Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù của Báo Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù của Báo Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù kinh phí (bao gồm báo ngày, báo cuối tuần, báo ảnh, báo điện tử) của Báo Gia Lai từ năm 2010 như sau: 1. Mức nhuận bút bình quân cho 1 kỳ báo: - Báo ngày (8 trang): 9.500.000 đồng/ kỳ; tương đương với 146 đơn vị hệ số nhuận bút. - Báo cuối tuần (12 tran...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù kinh phí (bao gồm báo ngày, báo cuối tuần, báo ảnh, báo điện tử) của Báo Gia Lai từ năm 2010 như sau:
  • 1. Mức nhuận bút bình quân cho 1 kỳ báo:
  • - Báo ngày (8 trang): 9.500.000 đồng/ kỳ; tương đương với 146 đơn vị hệ số nhuận bút.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Báo Gia Lai có trách nhiệm: - Căn cứ kế hoạch xuất bản hàng năm để lập dự toán thu, chi xuất bản báo, gửi Văn phòng Tỉnh ủy và Sở Tài chính thẩm định. - Sử dụng nguồn thu và kinh phí được cấp bù cho hoạt động xuất bản báo theo đúng quy định. Hàng năm, lập báo cáo quyết toán kinh phí được cấp bù đối với hoạt động xuất bản, báo c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Báo Gia Lai có trách nhiệm:
  • - Căn cứ kế hoạch xuất bản hàng năm để lập dự toán thu, chi xuất bản báo, gửi Văn phòng Tỉnh ủy và Sở Tài chính thẩm định.
  • - Sử dụng nguồn thu và kinh phí được cấp bù cho hoạt động xuất bản báo theo đúng quy định. Hàng năm, lập báo cáo quyết toán kinh phí được cấp bù đối với hoạt động xuất bản, báo cáo Văn phòng Tỉnh ủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ùy, Giám đốc Sở Tài chính, Tổng Biên tập Báo Gia Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010
  • những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • những đối tượng nuôi dưỡng tập trung được hưởng kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ùy, Giám đốc Sở Tài chính, Tổng Biên tập Báo Gia Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Chương I Chương I CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Điều 1. Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 1. Về mức trợ cấp: Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/người/tháng. 2. Về đối tượng đưa vào Nhà xã hội: bao gồm các đối tượng sau:...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: 1. Về mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 540.000 đồng/người/tháng. b) Người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội với mức 250.000 đồng/người/năm. c) Người lang thang xin ăn thu gom và...
Điều 4. Điều 4. Các chế độ khác: Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9, Điều 1; các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quy định này ngoài được hưởng các khoản trợ cấp hàng tháng...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP, CỨU TRỢ ĐỘT XUẤT