Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An và Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC Đơn vị: triệu đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU AUDI 1 AUDI Q5 2.0T QUATTRO dung tích 1984 cc 5 chỗ Đức 2 300 NHÃN HIỆU BENTLEY 1 BENTLEY MULSANNE SPEED 5 chỗ nhập khẩu 24 897 NHÃN HIỆU BMW 1 BMW X3 XDRIVE 20D dung tích 1995 cc 5 chỗ nhập khẩu 2 048 2 BMW X3 XDRIVE 28i nhập khẩu 2 479 3 BMW X3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY Đơn vị: 1000 đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU DUCATI 1 DUCATI SCRAMBLER FULL THROTTLE dung tích 803 cc 2 chỗ Thái Lan 350 000 2 DUCATI STREETFIGHTER 848 dung tích 849 cc nhập khẩu 768 000 NHÃN HIỆU HONDA 1 HONDA AIR BLADE JF63 Việt Nam 36 200 2 HONDA CB1100 EX ABS dung tích 1140 cc 2 chỗ nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này áp dụng một số chính sách ưu đãi đối với nền kinh tế trang trại nhằm khuyến khích phát triển, mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất nông – lâm ngư nghiệp, gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông lâm thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được xem xét để xác định là kinh tế trang trại gồm các hộ nông dân; hộ công nhân viên Nhà nước, lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu; các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông – lâm nghiệp – nuôi trồng thuỷ sản là chính và có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ nông nghiệp ở nông thôn.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
Điều 3. Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống kê về hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại,...