QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về Lệ phí trước bạ; số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 Hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 31/8/2011 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC; số 140/2015/TT-BTC ngày 03/9/2015 về sửa đổi, bổ sung Thông tư 124/2011/TT-BTC;
Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 2711/TTr-CT ngày 22 tháng 7 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1.Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(có Phụ lục số 01 kèm theo)
2. Bổ sung Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
(có Phụ lục số 02 kèm theo)
Điều 2
Hiệu lực thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An số: 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015; 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 và 45/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016.
Điều 3 . Trách nhiệm thi hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Đại
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. XE Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
Đơn vị: triệu đồng
TT
LOẠI XE
NGUỒN GỐC
GIÁ (mới 100%)
NHÃN HIỆU AUDI
1
AUDI A5 3.2
nhập khẩu
2 263
2
AUDI A5 3.2 QUATTRO PRESTIGE
nhập khẩu
3 042
3
AUDI A6 2.8
nhập khẩu
2 374
4
AUDI A6 3.0
nhập khẩu
2 890
5
AUDI A6 3.0 QUATTRO PRESTIGE
nhập khẩu
2 620
6
AUDI A7 3.0T SPORTBACK
nhập khẩu
3 537
7
AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO
nhập khẩu
3 158
8
AUDI A8 4.2
nhập khẩu
5 530
9
AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO dung tích 2995 cc
nhập khẩu
5 181
10
AUDI A8L 4.2 QUATTRO
nhập khẩu
4 365
11
AUDI A8L FSI 4.2
nhập khẩu
5 969
12
AUDI A8L SAL QUATTRO 4.2
nhập khẩu
5 530
13
AUDI Q5 3.2 QUATTRO
nhập khẩu
3 323
14
AUDI Q5 3.2 SLINE
nhập khẩu
3 323
15
AUDI Q7 3.0 PRESTIGE
nhập khẩu
3 094
16
AUDI Q7 3.0 QUATTRO
nhập khẩu
3 049
17
AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO dung tích 2995 cc
nhập khẩu
3 612
18
AUDI Q7 3.0 TSI
nhập khẩu
3 715
19
AUDI Q7 3.0T TFSI
nhập khẩu
3 994
20
AUDI Q7 3.6 FSI
nhập khẩu
3 686
21
AUDI Q7 3.6 PRESTIGE SLINE
nhập khẩu
3 621
22
AUDI Q7 3.6 QUATTRO
nhập khẩu
3 508
23
AUDI Q7 4.2 PRESTIGE SLINE
nhập khẩu
4 127
24
AUDI Q7 4.2 QUATTRO
nhập khẩu
4 333
25
AUDI R8 4.2
nhập khẩu
4 736
26
AUDI TT 3.2
nhập khẩu
2 490
NHÃN HIỆU BMW
1
BMW 335I CONVERTIBLE 3.0
nhập khẩu
1 651
2
BMW 630I 3.0
nhập khẩu
3 612
3
BMW 630I CABRIO
nhập khẩu
3 457
4
BMW 640I GRAN COUPE dung tích 2979 cc 5 chỗ
nhập khẩu
3 870
5
BMW X5 3.0
nhập khẩu
3 727
6
BMW X5 3.0 SI
nhập khẩu
3 225
7
BMW X6 3.0
nhập khẩu
3 993
8
BMW X6 4.4
nhập khẩu
5 366
9
BMW X6 5.0
nhập khẩu
5 778
10
BMW X6 M 4.4
nhập khẩu
5 558
11
BMW X6 XDRIVE 35I
nhập khẩu
3 612
12
BMW Z4 3.0
nhập khẩu
1 997
NHÃN HIỆU CHEVROLET
1
CHEVROLET CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE dung tích 2384 cc 7 chỗ
Việt Nam
840
NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG
1
CHIẾN THẮNG CT2.50TL1/MB dung tích 2672 cc tải trọng 2265 kg
Việt Nam
240
2
CHIẾN THẮNG CT3.45T1-KM
Việt Nam
281
3
CHIẾN THẮNG CT4.95T1/KM1-1 dung tích 3298 cc tải trọng 4650 kg
Việt Nam
304
NHÃN HIỆU FORD
1
FORD RANGER XLS IXBS9DH MT 4X2 dung tích 2198 cc tải trọng 946 kg máy dầu
nhập khẩu
659
2
FORD RANGER XLS 4X2 (IXBS94R) dung tích 2198 cc
nhập khẩu
685
3
FORD RANGER XLT IXBT946 MT 4X4 dung tích 2198 cc tải trọng 824 kg
nhập khẩu
790
4
FORD RANGER WILDTRAK 2.2 AT 4X2 (IXBW94R) dung tích 2198 cc
Thái Lan
830
5
FORD RANGER WILDTRACK 4X4 (IXBW9G4) dung tích 3198 cc
nhập khẩu
918
6
FORD FOCUS 1.6 AT DYB-4D-PNDA dung tích 1596 cc 5 chỗ
Việt Nam
748
7
FORD FOCUS 1.6 AT DYB-5D-PNDA dung tích 1596 cc 5 chỗ
Việt Nam
748
8
FORD FOCUS 1.5 AT DYB-4D-M9DC dung tích 1498 cc 5 chỗ
Việt Nam
748
9
FORD FOCUS 1.5 AT DYB-5D-M9DC dung tích 1498 cc 5 chỗ
Việt Nam
748
NHÃN HIỆU FOTON
1
FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo
nhập khẩu
1 069
2
FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo, công suất 276 KW
nhập khẩu
1 069
3
FOTON THACO AUMAN C1400B/P255-MB1
Việt Nam
976
4
FOTON THACO AUMAN C1500/P230-MB1
Việt Nam
908
5
FOTON THACO AUMAN C160/C170-CS/MB1
Việt Nam
674
6
FOTON THACO AUMAN C300B/W340-MB1
Việt Nam
1 197
7
FOTON THACO AUMAN D240/W290
Việt Nam
1 169
NHÃN HIỆU HONDA
1
HONDA CITY 1.5 CVT
Việt Nam
583
2
HONDA CITY 1.5 MT
Việt Nam
533
3
HONDA CR-V 2.4L AT
Việt Nam
1 158
4
HONDA CIVIC 2.0 AT
Việt Nam
869
5
HONDA CIVIC 2.0L AT
Việt Nam
869
6
HONDA CR-V 2.0L AT
Việt Nam
1 008
7
HONDA ACCORD 2.4, AT
nhập khẩu
1 470
NHÃN HIỆU KIA
1
KIA MORNING 1.2 AT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ
Việt Nam
394
2
KIA MORNING 1.2 MT-3 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 05 chỗ
Việt Nam
346
3
KIA MORNING 1.0 MT-1 (TA10GE2) dung tích 998 cc 05 chỗ
Việt Nam
310
4
KIA MORNING 1.2 MT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ
Việt Nam
324
5
KIA MORNING 1.2 MT-2 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ
Việt Nam
366
NHÃN HIỆU LAND ROVER
1
LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY
nhập khẩu
4 938
2
LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB BLACK EDITION dung tích 4999 cc
Anh
12 428
3
LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB dung tích 4999 cc (phiên bản kéo dài)
Anh
9 469
NHÃN HIỆU LEXUS
1
LEXUS ES250
nhập khẩu
2 280
2
LEXUS ES250 ASV60L-BETGKV dung tích 2494 cc 5 chỗ
nhập khẩu
2 280
3
LEXUS ES350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 6 cấp
nhập khẩu
3 300
4
LEXUS ES350 GSV60L-BETGKV dung tích 3456 cc 5 chỗ
Nhật Bản
3 260
5
LEXUS GS350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 8 cấp
nhập khẩu
4 500
6
LEXUS GS350 GRL12L-BEZQH dung tích 3456 cc 5 chỗ
nhập khẩu
4 470
7
LEXUS GX460
nhập khẩu
5 200
8
LEXUS GX460 LUXURY dung tích 4608 cc 7 chỗ
nhập khẩu
5 200
9
LEXUS GX460 PREMIUM
nhập khẩu
5 200
10
LEXUS GX460 URJ150L-GKTZKV 7 chỗ
nhập khẩu
5 200
11
LEXUS GX460L
nhập khẩu
5 200
12
LEXUS LS460
nhập khẩu
7 680
13
LEXUS LS460L
nhập khẩu
7 680
14
LEXUS LS460L hộp số 8 cấp
nhập khẩu
7 680
15
LEXUS LX570
nhập khẩu
8 020
16
LEXUS LX570 URJ201L-GNZGKV dung tích 5663 cc 8 chỗ ngồi
nhập khẩu
8 020
17
LEXUS RX350 GGL25L-AWZGB dung tích 3456 cc 5 chỗ
nhập khẩu
3 910
18
LEXUS RX350 (AWD)
nhập khẩu
3 910
NHÃN HIỆU MAZDA
1
MAZDA 2 15G AT HB dung tích 1496 cc 5 chỗ
Việt Nam
619
2
MAZDA 2 15G AT SD dung tích 1496 cc 5 chỗ
Việt Nam
564
3
MAZDA BT-50 UL7N
nhập khẩu
794
4
MAZDA BT-50 UL6W dung tích 2198 cc 5 chỗ
nhập khẩu
639
5
MAZDA BT-50 UL7B dung tích 2198 cc 5 chỗ
nhập khẩu
674
NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ
1
MERCEDES-BENZ CLS400
nhập khẩu
5 759
2
MERCEDES-BENZ CLS500 4MATIC
nhập khẩu
6 619
3
MERCEDES-BENZ G63 AMG
nhập khẩu
10 219
4
MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC
nhập khẩu
3 599
5
MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC COUPE
nhập khẩu
3 999
6
MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC EXCLUSIVE
nhập khẩu
3 899
7
MERCEDES-BENZ GLE450 4MATIC COUPE
nhập khẩu
4 469
8
MERCEDES-BENZ S400L
nhập khẩu
3 939
9
MERCEDES-BENZ S500 4MATIC COUPE
nhập khẩu
10 479
10
MERCEDES-BENZ S500L
nhập khẩu
6 539
11
MERCEDES-BENZ S600 MAYBACH
nhập khẩu
14 169
12
MERCEDES-BENZ S63 AMG 4MATIC
nhập khẩu
12 989
13
MERCEDES-BENZ S65 AMG
nhập khẩu
18 179
NHÃN HIỆU MITSUBISHI
1
MITSUBISHI ATTRAGE MT STD dung tích 1193 cc 5 chỗ
nhập khẩu
456
2
MITSUBISHI OUTLANDER SPORT GLS 2.0
nhập khẩu
978
3
MITSUBISHI OUTLANDER SPORT GLX 2.0
nhập khẩu
878
4
MITSUBISHI PAJERO 1+4 chỗ xe cứu thương
nhập khẩu
964
NHÃN HIỆU NISSAN
1
NISSAN JUKE
nhập khẩu
1 060
2
NISSAN NAVARA E NP300 MT (2WD) dung tích 2488 cc 5 chỗ xe pickup, cabin kép, máy dầu
nhập khẩu
625
3
NISSAN Navara SL NP300 MT (4WD) dung tích 2488 cc 5 chỗ xe pickup, cabin kép, máy dầu
nhập khẩu
725
4
NISSAN Navara VL NP300 AT (4WD) dung tích 2488 cc 5 chỗ xe pickup, cabin kép, máy dầu
nhập khẩu
795
5
NISSAN TEANA 2.5SL
nhập khẩu
1 299
6
NISSAN URVAN NV350
nhập khẩu
1 095
7
NISSAN SUNNY N17 XV
Việt Nam
559
NHÃN HIỆU PEUGEOT
1
PEUGEOT 3008 1.6G AT hộp số 6 cấp, máy xăng
Việt Nam
1 090
2
PEUGEOT 408 20G AT dung tích 1997 cc 5 chỗ
Việt Nam
700
NHÃN HIỆU SUZUKI
1
SUZUKI SK410K
Việt Nam
219
NHÃN HIỆU THACO
1
THACO K135-CS/MB1 dung tích 2665 cc
Việt Nam
288
2
THACO K135-CS/MB2
Việt Nam
289
3
THACO K135-CS/TK dung tích 2665 cc
Việt Nam
291
4
THACO K135-CS/TL dung tích 2665 cc
Việt Nam
273
5
THACO K135-CS/XTL
Việt Nam
288
NHÃN HIỆU TOYOTA
1
TOYOTA 4 RUNER 2.7
nhập khẩu
1 754
2
TOYOTA 4 RUNER 2.7 LIMITED
nhập khẩu
2 270
3
TOYOTA 4 RUNER 3.0
nhập khẩu
2 219
4
TOYOTA 4 RUNER LIMITED 4.0
nhập khẩu
2 808
5
TOYOTA ARISTO 3.0
nhập khẩu
1 651
6
TOYOTA ARISTO 4.0
nhập khẩu
2 516
7
TOYOTA AVALON 3.0
nhập khẩu
1 496
8
TOYOTA AVALON 3.5
nhập khẩu
2 122
9
TOYOTA AVALON LIMITED 3.5
nhập khẩu
1 872
10
TOYOTA AVALON TOURING 3.5
nhập khẩu
2 633
11
TOYOTA AVALON XL 3.5
nhập khẩu
1 580
12
TOYOTA AVALON XLS 3.5
nhập khẩu
1 755
13
TOYOTA CAMRY LE 3.5
nhập khẩu
1 509
14
TOYOTA CAMRY SE 3.5
nhập khẩu
1 584
15
TOYOTA CAMRY XLE 3.5
nhập khẩu
1 886
16
TOYOTA COROLLA 2.0V CVT (ZRE 173L-GEXVKH)
Việt Nam
933
17
TOYOTA COROLLA 1.8G CVT (ZRE 172L-GEXGKH)
Việt Nam
797
18
TOYOTA COROLLA 1.8G MT (ZRE 172L-GEFGKH)
Việt Nam
747
19
TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x4 (TGN51L-NKPSKU)
Việt Nam
1 233
20
TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x2 (TGN61L-NKPSKU)
Việt Nam
1 117
21
TOYOTA FORTUNER V 2.7 AT, 4x4 (TGN51L-NKPSKU)
Việt Nam
1 156
22
TOYOTA FORTUNER V 2.7 AT, 4x2 (TGN61L-NKPSKU)
Việt Nam
1 040
23
TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY dung tích 2494 cc 16 chỗ
nhập khẩu
1 209
24
TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK dung tích 2694 cc 16 chỗ
Nhật Bản
1 122
25
TOYOTA HILUX G 3.0 AT 4X4 KUN126L-DTAHYU dung tích 2982 cc 5 chỗ
nhập khẩu
914
26
TOYOTA HILUX G 3.0 MT 4X4 KUN126L-DTFMYU dung tích 2982 cc 5 chỗ
nhập khẩu
843
27
TOYOTA LAND CRUISER 200-V8 EXCUTIVE dung tích 4461 cc 7 chỗ
nhập khẩu
3 757
28
TOYOTA LAND CRUISER 4.2
nhập khẩu
2 560
29
TOYOTA LAND CRUISER 5.7
nhập khẩu
4 123
30
TOYOTA LAND CRUISER EX 4.6 dung tích 4608 cc
nhập khẩu
3 424
31
TOYOTA LAND CRUISER FJ CRUISER 4.0
nhập khẩu
2 346
32
TOYOTA LAND CRUISER FJ CRUSER 3.5
nhập khẩu
1 508
33
TOYOTA LAND CRUISER GX 4.5
nhập khẩu
2 807
34
TOYOTA LAND CRUISER GXR 4.5
nhập khẩu
2 816
35
TOYOTA LAND CRUISER GXR8 4.0
nhập khẩu
2 493
36
TOYOTA LAND CRUISER GXR8 4.5
nhập khẩu
3 301
37
TOYOTA LAND CRUISER JT CRUISER 4.0
nhập khẩu
2 597
38
TOYOTA LAND CRUISER PRADO GX 3.0 máy dầu
nhập khẩu
2 340
39
TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L TRJ150L-GKTEK dung tích 2694 cc 7 chỗ
nhập khẩu
2 331
40
TOYOTA LAND CRUISER VX 4.6 AT, 4X4 dung tích 4608 cc 8 chỗ hộp số 6 cấp, ghế da, mâm đúc
nhập khẩu
3 459
41
TOYOTA LAND CRUISER VX 4.6 AT, 4X4 máy xăng
nhập khẩu
3 337
42
TOYOTA LAND CRUISER VX 4.7
nhập khẩu
3 338
43
TOYOTA LAND CRUISER VX 4.7 ghế da, mâm đúc
nhập khẩu
3 402
44
TOYOTA LAND CRUISER VX 4.7 ghế nỉ, mâm thép
nhập khẩu
3 085
45
TOYOTA LAND CRUISER VX URJ202L-GNTEK dung tích 4608 cc 8 chỗ
nhập khẩu
3 720
46
TOYOTA LAND CRUISER VX-R 4.7
nhập khẩu
3 288
47
TOYOTA PRADO 2.7
nhập khẩu
1 659
48
TOYOTA PRADO VX 3.0
nhập khẩu
2 129
49
TOYOTA PRADO VX 4.0
nhập khẩu
3 017
50
TOYOTA RAV 4 3.5
nhập khẩu
1 546
51
TOYOTA VIOS G 1.5 AT (NCP150L-BEPGKU)
Việt Nam
622
52
TOYOTA VIOS E 1.5 MT (NCP150L-BEMRKU)
Việt Nam
564
53
TOYOTA VIOS J 1.3 MT (NCP151L-BEMDKU)
Việt Nam
541
54
TOYOTA VIOS LIMO 1.3 MT (NCP151L- BEMDKU)
Việt Nam
532
55
TOYOTA YARIS G NCP 151L-AHPGKU 1.3 AT
nhập khẩu
670
56
TOYOTA YARIS E (NCP151L-AHPGKU)
nhập khẩu
617
NHÃN HIỆU AUDI NHÃN HIỆU AUDI NHÃN HIỆU AUDI
NHÃN HIỆU BMW NHÃN HIỆU BMW NHÃN HIỆU BMW
NHÃN HIỆU CHEVROLET NHÃN HIỆU CHEVROLET NHÃN HIỆU CHEVROLET
NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG
NHÃN HIỆU FORD NHÃN HIỆU FORD NHÃN HIỆU FORD
NHÃN HIỆU FOTON NHÃN HIỆU FOTON NHÃN HIỆU FOTON
NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA NHÃN HIỆU HONDA
NHÃN HIỆU KIA NHÃN HIỆU KIA NHÃN HIỆU KIA
NHÃN HIỆU LAND ROVER NHÃN HIỆU LAND ROVER NHÃN HIỆU LAND ROVER
NHÃN HIỆU LEXUS NHÃN HIỆU LEXUS NHÃN HIỆU LEXUS
NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA NHÃN HIỆU MAZDA
NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ
NHÃN HIỆU MITSUBISHI NHÃN HIỆU MITSUBISHI NHÃN HIỆU MITSUBISHI
NHÃN HIỆU NISSAN NHÃN HIỆU NISSAN NHÃN HIỆU NISSAN
NHÃN HIỆU PEUGEOT NHÃN HIỆU PEUGEOT NHÃN HIỆU PEUGEOT
NHÃN HIỆU SUZUKI NHÃN HIỆU SUZUKI NHÃN HIỆU SUZUKI
NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO NHÃN HIỆU THACO
NHÃN HIỆU TOYOTA NHÃN HIỆU TOYOTA NHÃN HIỆU TOYOTA
PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY
PHẦN III: XE MÁY ĐIỆN