QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về Lệ phí trước bạ; số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2015/TT-BTC ngày 03/9/2015 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục Trưởng Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 943/TTr-CT ngày 11 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(Có các Phụ lục số 01, 02 kèm theo)
Điều 2
Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An và Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Đại
PHỤ LỤC 01
SỬA ĐỔI GIÁ BÁN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN ĐÃ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI CÁC BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2015/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2015 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2015/QĐ-UBND NGÀY 16/11/2015 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị: triệu đồng
TT
LOẠI XE
NGUỒN GỐC
GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU BMW
1
BMW 320I
nhập khẩu
1 400
NHÃN HIỆU CHEVROLET
1
CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X2 dung tích 2499 cc
Nhập khẩu
575
2
CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X4 dung tích 2499 cc
Nhập khẩu
605
3
CHEVROLET COLORADO LTZ AT dung tích 2776 cc 5 chỗ
Thái Lan
716
NHÃN HIỆU CNHTC
1
CNHTC HOWO A7 ZZ4257N3247N1B xe đầu kéo, động cơ 375HP
nhập khẩu
825
2
CNHTC HOWO A7 ZZ4257V3247N1B xe đầu kéo, động cơ 420HP
nhập khẩu
905
3
CNHTC ZZ4257N3247N1B dung tích 9726 cc
nhập khẩu
825
4
CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 10900 kg xe đầu kéo
nhập khẩu
825
5
CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo
nhập khẩu
825
6
CNHTC ZZ4257V3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo
nhập khẩu
905
NHÃN HIỆU CỬU LONG
1
CỬU LONG TMT KC240D dung tích 7255 cc tải trọng 13100 kg
Việt Nam
915
2
CỬU LONG TMT DF300163D
Việt Nam
1 150
3
CỬU LONG TMT KC240131D
Việt Nam
915
4
CỬU LONG TMT KC240145T (-MB; -TK… các loại)
Việt Nam
755
5
CỬU LONG TMT KC340220T (-MB; -TK… các loại)
Việt Nam
1 025
6
CỬU LONG TMT TT1205T (-MB; -TK… các loại)
Việt Nam
158
NHÃN HIỆU DONGFENG
1
DONGFENG DFD1312GJ
Việt Nam
1 150
2
DONGFENG HH-L315-30-TM42L.T dung tích 8900 cc tải trọng 17850 kg
Việt Nam
1 150
NHÃN HIỆU FOTON
1
FOTON BJ4188-4004 xe đầu kéo, công suất 199 KW
nhập khẩu
750
2
FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo
nhập khẩu
1 149
3
FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo, công suất 276 KW
nhập khẩu
1 149
4
FOTON THACO AUMAN C300B/W340-MB1 dung tích 9726 cc tải trọng 17995 kg
Việt Nam
1 207
5
FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB1-1 dung tích 1432 cc tải trọng 4995 kg
Việt Nam
344
NHÃN HIỆU HOA MAI
1
HOA MAI HD2000A-TK tải trọng 2000 kg
Việt Nam
180
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA ODYSSEY 2.2
nhập khẩu
1 709
NHÃN HIỆU HYUNDAI
1
HYUNDAI HD345 Thaco lắp ráp
Việt Nam
545
2
HYUNDAI HD65-CS-LĐL Thaco lắp ráp
Việt Nam
708
3
HYUNDAI HD72 tải trọng 3500 kg xe tải tự đổ
nhập khẩu
525
4
HYUNDAI HD72 tải trọng 3500 kg
nhập khẩu
525
5
HYUNDAI HD72 Thaco lắp ráp
Việt Nam
582
6
HYUNDAI HD72-CS-TC Thaco lắp ráp
Việt Nam
914
7
HYUNDAI HD72-MBB Thaco lắp ráp
Việt Nam
606
8
HYUNDAI HD72-CS/ĐL dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg Thaco lắp ráp
Việt Nam
752
9
HYUNDAI MIGHTY HD72/TK1 dung tích 3907 cc tải trọng 3490 kg
Việt Nam
635
10
HYUNDAI THACO HD270
Việt Nam
1 935
NHÃN HIỆU JAC
1
JAC HFC4253K5R1 xe đầu kéo
nhập khẩu
915
NHÃN HIỆU KIA
1
KIA CADENZA 3.5 AT 5 chỗ
nhập khẩu
1 305
2
KIA K3 2.0 AT (YD20GE2)
Việt Nam
655
3
KIA K3 2.0 AT-2 (YD20GE2) dung tích 1999 cc 5 chỗ
Việt Nam
655
4
KIA MORNING 1.0 MT-1 (TA10GE2) dung tích 998 cc 05 chỗ
Việt Nam
315
5
KIA MORNING 1.2 AT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ
Việt Nam
405
6
KIA MORNING 1.2 MT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ
Việt Nam
332
7
KIA MORNING 1.2 MT-3 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 05 chỗ
Việt Nam
355
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA 3HB 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ 5 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp
Việt Nam
669
2
MAZDA 3SD 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ 4 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp
Việt Nam
669
3
MAZDA 3SD 20G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ 4 cửa, máy xăng, hộp số 6 cấp
Việt Nam
789
4
MAZDA 6 2.0G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp
Việt Nam
895
5
MAZDA 6 2.5G AT dung tích 2488 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp
Việt Nam
1 039
NHÃN HIỆU MITSUBISHI
1
MITSUBISHI PAJERO GLS AT
nhập khẩu
2 079
2
MITSUBISHI PAJERO SPORT (KG4WGNMZLVT5) dung tích 2477 cc
Việt Nam
790
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO AUMAN C34-W340-MB1 tải trọng 20500 kg
Việt Nam
1 307
2
THACO FLD099B
Việt Nam
219
3
THACO FLD250B
Việt Nam
256
4
THACO FLD345B
Việt Nam
317
5
THACO FLD345B-4WD
Việt Nam
350
6
THACO FLD600B
Việt Nam
388
7
THACO FLD600B, 4WD
Việt Nam
438
8
THACO FLD800B
Việt Nam
433
9
THACO FLD800B, 4WD
Việt Nam
502
10
THACO FRONTIER 125-CS-TK
Việt Nam
284
11
THACO K165-CS/TK dung tích 2957 cc
Việt Nam
327
12
THACO OLLIN 345A-CS-TC304 xe tải có cần cẩu
Việt Nam
837
13
THACO TOWNER 750A dung tích 970 cc
Việt Nam
140
14
THACO HD350-CS/TK dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg
Việt Nam
573
15
THACO HD450-CS/MB1 dung tích 3907 cc
Việt Nam
606
16
THACO HD450-CS/TK1 dung tích 3907 cc
Việt Nam
607
17
THACO HD450-CS/TK2 dung tích 3907 cc
Việt Nam
607
18
THACO HD450-CS/TL dung tích 3907 cc
Việt Nam
582
19
THACO K165-CS/MB1 dung tích 2957 cc tải trọng 1650 kg
Việt Nam
323
NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN
1
VOLKSWAGEN TIGUAN AT hộp số 6 cấp
nhập khẩu
1 299
2
VOLKSWAGEN TIGUAN TSI 4MOTION 2.0 AT hộp số 7 cấp
nhập khẩu
1 299
CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC
1
Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY có mui
nhập khẩu
310
NHÃN HIỆU BMW NHÃN HIỆU BMW NHÃN HIỆU BMW
NHÃN HIỆU CHEVROLET NHÃN HIỆU CHEVROLET NHÃN HIỆU CHEVROLET
NHÃN HIỆU CNHTC NHÃN HIỆU CNHTC NHÃN HIỆU CNHTC
NHÃN HIỆU CỬU LONG NHÃN HIỆU CỬU LONG NHÃN HIỆU CỬU LONG
NHÃN HIỆU DONGFENG NHÃN HIỆU DONGFENG NHÃN HIỆU DONGFENG
NHÃN HIỆU FOTON NHÃN HIỆU FOTON NHÃN HIỆU FOTON
NHÃN HIỆU HOA MAI NHÃN HIỆU HOA MAI NHÃN HIỆU HOA MAI
NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA
NHÃN HIỆU HYUNDAI NHÃN HIỆU HYUNDAI NHÃN HIỆU HYUNDAI
NHÃN HIỆU JAC NHÃN HIỆU JAC NHÃN HIỆU JAC
NHÃN HIỆU KIA NHÃN HIỆU KIA NHÃN HIỆU KIA
NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA
NHÃN HIỆU MITSUBISHI NHÃN HIỆU MITSUBISHI NHÃN HIỆU MITSUBISHI
NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO
NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN
CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC
PHỤ LỤC 02
BỔ SUNG QUY ĐỊNH GIÁ BÁN TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA CÁC LOẠI TÀI SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 05 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY