Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 43

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về quản lý dự án đầu tư xây dựng đối với: a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên (gọi chung là nhà ở sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề không phân biệt công lập hay n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn về quản lý dự án đầu tư xây dựng đối với:
  • a) Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên (gọi chung là nhà ở sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề không phân biệt công l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xác định chủ đầu tư dự án 1. Đối với dự án nhà ở sinh viên: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Căn cứ đặc điểm của dự án và tình hình cụ thể của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao cho các cơ quan sau đây làm chủ đầu tư dự án nhà ở sinh viên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: + Sở Xây dựng hoặc cơ quan có chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xác định chủ đầu tư dự án
  • 1. Đối với dự án nhà ở sinh viên:
  • - Căn cứ đặc điểm của dự án và tình hình cụ thể của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao cho các cơ quan sau đây làm chủ đầu tư dự án nhà ở sinh viên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định và quyết định đầu tư dự án 1. Đối với dự án nhà ở sinh viên: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhà ở sinh viên tập trung, các dự án nhà ở trong khuôn viên của các cơ sở đào tạo sử dụng vốn ngân sách nhà nước có trong danh mục dự án đã được Bộ Xây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định và quyết định đầu tư dự án
  • 1. Đối với dự án nhà ở sinh viên:
  • - Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhà ở sinh viên tập trung, các dự án nhà ở trong khuôn viên của các cơ sở đào tạo sử dụng vốn ngân sách nhà nước có trong danh mục dự án đã đư...
Rewritten clauses
  • Left: a) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Right: 2. Đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng, người vay vốn là chủ đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự triển khai dự án Việc triển khai các dự án nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo trình tự sau: 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Người quyết định đầu tư xác định và giao chủ đầu tư các dự án nhà ở theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. b) Chủ đầu tư lập tờ trình đề nghị UBND cấp tỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.
  • 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự triển khai dự án
  • Việc triển khai các dự án nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở thu nhập thấp được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
Rewritten clauses
  • Left: a) Người quyết định đầu tư xác định và giao chủ đầu tư các dự án nhà ở theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Right: a) Người quyết định đầu tư hoặc người uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở Right: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Căn cứ để lập dự án: Chủ đầu tư tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở. Nếu chủ đầu tư không có đủ điều kiện năng lực thì thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực để lập dự án xây dựng nhà ở theo hướng dẫn tại Điều này. a) Phân loại, phân nhóm dự án: Dự án nhà ở cho sinh viên, nhà ở cho công nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
  • a) Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng công trình, các điều kiện thuận lợi và khó khăn; chế độ khai thác và sử dụng tài nguyên quốc gia nếu có;
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ để lập dự án:
  • Chủ đầu tư tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở. Nếu chủ đầu tư không có đủ điều kiện năng lực thì thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực để lập dự án xây dựng nhà ở theo hướng dẫn tại Điều này.
  • a) Phân loại, phân nhóm dự án:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở Right: 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
left-only unmatched

Phần thuyết minh của dự án phải nêu được những nội dung chủ yếu sau:

Phần thuyết minh của dự án phải nêu được những nội dung chủ yếu sau: - Căn cứ lập dự án: nêu rõ các căn cứ trên cơ sở hướng dẫn tại khoản 1 Điều này. - Địa điểm xây dựng: nêu rõ địa điểm, vị trí xây dựng dự án. - Nhu cầu sử dụng đất: căn cứ nhu cầu đầu tư xây dựng, các quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng và hướng dẫn của Thông tư n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thuyết minh của thiết kế cơ sở phải nêu được những nội dung chủ yếu sau:

Phần thuyết minh của thiết kế cơ sở phải nêu được những nội dung chủ yếu sau: + Tóm tắt địa điểm; vị trí, quy mô các hạng mục công trình; việc kết nối hạ tầng kỹ thuật trong khu vực dự án và với hạ tầng kỹ thuật ngoài phạm vi dự án. + Phương án thiết kế; tổng mặt bằng: được áp dụng mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất = 1,5 lần của quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Chủ đầu tư trình hồ sơ dự án tới người có thẩm quyền quyết định đầu tư để thẩm định, phê duyệt. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: a) Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 Thông tư này; b) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở; c) Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
  • b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
  • 2. Nội dung dự án bao gồm phần thuyết minh theo quy định tại Điều 7 và phần thiết kế cơ sở theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • a) Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 Thông tư này;
  • b) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở;
  • c) Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng nhà ở Right: Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
  • Left: 1. Chủ đầu tư trình hồ sơ dự án tới người có thẩm quyền quyết định đầu tư để thẩm định, phê duyệt. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: Right: 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng nhà ở Nội dung thẩm định dự án của đơn vị đầu mối gồm: 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính khả thi về: a) Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện dự án. b) Khả năng giải phóng mặt bằng (nếu chưa có mặt bằng). c) Khả năng cấp điện, cấp nước,... 2. Xem xét hiệu quả kinh tế của dự án (t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
  • tính cạnh tranh của sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Nội dung thẩm định dự án của đơn vị đầu mối gồm:
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính khả thi về:
  • a) Nguồn vốn và khả năng huy động vốn thực hiện dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng nhà ở Right: Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở Đơn vị đầu mối trình hồ sơ dự án tới người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở. 1. Hồ sơ trình phê duyệt dự án bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt theo mẫu tại Phụ lục số 3 Thông tư này; b) Hồ sơ trình thẩm định dự án và các tài liệu bổ sung của chủ đầu tư (nếu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
  • Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
  • 2. Phần thuyết minh thiết kế cơ sở bao gồm các nội dung:
Removed / left-side focus
  • Đơn vị đầu mối trình hồ sơ dự án tới người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở.
  • 1. Hồ sơ trình phê duyệt dự án bao gồm:
  • a) Tờ trình phê duyệt theo mẫu tại Phụ lục số 3 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở Right: Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước tối đa 20 ngày làm việc. 2. Thời gian thẩm định, phê duyệt các loại dự án nhà ở tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
  • 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian lập dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước tối đa 20 ngày làm việc.
  • 2. Thời gian thẩm định, phê duyệt các loại dự án nhà ở tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở Right: Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật công trình nhà ở 1. Những công trình xây dựng nhà ở có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất) thì không lập dự án đầu tư xây dựng mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật. 2. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật công trình nhà ở
  • 1. Những công trình xây dựng nhà ở có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất) thì không lập dự án đầu tư xây dựng mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật.
  • Trình tự, nội dung lập, thẩm định, thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng nhà ở được thực hiện theo quy định tại Thông tư 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng và c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở Right: THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thiết kế xây dựng công trình nhà ở 1. Đối với các dự án xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở thu nhập thấp thực hiện thiết kế 2 bước là thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công. 2. Trường hợp dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước có áp dụng thiết kế mẫu hoặc các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo k...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các dự án xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở thu nhập thấp thực hiện thiết kế 2 bước là thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công.
  • 2. Trường hợp dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước có áp dụng thiết kế mẫu hoặc các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật thì thực hiện thiết kế một bước là thiết kế...
  • 3. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thiết kế xây dựng công trình nhà ở Right: Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giấy phép xây dựng Đối với các dự án nhà ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, sau khi phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công chủ đầu tư được thi công xây dựng công trình mà không phải xin giấy phép xây dựng. Trước khi khởi công xây dựng ít nhất 7 ngày, chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan quản lý xây dựng ở địa phương biết.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giấy phép xây dựng
  • Đối với các dự án nhà ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, sau khi phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công chủ đầu tư được thi công xây dựng công trình mà không phải xin giấy phép xây dựng.
  • Trước khi khởi công xây dựng ít nhất 7 ngày, chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan quản lý xây dựng ở địa phương biết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với các dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư được tự thực hiện dự án khi có đủ điều kiện năng lực hoặc được chỉ định tổ chức tư vấn lập dự án, thiết kế, giám sát thi công xây dựng, cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng có đủ điều...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
  • b) Các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất), phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước, chủ đầu tư được tự thực hiện dự án khi có đủ điều kiện năng lực hoặc được chỉ định tổ chức tư vấn lập dự án, thiết kế, giám sát thi...
  • Nếu áp dụng hình thức chỉ định thầu thì giá trị hợp đồng tư vấn giảm tối đa không quá 5%; hợp đồng cung ứng thiết bị, hàng hoá, thi công xây dựng được xác định giảm tối đa không quá 2% so với dự to...
