Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bổ sung quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước với các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bổ sung quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước với các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đố...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang
  • giá dịch vụ do Nhà nước định giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá (có chi tiết từng loại giá hàng hóa, dịch vụ kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 : Bổ sung thêm một điều vào chương II bản Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 16 a: Ngoài các chứng từ nêu ở Điều 7, tổ chức tín dụng còn được sử dụng ngoại tệ bằng Dollar Mỹ (hoặc loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung thêm một điều vào chương II bản Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • "Điều 16 a: Ngoài các chứng từ nêu ở Điều 7, tổ chức tín dụng còn được sử dụng ngoại tệ bằng Dollar Mỹ (hoặc loại ngoại tệ khác
  • khi có điều kiện) trên tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước để cầm cố tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Số ngoại tệ dùng để cầm cố này được Sở Giao dịch trả lãi theo mức lãi suất tiền gửi n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá (có chi tiết từng loại giá hàng hóa, dịch vụ kèm theo).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2017. Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/1997.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Giao Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình thực hiện tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2017. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính Phủ; - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VBQPPL; - TT.Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh HB; - TT.HĐND tỉnh; -...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - tài chính, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • tài chính, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Quỹ Tín dụng Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định t...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với những đối tượng sau: a) Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, hưởng lợi về nước, làm dịch vụ về nước từ các công trình thuỷ lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp: nuôi cá, phát đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị được thu sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi, tiền nước là các tổ chức, cá nhân là chủ quản lý, khai thác hợp pháp các công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) bằng mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi, tiền nước được thu bằng tiền Việt Nam và được thu theo lượng nước tưới, tiêu (m 3 ) hoặc diện tích tưới tiêu mà công trình thủy lợi phục vụ, đảm bảo chất lượng và hiệu quả trong điều kiện sản xuất thời tiết bình thường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THUỶ LỢI, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định mức thu sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi và tiền nước sử dụng từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: 1. Mức thu sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông áp dụng theo khu vực miền núi, cụ thể: a) Đối với đất trồng lúa: - Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi lấy nước sau cống đầu kênh (giá dịch vụ thủy lợi nội đồng) quy định như sau: 1. Đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) và kết hợp: Mức giá dịch vụ lấy nước sau cống đầu kênh không vượt quá 253.000 đồng/h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.