Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
16/2016/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
131/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
- quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc
- thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, như sau: I. Quy mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số khoản phí. 1. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 1.1. Đối tượng miễ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng, phạm vi áp dụng - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. - Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú
- a) Đối tượng, phạm vi áp dụng
- Điều 1 . Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh, như sau:
- I. Quy mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số khoản phí.
- 1. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
- Left: Mức thu phí (Phụ lục số 01 kèm theo) Right: c) Mức thu lệ phí (có Phụ lục số 01 kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: “16. Lệ phí hộ tịch a) Đối tượng nộp lệ phí Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Các trường hợp miễn lệ phí - Đăng ký hộ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
- “16. Lệ phí hộ tịch
- a) Đối tượng nộp lệ phí
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh; Nghị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng, phạm vi áp dụng - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. - Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú
- a) Đối tượng, phạm vi áp dụng
- - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1,...
- Left: Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 của HĐND tỉnh bãi bỏ khoản 7, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền... Right: Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
Unmatched right-side sections