Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định
18/2016/QĐ-UBND
Right document
Về Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
52 /2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Về việc ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định
- giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (Năm mươi phần trăm) x diện tích x giá của loại đất trồng lúa. Trong đó: - Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh như sau:
- Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (Năm mươi phần trăm) x diện tích x giá của loại đất trồng lúa. Trong đó:
- - Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nô...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức, triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;
- Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức, triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng; Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
- - Bộ Tài chính;
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng
- Giám đốc Công an tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Chánh Thanh tra tỉnh Right: - Chánh, Phó CVP UBND tỉnh;
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thi hành quyết định cưỡng chế. 2. Hoạt động hòa giải của tòa án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bên tranh chấp đất đai không tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành cưỡng chế và tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thi hành cưỡng chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện việc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế đã có hiệu lực thi hành của người có thẩm quyền và đã được giao cho người bị cưỡng chế (cá nhân, tổ chức) hoặc đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định. 2 . Cơ quan thực hiện việc cưỡng chế đã có biên bản v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định hòa giải thành đối với các tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận khác với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế, thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thẩm quyền cưỡng chế ban hành quyết định cưỡng chế. Quyết định cưỡng chế phải bao gồm các nội dung chính sau đây: a. Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; họ tên, chức vụ của người ra quyết định cưỡng chế. b. Họ tên, địa chỉ của ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, người bị cưỡng chế, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế. Kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông báo cưỡng chế, đối thoại với người bị cưỡng chế 1. Trước khi thực hiện cưỡng chế ít nhất 05 (năm) ngày làm việc, Ban thực hiện cưỡng chế gửi thông báo thời gian cưỡng chế đến người bị cưỡng chế và phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế tổ chức niêm yết công khai Thông báo thời gian cưỡng chế tại trụ sở Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiến hành cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế tiến hành cưỡng chế, có đại diện chính quyền địa phương và sự tham gia chứng kiến của đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại diện khu dân cư nơi thực hiện cưỡng chế. Trước khi bắt đầu việc cưỡng chế, người chủ trì cưỡng chế công bố công khai nội dung quyết định cưỡn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kết thúc việc cưỡng chế 1. Kết thúc việc cưỡng chế ngoài thực địa, Ban thực hiện cưỡng chế họp đánh giá kết quả thực hiện cưỡng chế và báo cáo kết quả cho người ra quyết định cưỡng chế, báo cáo gồm các nội dung: quá trình thực hiện cưỡng chế, kết quả cưỡng chế, thuận lợi khó khăn, bài học kinh nghiệm và kiến nghị (nếu có). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tổ chức cưỡng chế 1. Chỉ đạo tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành; tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ban thực hiện cưỡng chế 1. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế; chấp hành và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế theo trình tự thủ tục tại Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước những sai sót, vi phạm (nếu có) trong quá trình tổ chức cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 3. Hoàn thiện hồ sơ cưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Cử người tham gia thi hành quyết định cưỡng chế, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ về ranh giới, mốc giới, diện tích đất tranh chấp theo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành. 2. Đảm bảo các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính 1. Tham mưu các khoản chi, mức chi cụ thể cho các hoạt động liên quan đến việc cưỡng chế. 2. Bố trí đầy đủ, kịp thời các khoản kinh phí phục vụ công tác tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế. 3. Các trách nhiệm khác khi được giao và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan Công an 1. Chấp hành quyết định cưỡng chế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, kế hoạch cưỡng chế và sự phân công nhiệm vụ của Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Cử người tham gia Ban thực hiện cưỡng chế, cử lực lượng, phương tiện tham gia bảo vệ công tác cưỡng chế, bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan Thanh tra 1. Cử người tham gia Ban thực hiện cưỡng chế và trực tiếp tham gia giám sát việc tổ chức cưỡng chế. 2. Tham mưu việc tiếp nhận, giải quyết các kiến nghị, phản ánh, khiếu nại liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 3. Các trách nhiệm khác khi được giao và theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan Tư pháp 1. Cử người tham gia Ban thực hiện cưỡng chế, cử cán bộ tham gia thi hành quyết định cưỡng chế. 2. Tham mưu về thể thức, nội dung văn bản, trình tự thủ tục trong quá trình cưỡng chế. 3. Các trách nhiệm khác khi được giao và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan Xây dựng 1. Cử người tham gia Ban thực hiện cưỡng chế, cử cán bộ tham gia thi hành quyết định cưỡng chế. 2. Tham mưu xử lý các công trình có trên đất bị cưỡng chế. 3. Các trách nhiệm khác khi được giao và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cưỡng chế 1. Phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc giao, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế, văn bản thông báo thời gian cưỡng chế; thông báo trên các phương tiện truyền thông tại địa phương về việc cưỡng chế; phối hợp cơ quan liên quan bố trí nơi ở tạm, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện việc cưỡng chế khi Ban thực hiện cưỡng chế có yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của người bị cưỡng chế 1. Nghiêm chỉnh chấp hành quyết định cưỡng chế, yêu cầu của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền. 2. Chi trả mọi chi phí hợp lý liên quan cho các hoạt động cưỡng chế. Nếu không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chuyển tiếp Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành ban hành trước ngày Quy định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện cưỡng chế thì thực hiện theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phổ biến, thực hiện nội dung Quy định này; trường hợp pháp luật có quy định khác với Quy định này thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đó. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát hiện có nội dung trái quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.