Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định
  • giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (Năm mươi phần trăm) x diện tích x giá của loại đất trồng lúa. Trong đó: - Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh như sau:
  • Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (Năm mươi phần trăm) x diện tích x giá của loại đất trồng lúa. Trong đó:
  • - Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức, triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức, triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;
  • Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
  • - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
  • - Bộ Tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: - Thường trực Tỉnh uỷ; Right: Chánh Thanh tra tỉnh
  • Left: - Chánh, Phó CVP UBND tỉnh; Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thi hành quyết định cưỡng chế. 2. Hoạt động hòa giải của tòa án...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bên tranh chấp đất đai không tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành cưỡng chế và tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thi hành cưỡng chế.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện việc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế đã có hiệu lực thi hành của người có thẩm quyền và đã được giao cho người bị cưỡng chế (cá nhân, tổ chức) hoặc đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định. 2 . Cơ quan thực hiện việc cưỡng chế đã có biên bản v...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định hòa giải thành đối với các tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau....
Điều 5. Điều 5. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận khác với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, k...
Điều 6. Điều 6. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế.
Chương 2 Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