Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
48/2016/QĐ-UBND
Right document
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
36/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An: - Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/201...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- 1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
- - Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- - Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ...
- Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí tr...
- 1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
- - Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- - Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ...
- Left: (có Phụ lục số 01 kèm theo) Right: (Có các Phụ lục số 01, 02 kèm theo)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An số: 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015; 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An số: 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015
- Điều 2. Hiệu lực thi hành.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
- Left: 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An số: 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 Right: Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 củ...
Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh...
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC Đơn vị: triệu đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU AUDI 1 AUDI A4 2.0 TFSI ULTRA dung tích 1984 cc 5 chỗ Đức 1 650 2 AUDI Q7 2.0 TFSI QUATTRO dung tích 1984 cc Đức 3 200 NHÃN HIỆU BAHAI 1 BAHAI HC B40 2D E3 dung tích 3907 cc Việt Nam 700 NHÃN HIỆU BMW 1 BMW 528i GRAN TURISMO dung tích 1997 cc 5 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY Đơn vị: 1000 đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU HONDA 1 HONDA REBEL CMX250C dung tích 234 cc nhập khẩu 200 000 2 HONDA WINNER KC26 Việt Nam 50 000 3 HONDA ZOOMER JBH-AF58 dung tích 49 cc nhập khẩu 63 000 4 HONDA CX400 dung tích 396 cc nhập khẩu 120 000 NHÃN HIỆU DREAM THAILAND 1 DREAM THAILAND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: XE MÁY ĐIỆN
PHẦN III: XE MÁY ĐIỆN Đơn vị: 1000 đồng NHÃN HIỆU ANBICO 1 ANBICO AP1509 Việt Nam 13 900 2 ANBICO AP1512 Việt Nam 14 000 3 ANBICO TWISTER Việt Nam 14 500 NHÃN HIỆU BEFORE ALL 1 BEFORE ALL 133F Việt Nam 12 400 2 BEFORE ALL F8 Việt Nam 13 300 3 BEFORE ALL FH Việt Nam 12 200 NHÃN HIỆU DK 1 DK MUMAR Việt Nam 10 800 2 DK MUMAR ZOOMER Việt N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections