Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí
23/2016/TT-BTTTT
Right document
Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia
45/2008/QĐ-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia
- Quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn từ các thuê bao mạng viễn thông cố định và mạng thông tin di động đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia như sau: 1. Giá cước bản tin nhắn từ các thuê bao mạng viễn thông cố định và mạng thông tin di động đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia là 300...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn từ các thuê bao mạng viễn thông cố định và mạng thông tin di động đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia như sau:
- 1. Giá cước bản tin nhắn từ các thuê bao mạng viễn thông cố định và mạng thông tin di động đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia là 300 đồng/bản tin nhắn (bao gồm VAT 10%), không phân biệt g...
- 2. Giá cước bản tin nhắn từ các thuê bao mạng viễn thông cố định và mạng thông tin di động đến Cổng thông tin điện tử nhân đạo Quốc gia được phân chia theo tỷ lệ 40/60, trong đó:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày đăng công báo.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong ho...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định 1. Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập, đơn vị tính là thư, được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kết quả điều tra. 2. Sản lượng dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí, đơn vị tính là tờ (báo), cuốn (tạp chí), được xác định dựa tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ Kế hoạch Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Truyền thông Đa phương tiện và Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ Kế hoạch Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Truyền thông Đa phương tiện và Tổng...
- Điều 3. Nguyên tắc xác định
- 1. Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập, đơn vị tính là thư, được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kết quả điều tra.
- 2. Sản lượng dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí, đơn vị tính là tờ (báo), cuốn (tạp chí), được xác định dựa trên số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kế...
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA SẢN LƯỢNG, GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức điều tra 1. Việc điều tra được thực hiện theo quyết định, phương án của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Nội dung phương án điều tra: a) Mục đích; b) Đối tượng, đơn vị và phạm vi; c) Nội dung; d) Thời gian; đ) Mẫu; e) Kinh phí. 3. Thành phần tham gia điều tra: a) Đại diện Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Đại diện Sở Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, yêu cầu và phương pháp điều tra 1. Nội dung điều tra Việc điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí nhằm thu thập số liệu, thông tin cho các nội dung sau: a) Xác định số thư bình quân trong một kilôgam thư và giá cước bình quân một thư đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian điều tra Việc điều tra được thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc; liên tục từ thứ hai đến thứ sáu và vào quý II hoặc quý III trong năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chọn mẫu điều tra 1. Mẫu điều tra để xác định các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này được quy định như sau: a) Địa điểm điều tra: - Việc điều tra đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước được thực hiện ở trung tâm khai thác cấp tỉnh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam tại ít nhất bảy (07) tỉnh, thành phố trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cách thức điều tra Trong đợt điều tra, hàng ngày, tại từng địa điểm điều tra được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây: 1. Đối với các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này: a) Cân ngẫu nhiên khối lượng thư cần điều tra theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định các nội dung điều tra 1. Số thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này: Số thư bình quân trong một kilôgam thư = Tổng số thư được kiểm đếm Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra 2. Giá cước bình quân một thư cơ bản trong nước: Giá cước bình q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức độ sai khác của báo cáo 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo bằng (=) trị tuyệt đối của [1 trừ (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước]. 2. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo được xác định riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là thư) = Số thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là thư) x Khối lượng thư của dịch vụ tương ứng (đơn vị tính là kg) 2. Trường hợp mức độ sai khác của báo cáo (≤) 03 % thì khối lượng thư nê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo chí 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo (≤) 03 %. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm: a) Hàng năm, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch và phương án điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí trên phạm vi toàn quốc. b) Chủ trì, hướng dẫn các địa...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia
- Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm:
- a) Hàng năm, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch và phương án điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phá...
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí điều tra a) Ngân sách trung ương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13. b) Ngân sách địa phương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 2 Điều 13.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2016. 2. Các nội dung quy định về điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Thông tư số 20/2009/TT-BTTTT ngày 28/5/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về báo cáo thông kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.