Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm: - Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định: số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại PHỤ LỤC 01 BẢNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC Đơn vị: triệu đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU BAHAI 1 BAHAI HC B40-2D-7.0 Việt Nam 1 250 NHÃN HIỆU CHENGLONG 1 CHENGLONG CK327/YC6L310-33-CM-14-1 dung tích 8424 cc Việt Nam 1 210 NHÃN HIỆU CNHTC 1 CNHTC G10ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 330 2 CNHTC G12ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY Đơn vị: 1000 đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU KAWASAKI 1 KAWASAKI ESTRELLA 250 dung tích 249 cc Nhật Bản 248 000 NHÃN HIỆU SYM 1 SYM ELEGANT H-SD9 dung tích 97 cc Việt Nam 14 500 2 SYM SHARK MINI Việt Nam 30 500 3 SYM SHARK MINI SPORT Việt Nam 31 000 4 SYM SHARK MINI-KBE Việt Nam 30 500 NHÃN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, phương thức hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, rừng sản xuất, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng Hộ nông dân, ngư dân...
Điều 2. Điều 2. Mức hỗ trợ Ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản cho các hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Thông tư số 39/...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Các nội dung hỗ trợ tại Điểm a, Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2 - Điều 2: - Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 90%. - Ngân sách cấp huyện 10%. 2. Các nội dung hỗ trợ tại Khoản 3, Điều 2: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%. - Ngân sách cấp huyện 20%. - Ngân sách cấp xã 10% (Trường hợp, diện tích cây trồng, nuôi...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản để khôi phục sản xuất đối với vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22/11/2010 của Bộ Tài chính Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuô...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì thực hiện chính sách có trách nhiệm: a) Chủ trì tham mưu để Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định công bố thiên tai, xác nhận dịch bệnh nguy hiểm được hưởng chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 39/2010/TT-BNNP...
Điều 6 Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các Ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.