Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”
05/2009/TT-BYT
Right document
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
41/2018/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt” Right: ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chuẩn Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch s ử d ụ n g cho mục đích sinh hoạt ;
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Ban hành Quy chuẩn
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”. Right: Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch s ử d ụ n g cho mục đích sinh hoạt ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. Bãi bỏ Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn Vệ sinh nước sạch.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ ngày có kết qu ả trên trang thông tin điện tử c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 của Quy chuẩn ban hành kèm theo Thông tư này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày k ể từ n...
- a) Tổng số mẫu nước thử nghiệm và các vị trí lấy mẫu.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. Bãi bỏ Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn Vệ sinh nước sạch.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/6/2019. 2. Thông t ư số 50/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y t ế quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn u ố ng, nước sinh hoạt hết hiệu lực k ể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Thông tư số 04/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/6/2019.
- 2. Thông t ư số 50/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y t ế quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn u ố ng, nước sinh hoạt hết hiệu lực k ể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thu...
Unmatched right-side sections