  • 2. Đối với các dự án sử dụng các nguồn vốn khác chủ đầu tư tự thực hiện dự án nếu có đủ điều kiện năng lực hoặc tự quyết định hình thức để lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực thực hiện dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng và thi công xây dựng Right: Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý thi công xây dựng 1. Trong quá trình thi công xây dựng, các chủ thể thực hiện việc quản lý chất lượng xây dựng, khối lượng, tiến độ, an toàn, vệ sinh môi trường theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 12/2009/NĐ-CP, Nghị định 209/2004/NĐ-CP, Nghị định 49/2008/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn có liên quan. 2. Các dự án...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý thi công xây dựng
  • Trong quá trình thi công xây dựng, các chủ thể thực hiện việc quản lý chất lượng xây dựng, khối lượng, tiến độ, an toàn, vệ sinh môi trường theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định 12/2009/NĐ-CP,...
  • Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải được tổ chức tư vấn độc lập với chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng nhà ở 1. Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án nhà ở được xác định theo quy định của Nghị định 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và các văn bản hướng dẫn. Trường hợp chỉ định nhà thầu thực hiện tổng thầu EPC các dự án nhà ở s...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc. 2. Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc.
  • Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc tối ưu đáp ứng yêu cầu mỹ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng nhà ở
  • 1. Việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án nhà ở được xác định theo quy định của Nghị định 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và...
  • Trường hợp chỉ định nhà thầu thực hiện tổng thầu EPC các dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khi thương thảo hợp đồng, giá hợp đồng có thể tạm xác định trên cơ sở giá trị tổng mức...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các hình thức quản lý dự án 1. Hình thức QLDA do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án căn cứ vào quy mô, tính chất của dự án và năng lực quản lý dự án của chủ đầu tư. 2. Các mô hình QLDA, chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án hoặc tư vấn QLDA được thực hiện theo quy định của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 1...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này; b) Thiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định k...
  • a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này;
  • b) Thiết kế kỹ thuật là thiết kế được thực hiện trên cơ sở thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụ...
Removed / left-side focus
  • 1. Hình thức QLDA do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án căn cứ vào quy mô, tính chất của dự án và năng lực quản lý dự án của chủ đầu tư.
  • Các mô hình QLDA, chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án hoặc tư vấn QLDA được thực hiện theo quy định của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Các hình thức quản lý dự án Right: Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: 1. Tổng hợp danh mục dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo báo cáo của các Bộ, ngành và UBND cấp tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp cùng các Bộ, ngành và UBND cấp tỉnh xây dựng kế hoạch đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình.
  • 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng hợp danh mục dự án nhà ở sinh viên sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo báo cáo của các Bộ, ngành và UBND cấp tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Chủ trì, phối hợp cùng các Bộ, ngành và UBND cấp tỉnh xây dựng kế hoạch đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp giai đoạn 2009-2015 trình Thủ tướn...
  • Hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện đầu tư xây dựng các dự án nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở thu nhập thấp, tổng hợp tình hình thực hiện và đề xuất cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: Right: Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện các dự án nhà ở sinh viên của các cơ sở đào tạo không phân biệt cơ quan quản lý, nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở thu nhập thấp trên phạm vi địa bàn. 2. Chỉ đạo thực hiện Chương trình đầu tư xây dựng các loại nhà ở trên địa bà...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước
  • a) Đối với thiết kế kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện các dự án nhà ở sinh viên của các cơ sở đào tạo không phân biệt cơ quan quản lý, nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở thu nhập thấp trên phạ...
  • 2. Chỉ đạo thực hiện Chương trình đầu tư xây dựng các loại nhà ở trên địa bàn thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm: 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện các dự án nhà ở sinh viên của các cơ sở đạo tạo thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư. 2. Phối hợp với UBND cấp tỉnh chỉ đạo thực hiện các dự án nhà ở sinh viên thuộc các cơ sở đào tạo thuộc quyền quản lý theo hướng dẫn của Thông tư này...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện các dự án nhà ở sinh viên của các cơ sở đạo tạo thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư.
  • 2. Phối hợp với UBND cấp tỉnh chỉ đạo thực hiện các dự án nhà ở sinh viên thuộc các cơ sở đào tạo thuộc quyền quản lý theo hướng dẫn của Thông tư này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/8/2009. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  • Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/8/2009.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 21. Điều 21. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất và các cô...
Điều 22. Điều 22. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, căn cứ vào loại hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng kiểm tra tính hợp lệ theo quy định tại Điều 20 hoặc Điều 21 Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phép xây dựng phải có giấ...
Điều 23. Điều 23. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; những công trình trên các tuy...
Điều 24. Điều 24. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh Giấy phé...
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp Giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp Giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Điều 26. Điều 26. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; b) Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp...