UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 45/2016/QĐ-UBND Nghệ An, ngày 14 tháng 6 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về Lệ phí trước bạ; số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 31/8/2011 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC; số 140/2015/TT‑BTC ngày 03/9/2015 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC;
Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 1723/TTr-CT ngày 26 tháng 5 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:
Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Có các Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo)
Điều 2
Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định: số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Đại
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. XE Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
Đơn vị: triệu đồng
TT
LOẠI XE
NGUỒN GỐC
GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU DONGBEN
1
DONGBEN DBX30-V2 dung tích 1298 cc
Việt Nam
228
2
DONGBEN DBX30-V5 dung tích 1298 cc
Việt Nam
272
3
DONGBEN DB1021/KM-02 dung tích 1051 cc
Việt Nam
157
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC HFC4253K5R1 xe đầu kéo
nhập khẩu
1 000
2
JAC HFC4250KR1K3 dung tích 9726 cc
nhập khẩu
990
3
JAC CKGT/WP10.310E32.MB2 dung tích 9726 cc trọng tải 17990 kg
Việt Nam
1 280
4
JAC HFC1341KR1T/CKGT.MB4 dung tích 9726 cc
Việt Nam
1 380
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA ODYSSEY 2.2
nhập khẩu
1 990
NHÃN HIỆU HOWO
1
HOWO ZZ5257GJBN3841W
Trung Quốc
1 180
NHÃN HIỆU HYUNDAI
1
HYUNDAI AVANTE 1.6 MT
nhập khẩu
523
2
HYUNDAI AVANTE 1.6 MT (HD-16GS-M4)
Việt Nam
553
3
HYUNDAI ELANTRA 1.6 AT
nhập khẩu
710
4
HYUNDAI ELANTRA 1.6 MT
nhập khẩu
650
5
HYUNDAI ELANTRA GLS 1.8 AT
nhập khẩu
770
6
HYUNDAI GRAND I10 1.0 AT
nhập khẩu
427
7
HYUNDAI GRAND I10 1.0 MT
nhập khẩu
397
8
HYUNDAI GRAND I10 1.0L AT
nhập khẩu
427
9
HYUNDAI GRAND I10 1.0L MT
nhập khẩu
397
10
HYUNDAI GRAND I10 hatback 1.2 AT
nhập khẩu
457
11
HYUNDAI GRAND I10 hatback 1.2 MT
nhập khẩu
439
12
HYUNDAI GRAND I10 sedan 1.2 MT
nhập khẩu
439
13
HYUNDAI GRAND I10 Sedan 1.2 AT
nhập khẩu
479
14
HYUNDAI TUCSON 2.0 AT (2WD)
nhập khẩu
925
15
HYUNDAI TUCSON 2.0L AT (4WD)
nhập khẩu
1 017
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA 6 2.0
Việt Nam
895
NHÃN HIỆU TOYOTA
1
TOYOTA YARIS G NCP 151L-AHPGKU 1.3 AT
nhập khẩu
693
2
TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY dung tích 2494 cc 16 chỗ
nhập khẩu
1 262
3
TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK dung tích 2694 cc 16 chỗ
Nhật Bản
1 172
4
TOYOTA LAND CRUISER VX URJ202L-GNTEK dung tích 4608 cc 8 chỗ
nhập khẩu
2 850
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO HYUNDAI HD72-CS/TC dung tích 3907 cc
Việt Nam
914
NHÃN HIỆU SITOM
1
SITOM STQ1316L9T6B4
Việt Nam
1 130
2
SITOM STQ1346L9T6B4
Việt Nam
1 230
3
SITOM STQ3256L9Y9S4
Việt Nam
980
4
SITOM STQ3311L16Y4B14
Việt Nam
1 280
II. XE MÔ TÔ, XE MÁY
Đơn vị: 1.000 đồng
TT
LOẠI XE
NGUỒN GỐC
GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU PIAGGIO
1
PIAGGIO BEVERLY 125
nhập khẩu
147 300
2
PIAGGIO FLy 125 ie-110
Việt Nam
41 900
3
PIAGGIO VESPA LX 150 ie
Việt Nam
80 700
4
PIAGGIO VESPA S 125
Việt Nam
69 700
5
PIAGGIO VESPA S 125-111
Việt Nam
69 700
6
PIAGGIO VESPA S 150
Việt Nam
82 200
7
PIAGGIO VESPA S 150 ie
Việt Nam
82 200
8
PIAGGIO VESPA S 150-211
Việt Nam
82 200
9
PIAGGIO ZIP
Việt Nam
30 900
10
PIAGGIO ZIP 100-300
Việt Nam
34 000
11
PIAGGIO ZIP 100-310
Việt Nam
34 000
12
PIAGGIO LIBERTY 125 3Vie-130 dung tích 124,5 cc
Việt Nam
54 000
NHÃN HIỆU YAMAHA
1
YAMAHA EXCITER GP 2ND1
Việt Nam
45 500
2
YAMAHA EXCITER RC 2ND1
Việt Nam
45 000
3
YAMAHA NOUVO SX GP
Việt Nam
36 400
4
YAMAHA NM-X GPD150-A
Việt Nam
80 000
NHÃN HIỆU DONGBEN NHÃN HIỆU DONGBEN NHÃN HIỆU DONGBEN
NHÃN HIỆU JAC NHÃN HIỆU JAC NHÃN HIỆU JAC
NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA
NHÃN HIỆU HOWO NHÃN HIỆU HOWO NHÃN HIỆU HOWO
NHÃN HIỆU HYUNDAI NHÃN HIỆU HYUNDAI NHÃN HIỆU HYUNDAI
NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA
NHÃN HIỆU TOYOTA NHÃN HIỆU TOYOTA NHÃN HIỆU TOYOTA
NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO
NHÃN HIỆU SITOM NHÃN HIỆU SITOM NHÃN HIỆU SITOM
II. XE MÔ TÔ, XE MÁY II. XE MÔ TÔ, XE MÁY II. XE MÔ TÔ, XE MÁY
Đơn vị: 1.000 đồng
NHÃN HIỆU PIAGGIO NHÃN HIỆU PIAGGIO NHÃN HIỆU PIAGGIO
NHÃN HIỆU YAMAHA NHÃN HIỆU YAMAHA NHÃN HIỆU YAMAHA
PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY