Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh I. Về phí: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Là khoản thu đối với các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này bãi bỏ: - Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp của tỉnh Hà Nam. - Khoản 4 điều 1; khoản 6, 9 điều 2 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam thực hiện theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị quyết này bãi bỏ:
  • - Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp của tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị quyết này bãi bỏ:
  • - Khoản 2, Điều 1; Khoản 2, Điều 2 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong một số hoạt động tư pháp của tỉnh Hà Nam.
Rewritten clauses
  • Left: điểm 1.1 khoản 1, khoản 2, 3, 5 phần II Điều 1 Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức thu, quản lý, sử dụng khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồ... Right: Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam thực hiện theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày...
Target excerpt

Điều 1. Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam thực hiện theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016...

Only in the right document

Tiêu đề Về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước Hà Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; -...