Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 34
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu và phạm vi điều chỉnh Thông tư này nhằm nâng cao hiệu lực và hiệu quả công tác quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài, gồm nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ phi chính phủ nước ngoài (NGO) đầu tư thông qua các chương trình, dự án, khoản tài trợ phi dự án cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các Văn phòng Đối tác Hỗ trợ ngành, Quỹ uỷ thác ngành và các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ, được Bộ quyết định giao nhiệm vụ làm chủ chương trình, dự án, hoặc được giao nhiệm vụ điều phối, thực hiện một phần (đối với dự án có nhiều tiểu dự án hoặc nhiều hợp phần) hay toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Nguồn vốn ODA và NGO đầu tư, hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án và các khoản tài trợ phi dự án (gọi chung là dự án) đều là nguồn vốn của Ngân sách Nhà nước (NSNN), phải được hạch toán, phản ánh đầy đủ thông qua hệ thống chứng từ sổ sách, biểu mẫu báo cáo và phải được quản lý, sử dụng theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý tài chính 1. Nội dung quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý bao gồm: Lập và tổng hợp kế hoạch tài chính (còn gọi là dự toán thu, chi NSNN); thực hiện chế độ kiểm soát chi và hạch toán NSNN; thực hiện chế độ mua sắm và định mức chi tiêu; thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập kế hoạch tài chính 1. Kế hoạch tài chính là kế hoạch vốn đầu tư (đối với dự án XDCB), hoặc kế hoạch vốn hành chính sự nghiệp (đối với dự án HCSN) hoặc kế hoạch cho vay tín dụng (đối với các dự án tín dụng). Nội dung của kế hoạch tài chính bao gồm: kế hoạch vốn ODA và NGO (vốn vay nợ, vốn viện trợ không hoàn lại,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính 1. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 7, trùng với thời điểm lập dự toán NSNN, theo quy định hiện hành, căn cứ nội dung văn kiện dự án, kế hoạch tổng thể, tiến độ thực hiện dự án, Chủ dự án là đơn vị dự toán cấp II chỉ đạo Ban Quản lý dự án, đơn vị cấp dưới trực thuộc lập và tổng hợp kế hoạch vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch tài chính Đối với các dự án mới phát sinh hoặc dự án đã phê duyệt nhưng cần điều chỉnh bổ sung sau thời điểm lập và giao kế hoạch ngân sách, theo đề nghị của Chủ dự án, theo tính chất sử dụng vốn, Vụ Kế hoạch (đối với vốn XDCB), Vụ Tài chính (đối với vốn HCSN) xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỞ TÀI KHOẢN, GIẢI NGÂN VÀ KIỂM SOÁT CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mở và sử dụng tài khoản 1. Chủ dự án được mở tài khoản tại ngân hàng thương mại hoặc tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tại nơi mở trụ sở đăng ký giao dịch để tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp nhận, giải ngân nguồn hỗ trợ của nước ngoài, cũng như nguồn vốn đối ứng do NSNN cấp phát để thực hiện chương trình, dự án. 2. Trong trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác nhận viện trợ, báo cáo tiếp nhận và sử dụng viện trợ 1. Xác nhận tiền, hàng viện trợ với Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại), báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng viện trợ chỉ áp dụng đối với các chương trình, dự án viện trợ không hoàn lại có tính chất độc lập. Mẫu Tờ khai và thời điểm xác nhận viện trợ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức chi tiêu 1. Định mức chi tiêu trong trường hợp sử dụng nguồn vốn đối ứng trong nước và vốn vay thông qua các chương trình, dự án hợp tác với nước ngoài được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 61/2006/QĐ-BTC, ngày 02/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, ban hành “Một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giải ngân 1. Đối với vốn nước ngoài: Tuỳ thuộc vào quy định trong hiệp định, thoả thuận tài trợ và yêu cầu của từng lần thanh toán, việc rút vốn, thanh toán bằng nguồn vốn ODA và NGO theo phương thức tài trợ dự án được thực hiện theo một hoặc một số hình thức sau: rút vốn thanh toán trực tiếp/hoặc chuyển tiền, rút vốn thanh to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm soát chi 1. Kiểm soát chi là việc kiểm tra, xác nhận các khoản chi tiêu, hồ sơ thanh toán từ nguồn viện trợ, vốn vay ưu đãi của Chủ dự án theo đúng các quy định về quản lý chi ngân sách nhà nước do Kho bạc Nhà nước hoặc Cơ quan cho vay lại được Bộ Tài chính uỷ quyền tiến hành. 2. Kiểm soát chi áp dụng cho tất cả chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ máy kế toán 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và mô hình tổ chức quản lý của từng dự án, Chủ dự án chủ động đề xuất mô hình kế toán, tổ chức bộ máy kế toán, bố trí cán bộ kế toán chuyên trách hoặc cán bộ kế toán kiêm nhiệm, hoặc tuyển dụng/hợp đồng nhân viên kế toán mới đáp ứng đầy đủ các điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Chế độ kế toán 1. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng cho các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, tăng cường năng lực, nghiên cứu, đổi mới chính sách, cải cách thể chế có tính chất hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ kế toán đơ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này; 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài; 3. Các kiểu đặt tên dưới đây không được chấp nhận: - Chỉ bao gồm bằng các chữ số; - Vi phạm đạo đức xã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chế độ kế toán
  • Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng cho các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, tăng cường n...
  • Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư, ban hành kèm theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC, ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư xây dự...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới
  • 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này;
  • 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ kế toán
  • Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng cho các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật, tăng cường n...
  • Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư, ban hành kèm theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC, ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư xây dự...
Target excerpt

Điều 14. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng mới 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này; 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hạch toán kế toán Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các Văn phòng Đối tác Hỗ trợ ngành, Quỹ uỷ thác ngành và các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ phải sử dụng thống nhất một hệ thống tài khoản, mở đủ sổ sách và lập báo cáo theo chế độ kế toán áp dụng tương ứng như đề cập tại Điều 14 nêu trên để phản ánh đầy đủ, trung thực, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm toán dự án Kiểm toán các dự án chủ yếu bao gồm kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm và kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành, cụ thể: 1. Kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm được thực hiện theo quy định của Nhà tài trợ hoặc theo các yêu cầu kiểm toán của cơ quan chức năng của Việt Nam nhằm: (i) kiểm tra và xác nhận tính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYẾT TOÁN NĂM VÀ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyết toán dự án theo niên độ hàng năm 1. Hàng năm, các Chủ dự án là các đơn vị dự toán cấp II có trách nhiệm kiểm tra, xét duyệt quyết toán phản ánh đầy đủ các nguồn vốn (nguồn hỗ trợ của nước ngoài và vốn đối ứng...) cho các đơn vị cấp III, các Ban quản lý dự án và đơn vị cấp dưới trực thuộc, sau đó tổng hợp, lập báo cáo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Kết thúc dự án, các Chủ dự án đều phải lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư (đối với dự án XDCB), báo cáo quyết toán vốn hành chính sự nghiệp (đối với dự án có tính chất chi HCSN), phản ánh đầy đủ các nguồn vốn của dự án để trình Bộ (Vụ Tài chính) xem xét, thẩm tra, phê duyệt theo chế độ kế toán hiệ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Hội đồng Khoa học chuyên ngành giống cây trồng Hội đồng Khoa học chuyên ngành đánh giá, tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quyết toán dự án hoàn thành
  • Kết thúc dự án, các Chủ dự án đều phải lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư (đối với dự án XDCB), báo cáo quyết toán vốn hành chính sự nghiệp (đối với dự án có tính chất chi HCSN), phản ánh đầy đủ các...
