Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
24/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù của Báo Gia Lai
13/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù của Báo Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù của Báo Gia Lai
- Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù kinh phí (bao gồm báo ngày, báo cuối tuần, báo ảnh, báo điện tử) của Báo Gia Lai từ năm 2010 như sau: 1. Mức nhuận bút bình quân cho 1 kỳ báo: - Báo ngày (8 trang): 9.500.000 đồng/ kỳ; tương đương với 146 đơn vị hệ số nhuận bút. - Báo cuối tuần (12 tran...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức trích quỹ nhuận bút đối với các loại báo được ngân sách cấp bù kinh phí (bao gồm báo ngày, báo cuối tuần, báo ảnh, báo điện tử) của Báo Gia Lai từ năm 2010 như sau:
- 1. Mức nhuận bút bình quân cho 1 kỳ báo:
- - Báo ngày (8 trang): 9.500.000 đồng/ kỳ; tương đương với 146 đơn vị hệ số nhuận bút.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Báo Gia Lai có trách nhiệm: - Căn cứ kế hoạch xuất bản hàng năm để lập dự toán thu, chi xuất bản báo, gửi Văn phòng Tỉnh ủy và Sở Tài chính thẩm định. - Sử dụng nguồn thu và kinh phí được cấp bù cho hoạt động xuất bản báo theo đúng quy định. Hàng năm, lập báo cáo quyết toán kinh phí được cấp bù đối với hoạt động xuất bản, báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Báo Gia Lai có trách nhiệm:
- - Căn cứ kế hoạch xuất bản hàng năm để lập dự toán thu, chi xuất bản báo, gửi Văn phòng Tỉnh ủy và Sở Tài chính thẩm định.
- - Sử dụng nguồn thu và kinh phí được cấp bù cho hoạt động xuất bản báo theo đúng quy định. Hàng năm, lập báo cáo quyết toán kinh phí được cấp bù đối với hoạt động xuất bản, báo cáo Văn phòng Tỉnh ủ...
- Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ùy, Giám đốc Sở Tài chính, Tổng Biên tập Báo Gia Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ùy, Giám đốc Sở Tài chính, Tổng Biên tập Báo Gia Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010
- những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- những đối tượng nuôi dưỡng tập trung được hưởng kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 1. Về mức trợ cấp: Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/người/tháng. 2. Về đối tượng đưa vào Nhà xã hội: bao gồm các đối tượng sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: 1. Về mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 540.000 đồng/người/tháng. b) Người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội với mức 250.000 đồng/người/năm. c) Người lang thang xin ăn thu gom và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các chế độ khác: Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9, Điều 1; các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quy định này ngoài được hưởng các khoản trợ cấp hàng tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP, CỨU TRỢ ĐỘT XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ trợ cấp, cứu trợ đột xuất: 1. Đối với hộ gia đình: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích: 4.500.000 đồng/người. b) Hộ gia đình có người bị thương nặng: 1.500.000 đồng/người. c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng: 6.000.000 đồng/hộ. Đối với các hộ gia đình sống tại vùng đặc biệt khó khăn (vùng III) được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC; CÁCH XÁC ĐỊNH TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về hồ sơ, trình tự, thủ tục, cách xác định đối tượng để hưởng trợ cấp thường xuyên và trợ cấp xã hội đột xuất: Thực hiện theo hướng dẫn tại chương I, chương II của Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí trợ giúp thường xuyên: 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phương. 2. Đối với cơ sở bảo tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí trợ giúp đột xuất: 1. Cân đối trong ngân sách địa phương. 2. Nguồn kinh phí trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua các tổ chức Hội, Đoàn thể. 3. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí chi cho công tác quản lý: 1. Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Nội dung chi và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trợ xã hội và có trách nhiệm: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các sở, ngành, địa phương tổ chức quản lý, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân có nhiều công lao, thành tích đóng góp cho hoạt động trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính; trường hợp gây thiệt hại về vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.