Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
21/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
45/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm: - Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia. - Công trình đầu mối (đập, tràn, cống) từ cấp II trở lên của các hồ...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm:
- - Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Right: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình. 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình. 3. Tình hình quản lý, khai thác, bảo vệ công trình. 4. Quy định chế độ ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình.
- 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc các Sở có liên quan; Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Ban quản lý khai thác công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình
- Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003...
- 1. Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: Khoảng cách 2 mốc liền nhau là 20m (đập ở gần khu đô thị, dân cư tập trung) và 50m (đập không gần khu đô thị, dân cư tập trung).
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc các Sở có liên quan
- Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè (sau đây viết tắt là công trình thủy lợi). 2. Đối tượng áp dụng Đối t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa phương. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư
- 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa...
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè...
- Left: b) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè. Right: 3. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi có trách nhiệm lập và tổ chức thực hiện Phương án bảo vệ công trình thủy lợi được phê duyệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh. 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an. Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
- 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
- Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an.
- Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
- 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công t...
- 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại do nước gây ra, bao gồm: Đê, cống qua đê, kè bảo vệ đê (sau đây gọi tắt là công trình đê)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình. Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình
- Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình.
- Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên quan.
- Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Left
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã; 3. Ban quản lý công trình thuỷ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình. 2. Đối với các hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
- Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình.
- Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau:
- 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã;
- Left: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; Right: Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi do các địa phương quản lý:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sung hoàn thiện.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
- 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý
- Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động theo phương thức là đơn vị sự nghiệp có thu; sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt. 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
- 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt.
- 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ đã...
- Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý
- Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động...
- sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí và các nguồn thu hợp pháp khác để hoạt động
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm: 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi; 2. Thuỷ lợi p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
- Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý
- Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm:
- 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi;
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng. 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau: a) Đối với công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước liên xã, liên huyện hệ thống kênh nội đồng được xác định từ sau vị trí chia nước tưới cho từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác; 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an. Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
- Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an.
- Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s trở lên, trạm bơm có lưu lượng từ 20 m3/s trở lên: tổ chức quản lý khai thác thành lập tổ bảo vệ công trình.
- 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác;
- 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình; bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân sử dụng nước do thực hiện không đúng hợp đồng gây ra;
- 3. Theo dõi, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đồng thời thực hiện tốt việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình, máy móc, thiết bị
- Left: Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình Right: Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình. 1. Quyền lợi: a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình; ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình; được các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình đảm bảo cấp nước tưới tiêu theo đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử lý khi công trình x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình chỉ được tiến hành khi có sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức quản lý, khai thác công trình và giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật: 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình a) Nhà và công trình đã xây dựng nằm trong phạm vi bảo vệ không được xâm phạm và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ Right: PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Left
Mục 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Mục 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp quản lý, bảo vệ công trình 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập lực lượng quản lý và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy phù hợp với từng cấp đê sau khi được phân cấp; 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ công trình 1. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý đê cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý kè bảo vệ bờ sông, bờ suối được tổ chức quản lý theo địa bàn từng xã, phường, thị trấn không thuộc biên chế nhà nước, hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình 1. Nhiệm vụ cụ thể của lực lượng quản lý, bảo vệ đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Nhiệm vụ của người được giao quản lý, bảo vệ công trình kè bờ sông, bờ suối: - Chấp hành sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã và hướng dẫn về mặt chuyên mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ, chính sách đối với công tác quản lý công trình 1. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với công tác quản lý đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê; 2. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với việc quản lý công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ suối; - Chế độ hỗ trợ: Hỗ trợ 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình. 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê theo phân cấp đê. 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối: Hằng năm trước và sau mùa mưa lũ Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra các công trình trên địa bàn nếu cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. PHẠM VI BẢO VỆ, CẤP PHÉP VÀ XỬ LÝ CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Mục 2. PHẠM VI BẢO VỆ, CẤP PHÉP VÀ XỬ LÝ CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phạm vi bảo vệ công trình Phạm vi hành lang bảo vệ công trình đê, kè được quy định như sau: 1. Đối với đê từ cấp III trở lên: Phạm vi bảo vệ thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 23 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006; 2. Đối với đê cấp IV, cấp V: Phạm vi hành lang bảo vệ được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình 1. Trong phạm vi bảo vệ công trình các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006. 2. Trình tự, thủ tục xin giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đê, kè thực hiện theo quy định hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thực hiện theo quy định của Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh; lập, thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi trong phạm vi của tỉnh; 2. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm các Sở liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy định quản lý hệ thống giao thông kết hợp với công trình thủy lợi hoặc liên quan đến công trình thủy lợi; 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển thủy lợi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; lập phương án, biện pháp và tổ chức thực hiện việc phòng, chống lũ, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn xã theo quy định hiện hành. 2. Chỉ đạo các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn điều hòa phân phối nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các cơ quan, Ban, Ngành, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện đúng quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Khen thưởng Tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân có thành tích trong việc quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi; đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý và bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; chiếm dụng và sử dụng sai mục đích nguồn kinh phí hỗ trợ của nhà nước để thực hiện nhiệm vụ quản lý công trình thủy lợi và các nguồn thu hợp pháp khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở có liên quan, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.