Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm: - Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia. - Công trình đầu mối (đập, tràn, cống) từ cấp II trở lên của các hồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm:
  • - Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình. 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình. 3. Tình hình quản lý, khai thác, bảo vệ công trình. 4. Quy định chế độ ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình.
  • 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc các Sở có liên quan; Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Ban quản lý khai thác công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc các Sở có liên quan
  • Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình
  • Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003...
  • 1. Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: Khoảng cách 2 mốc liền nhau là 20m (đập ở gần khu đô thị, dân cư tập trung) và 50m (đập không gần khu đô thị, dân cư tập trung).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an. Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
  • 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý
  • Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
  • 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
  • Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình. Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động theo phương thức là đơn vị sự nghiệp có thu; sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý
  • Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động...
  • sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí và các nguồn thu hợp pháp khác để hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình
  • Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình.
  • Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình. 2. Đối với các hệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm: 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi; 2. Thuỷ lợi p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý
  • Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm:
  • 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
  • Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sun...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng. 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau: a) Đối với công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước liên xã, liên huyện hệ thống kênh nội đồng được xác định từ sau vị trí chia nước tưới cho từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh
  • 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng.
  • 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sung hoàn thiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt. 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác; 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác;
  • 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình; bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân sử dụng nước do thực hiện không đúng hợp đồng gây ra;
  • 3. Theo dõi, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đồng thời thực hiện tốt việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình, máy móc, thiết bị
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt.
  • 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ đã...
  • 3. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện Phương án bảo vệ công trình đã được phê duyệt, quy định tại Điểm a, b, c Khoản 2 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi Right: Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa phương. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;
  • 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình
  • thu thủy lợi phí, tiền nước từ các đối tượng phải thu theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa...
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi...
  • thẩm định, trình duyệt và theo dõi việc tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư Right: Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình. 1. Quyền lợi: a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình; ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình; được các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình đảm bảo cấp nước tưới tiêu theo đún...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình.
  • a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình
  • ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè (sau đây viết tắt là công trình thủy lợi). 2. Đối tượng áp dụng Đối t...
Điều 2. Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh. 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại d...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ng...
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Điều 4. Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã; 3. Ban quản lý công trình thuỷ...
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Điều 12. Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử lý khi công trình x...