn cây và mặt nước trong rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
- Left: Điều 5. Hình thức khoán Right: Điều 5. Nội dung kế hoạch
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn, hạn mức và đơn giá khoán 1. Thời hạn khoán a) Thời hạn khoán công việc, dịch vụ: Theo thỏa thuận giữa bên khoán và bên nhận khoán, nhưng tối đa không quá 01 năm và trong thời hạn bên khoán được nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp. b) Thời hạn khoán ổn định: Theo chu kỳ cây trồng, vật nuôi hoặc chu kỳ sản xuất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 1. Việc lập kế hoạch thực hiện Chương trình 809 và Tiểu dự án 1 hằng năm của Bộ, ngành, địa phương thực hiện cùng thời điểm lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch đầu tư công và dự toán n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
- 1. Việc lập kế hoạch thực hiện Chương trình 809 và Tiểu dự án 1 hằng năm của Bộ, ngành, địa phương thực hiện cùng thời điểm lập kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch đầu tư công và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.
- Điều 6. Thời hạn, hạn mức và đơn giá khoán
- 1. Thời hạn khoán
- a) Thời hạn khoán công việc, dịch vụ: Theo thỏa thuận giữa bên khoán và bên nhận khoán, nhưng tối đa không quá 01 năm và trong thời hạn bên khoán được nhà nước giao đất, cho thuê đất nông nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục khoán 1. Khoán công việc và dịch vụ: Bên khoán và nhận khoán thỏa thuận ký hợp đồng khoán theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Khoán ổn định lâu dài a) Công bố công khai thông tin về khoán: Bên khoán phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hoạt động sử dụng kinh phí sự nghiệp 1. Bảo vệ rừng đặc dụng. 2. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng. 3. Bảo vệ rừng phòng hộ. 4. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng. 5. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hoạt động sử dụng kinh phí sự nghiệp
- 1. Bảo vệ rừng đặc dụng.
- 2. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục khoán
- 1. Khoán công việc và dịch vụ: Bên khoán và nhận khoán thỏa thuận ký hợp đồng khoán theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Khoán ổn định lâu dài
- Left: b) Hồ sơ nhận khoán Right: 7. Hỗ trợ trồng cây phân tán.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ khoán 1. Hồ sơ khoán đối với khoán công việc và dịch vụ: Hợp đồng khoán. 2. Hồ sơ khoán ổn định theo chu kỳ sản xuất kinh doanh a) Hồ sơ nhận khoán theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định này. b) Hợp đồng khoán. c) Sơ đồ khu vực có diện tích thực hiện khoán. Trong đó, thể hiện rõ vị trí, ranh giới và hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý; b) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, tổ chức kinh tế quản lý tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg; c) Diện tích rừng đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo vệ rừng đặc dụng
- 1. Đối tượng rừng:
- a) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý;
- Điều 8. Hồ sơ khoán
- 1. Hồ sơ khoán đối với khoán công việc và dịch vụ: Hợp đồng khoán.
- 2. Hồ sơ khoán ổn định theo chu kỳ sản xuất kinh doanh
- Left: a) Hồ sơ nhận khoán theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định này. Right: 3. Nội dung chi, trình tự thực hiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền và trách nhiệm của bên khoán và nhận khoán 1. Quyền và trách nhiệm của bên khoán a) Quản lý, sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết định lựa chọn bên nhận khoán theo các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này, chịu trách nhiệm trước...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng: Cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng. 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. 3. Nội dung hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự thực hiện hỗ trợ: Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
- 1. Đối tượng: Cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng.
- 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
- Điều 9. Quyền và trách nhiệm của bên khoán và nhận khoán
- 1. Quyền và trách nhiệm của bên khoán
- a) Quản lý, sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quyết định lựa chọn bên nhận khoán theo các tiêu chí quy định tại khoản 2...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và các Công ty nông, lâm nghiệp căn cứ vào các quy định khoán tại Nghị định này, tổ chức rà soát, phân loại đối tượng khoán, nội dung khoán thực hiện khoán theo quy định tại Nghị định số 01/CP ngày 04 tháng 01 năm 1995 và Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08 th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg; b) Diện tích rừng phòng hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng rừng:
- a) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu...
- b) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê và các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
- Các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và các Công ty nông, lâm nghiệp căn cứ vào các quy định khoán tại Nghị định này, tổ chức rà soát, phân loại đối tượng khoán, nội dung khoán thực hiện kh...
- 1. Trường hợp bên nhận khoán thực hiện đúng hợp đồng khoán, sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng thì được tiếp tục nhận khoán đến hết thời hạn theo hợp đồng đã ký.
- Trường hợp bên nhận khoán thực hiện không đúng hợp đồng khoán, sử dụng diện tích được nhận khoán sai mục đích, diện tích khoán bị chuyển nhượng trái pháp Luật, thì bên khoán thanh lý hợp đồng khoán...
- Left: Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 10. Bảo vệ rừng phòng hộ
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chỉ đạo, triển khai và tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Nghị định này. b) Chỉ đạo các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, các Công ty nông, lâm nghiệp do Bộ là đại diện chủ quản lý và chủ sở hữu t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
- 1. Đối tượng rừng:
- a) Diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực II...
- Điều 11. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chỉ đạo, triển khai và tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2017. 2. Nghị định số 01/CP ngày 04 tháng 01 năm 1995 về Ban hành bản quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp Nhà nước và Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung 1. Đối tượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, trừ đối tượng tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này. 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được hỗ trợ: a) D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
- 1. Đối tượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, trừ đối tượng tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này.
- 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được hỗ trợ:
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
- Nghị định số 01/CP ngày 04 tháng 01 năm 1995 về Ban hành bản quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp Nhà nư...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủyban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng: Chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- 1. Đối tượng: Chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủyban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections