Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
64/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
20/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ đối với từng loại đối tượng sử dụng nước sạch trong trường hợp người nộp phí chưa lắp đặt đồng hồ đo lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 1. Đối với hộ gia đình khu vực nội ô thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, mức khoán 04m 3 /tháng/hộ. 2 . Đối với hộ gia đình khu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1. Quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ đối với từng loại đối tượng sử dụng nước sạch trong trường hợp người nộp phí chưa lắp đặt đồng hồ đo lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đ...
- 1. Đối với hộ gia đình khu vực nội ô thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, mức khoán 04m 3 /tháng/hộ.
- 2 . Đối với hộ gia đình khu vực ngoại ô thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, mức khoán 03m 3 /tháng/hộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Các nội dung còn lại thực hiện theo đúng quy định Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các nội dung còn lại thực hiện theo đúng quy định Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kề từ từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH Kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh)
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh;
- - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bộ Tài chính; Right: Giám đốc Sở Tài chính
- Left: - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh
Unmatched right-side sections