  • Báo cáo quyết toán vốn dự án đầu tư XDCB hoàn thành thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 33/2007/TT-BTC, ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính, Quyết định số 2707/QĐ-BNN-TC, ngày 03/9/2008 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ của Hội đồng Khoa học chuyên ngành giống cây trồng
  • Hội đồng Khoa học chuyên ngành đánh giá, tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyết toán dự án hoàn thành
  • Kết thúc dự án, các Chủ dự án đều phải lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư (đối với dự án XDCB), báo cáo quyết toán vốn hành chính sự nghiệp (đối với dự án có tính chất chi HCSN), phản ánh đầy đủ các...
  • Báo cáo quyết toán vốn dự án đầu tư XDCB hoàn thành thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 33/2007/TT-BTC, ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính, Quyết định số 2707/QĐ-BNN-TC, ngày 03/9/2008 của Bộ...
Target excerpt

Điều 18. Nhiệm vụ của Hội đồng Khoa học chuyên ngành giống cây trồng Hội đồng Khoa học chuyên ngành đánh giá, tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRANG BỊ, MUA SẮM VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trang bị, mua sắm tài sản 1. Việc trang bị, mua sắm tài sản phục vụ công tác quản lý dự án phải phù hợp với văn kiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, yêu cầu nhiệm vụ được giao và tiêu chuẩn, định mức do Nhà nước quy định, đảm bảo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Trường hợp mua sắm trang bị mới tài sản, phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý tài sản 1. Tài sản do dự án trang bị, mua sắm phải sử dụng đúng mục đích, mở thẻ, sổ theo dõi chi tiết, hạch toán đầy đủ theo chế độ quy định. Việc tính hao mòn tài sản được áp dụng theo Chế độ quản lý và tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng Ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý tài sản trong quá trình sử dụng và sau khi dự án kết thúc 1. Việc xử lý tài sản của các dự án khi dự án kết thúc hoặc không cần sử dụng trong quá trình thực hiện dự án phải được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 116/2005/TT-BTC, ngày 19/12/2005 của Bộ Tài chính, hướng dẫn việc quản lý và xử lý tài sản của các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII CHÍNH SÁCH THUẾ VÀ ƯU ĐÃI VỀ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các loại thuế Các loại thuế áp dụng đối với dự án bao gồm: thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp, phí và lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chính sách thuế và ưu đãi về thuế 1. Đối với dự án ODA không hoàn lại thực hiện theo quy định tại mục II, Thông tư số 123/2007/TT-BTC, ngày 23/10/2007 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện chính sách thuế và ưu đãi về thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chấp hành nghĩa vụ thuế 1. Để thực hiện nghĩa vụ thuế, Chủ dự án phải đăng ký với Cơ quan thuế nơi đóng trụ sở giao dịch để được cấp mã số thuế. Thủ tục đăng ký thuế và cấp mã số thuế thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 85/2007/TT-BTC, ngày 18/7/2007 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Tài chính tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Giám đốc các Văn phòng Đối tác Hỗ trợ ngành, Quỹ uỷ thác ngành và Giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ, được Bộ giao làm chủ chương trình, dự án, hoặc đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Trong suốt quá trình triển khai thực hiện dự án, cũng như khi dự án kết thúc, nếu Chủ dự án có các dấu hiệu, biểu hiện vi phạm các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý tài chính, không lập, trình Bộ phê duyệt quyết toán và không đề xuất phương án xử lý tài sản dự án hoàn thành để xảy ra tình trạng sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Giám đốc các Văn phòng Đối tác Hỗ trợ ngành, Quỹ Uỷ thác ngành và Giám đốc các Ban Quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành Quy định về Khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 52/2003/QĐ-BNN về Khảo nghiệm, công nhận, đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NG...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới. 2. Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo tron...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá trong điều kiện và thời gian nhất định nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng. 2. Khảo nghiệm quốc gia (Offic...
Điều 3. Điều 3. Phí và lệ phí khảo nghiệm giống cây trồng Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm phải nộp phí, lệ phí theo quy định. II. KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT THỬ, CÔNG NHẬN, ĐẶT TÊN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP MỚI
MỤC 1: KHẢO NGHIỆM MỤC 1: KHẢO NGHIỆM